Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200153849-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các phòng học thuộc đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn thị xã Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20200107797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 07:17:00 đến ngày 2020-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,602,610,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục chính
C BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯỚNG DƯƠNG
D Phần xây dựng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,549 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9625 100M
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6496 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6173 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,796 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,012 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1619 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2061 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6645 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3733 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1689 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9495 Tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1512 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0174 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5268 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 Tấn
27 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 Tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
30 CCLĐ Bulon fi12, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
31 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,35 M
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5153 Tấn
33 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5673 100M2
34 CCLĐ máng xói tole phẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 M2
35 CCLĐ Trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,73 M2
36 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600 (Sx theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
37 Đắp vữa hình bông mai vữa xi măng M75 dày 15 (Đắp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,01 M2
39 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 M2
40 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 M2
41 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,943 M2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 M2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 M2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,88 M2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm và 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 M2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 M2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0153 M3
48 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6487 M3
49 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0272 M3
50 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6957 M3
51 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1686 M3
52 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,425 M2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,425 M2
54 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,425 M2
55 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,523 Mét
56 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 Mét
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100M
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3685 M2
59 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9325 M2
60 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,066 M2
61 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7075 M2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,25 M2
63 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,302 M2
64 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4248 M2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,369 M2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,358 M2
67 Kẻ ron sâu 10 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 M
E Phần điện
1 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
6 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Lắp đặt đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
15 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
18 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
20 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
21 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
F Phần nước
1 Lắp đặt bồn rửa INOX đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G KHỐI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO SEN HỒNG
H Phần xây dựng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2875 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1124 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,815 100M
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2374 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,5292 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5696 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,553 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,107 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5303 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6024 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5309 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8178 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6045 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8466 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3527 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,021 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6998 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0275 Tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7029 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1795 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1144 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 Tấn
27 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 Tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 Tấn
30 CCLĐ Bulon fi12, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
31 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,5 M
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0299 Tấn
33 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5721 100M2
34 CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,46 M2
35 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600 (Sx theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
36 CCLĐ ô hoa đồng nai KT 200x200 (Sx theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
37 Đắp vữa hình bông mai vữa xi măng M75 dày 15 (Đắp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
38 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,57 M2
39 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,02 M2
40 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 M2
41 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,305 M2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 M2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 M2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,705 M2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm và 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 M2
46 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, sử dụng lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4781 M3
49 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5823 M3
50 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0256 M3
51 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7089 M3
52 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,205 M3
53 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2876 M2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2876 M2
55 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2876 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,089 Mét
57 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 Mét
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100M
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5035 M2
60 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,5301 M2
61 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,263 M2
62 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4445 M2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,75 M2
64 Cung cấp đắp vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
65 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,669 M2
66 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,158 M2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,504 M2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,323 M2
69 Kẻ ron sâu 10 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 M
I Phần điện
1 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x0,6m, 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
7 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt hộp nối dây + đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 Mét
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
22 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
24 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
26 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
27 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
J Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt bồn rửa INOX đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bộ vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
33 Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
K KHỐI 01 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO ÁNH DƯƠNG
L Phần xây dựng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4335 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 100M
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0186 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6471 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5131 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1145 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3773 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0659 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6245 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9443 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9353 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9209 Tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0809 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8794 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 Tấn
26 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,55 M
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 Tấn
28 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2389 100M2
29 CCLĐ trần Prima khung thép nổi KT 600x600 có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,73 M2
30 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 300x600 (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Đắp vữa hình bông mai vữa xi măng M75 dày 15 (Đắp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,99 M2
33 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,375 M2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic hình vân đá 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 M2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 M2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 M2
37 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 8mm và 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 M2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 M2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 M3
40 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2655 M3
41 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6418 M3
42 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 M3
43 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 M2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 M2
45 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 M2
46 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,233 Mét
47 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1 Mét
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100M
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7625 M2
51 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9679 M2
52 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,976 M2
53 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,142 M2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,31 M2
55 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,731 M2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,9688 M2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,763 M2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,938 M2
59 Kẻ ron sâu 10 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 M
60 Cung cấp và đắp vữa Xi Măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 M3
M Phần điện
1 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
15 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
18 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
20 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
21 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
N BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN CA
O Phần xây dựng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8181 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8418 100M
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9394 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3473 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,158 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7278 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4125 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2546 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7566 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3862 Tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3957 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4049 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3601 Tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2911 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 Tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0827 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7092 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 Tấn
28 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 M
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 Tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 100M2
31 CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,04 M2
32 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
33 Cung cấp và đắp vữa xi măng mác 75 hình bông mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 M2
35 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
36 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0624 M2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,36 M2
38 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 M2
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3104 M2
40 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3104 M2
41 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3104 M2
42 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,54 Mét
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 M3
44 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 M3
45 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2594 M3
46 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1991 M3
47 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7401 M3
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,969 M2
49 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3766 M2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5784 M2
52 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4216 M2
53 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,926 M2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,12 M2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,969 M2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,077 M2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100M
58 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100M
59 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
P Phần điện
1 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
6 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Lắp đặt đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
15 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa cứng Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
19 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
20 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
22 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
Q Phần nước
1 Lắp đặt bồn rửa INOX đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
R BẾP ĂN MỘT CHIỀU TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI NGỌC
S Phần xây dựng
T Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2631 M3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 M3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 M2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,345 M2
U Phần cải tạo
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100M3
2 Xây móng gạch beton 4x8x18, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2012 M3
4 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 100M
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2003 M3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4487 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,093 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6788 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9838 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3194 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2492 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9652 Tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6898 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7317 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4377 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
27 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 Tấn
28 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 Tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 Tấn
30 CCLĐ Bulon fi12, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
31 CCLĐ xà gồ hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,04 M
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5111 Tấn
33 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8987 100M2
34 CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,41 M2
35 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa (Cung cấp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
36 CCLĐ lam bê tông đúc sẵn 300x600 (Sx theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
37 Tole phẳng dày 1mm, L=3,7m (mũ chụp khe lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 M
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 M2
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 M2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 1000, sử dụng lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 M2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sữa hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
42 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,92 M2
43 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,608 M2
44 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 M2
45 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 M2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,461 M2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8145 M3
48 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6035 M3
49 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9407 M3
50 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4228 M3
51 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9641 M3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,524 M2
53 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,0664 M2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,63 M2
55 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,886 M2
56 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,537 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,59 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,583 M2
59 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 Mét
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,524 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,994 M2
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100M
63 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
V Phần điện
1 Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x0,6m, 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
16 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Ø40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
19 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
20 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M3
22 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
W Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt bồn rửa INOX đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bộ vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều thau Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø90x5.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø60x2.8mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø34x2.0mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC Ø21x1.6mm, L = 4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 1350 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC 900 Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt trúm nhựa PVC Ø34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Lắp đặt giếng thấm Ø1200, L = 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->