Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200153849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 07:17:00 đến ngày 2020-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,602,610,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục chính | |||
| C | BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯỚNG DƯƠNG | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,549 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9625 | 100M |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6496 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6173 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1619 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2061 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3733 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1689 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1512 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | Tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 30 | CCLĐ Bulon fi12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,35 | M |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | Tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5673 | 100M2 |
| 34 | CCLĐ máng xói tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | M2 |
| 35 | CCLĐ Trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,73 | M2 |
| 36 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600 (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Đắp vữa hình bông mai vữa xi măng M75 dày 15 (Đắp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,01 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | M2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | M2 |
| 41 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,943 | M2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | M2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | M2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm và 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | M2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0153 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6487 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | M3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6957 | M3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1686 | M3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,425 | M2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,425 | M2 |
| 54 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,425 | M2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,523 | Mét |
| 56 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100M |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3685 | M2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9325 | M2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,066 | M2 |
| 61 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7075 | M2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,302 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4248 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,369 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,358 | M2 |
| 67 | Kẻ ron sâu 10 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | M |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn rửa INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | KHỐI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO SEN HỒNG | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2875 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1124 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,815 | 100M |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2374 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5292 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5696 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,107 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5303 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8178 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3527 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7029 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1795 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | Tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | Tấn |
| 30 | CCLĐ Bulon fi12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,5 | M |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0299 | Tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5721 | 100M2 |
| 34 | CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,46 | M2 |
| 35 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600 (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 36 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT 200x200 (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 37 | Đắp vữa hình bông mai vữa xi măng M75 dày 15 (Đắp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,57 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | M2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | M2 |
| 41 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,305 | M2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | M2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | M2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,705 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm và 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, sử dụng lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | M2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4781 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5823 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0256 | M3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7089 | M3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | M3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2876 | M2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2876 | M2 |
| 55 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2876 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,089 | Mét |
| 57 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | Mét |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100M |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5035 | M2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,5301 | M2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,263 | M2 |
| 62 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4445 | M2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,75 | M2 |
| 64 | Cung cấp đắp vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,669 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,158 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,504 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,323 | M2 |
| 69 | Kẻ ron sâu 10 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | M |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube T8 1x0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây + đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn rửa INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| K | KHỐI 01 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO ÁNH DƯƠNG | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 100M |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0186 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6471 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5131 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1145 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3773 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0659 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6245 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9443 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9353 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0809 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8794 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,55 | M |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | Tấn |
| 28 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100M2 |
| 29 | CCLĐ trần Prima khung thép nổi KT 600x600 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,73 | M2 |
| 30 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Đắp vữa hình bông mai vữa xi măng M75 dày 15 (Đắp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,99 | M2 |
| 33 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | M2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | M2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | M2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm và 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | M2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2655 | M3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6418 | M3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | M3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | M2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | M2 |
| 45 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | M2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,233 | Mét |
| 47 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | Mét |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7625 | M2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9679 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,976 | M2 |
| 53 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,142 | M2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,31 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,731 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9688 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,763 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,938 | M2 |
| 59 | Kẻ ron sâu 10 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | M |
| 60 | Cung cấp và đắp vữa Xi Măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | M3 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| N | BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN CA | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8181 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8418 | 100M |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9394 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3473 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7278 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4125 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2546 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7566 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3862 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3957 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4049 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3601 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2911 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5202 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0827 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7092 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | Tấn |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | M |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | Tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | 100M2 |
| 31 | CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | M2 |
| 32 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Cung cấp và đắp vữa xi măng mác 75 hình bông mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0624 | M2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | M2 |
| 38 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | M2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3104 | M2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3104 | M2 |
| 41 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3104 | M2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | Mét |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2594 | M3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1991 | M3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7401 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,969 | M2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3766 | M2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5784 | M2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4216 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,926 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,12 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,969 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,077 | M2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100M |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100M |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn rửa INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| R | BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI NGỌC | |||
| S | Phần xây dựng | |||
| T | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2631 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | M2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,345 | M2 |
| U | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100M3 |
| 2 | Xây móng gạch beton 4x8x18, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2012 | M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | 100M |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2003 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4487 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,093 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9838 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3194 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2492 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9652 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6898 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7317 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | Tấn |
| 30 | CCLĐ Bulon fi12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 31 | CCLĐ xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,04 | M |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | Tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8987 | 100M2 |
| 34 | CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | M2 |
| 35 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa (Cung cấp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 36 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn 300x600 (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 37 | Tole phẳng dày 1mm, L=3,7m (mũ chụp khe lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | M |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | M2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, sử dụng lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,92 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,608 | M2 |
| 44 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | M2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | M2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,461 | M2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8145 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9407 | M3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4228 | M3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9641 | M3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,524 | M2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,0664 | M2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,886 | M2 |
| 56 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,537 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,59 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,583 | M2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | Mét |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,524 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,994 | M2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100M |
| 63 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube T8 1x0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| W | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn rửa INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi