Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200153973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 16:45:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,261,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8827 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3949 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2134 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7399 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7931 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2015 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8614 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6154 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6154 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,341 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,341 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,341 | 100tấn |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7056 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5769 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | công |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,767 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1254 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,47 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.966,67 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0897 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708 | cái |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7481 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1814 | tấn |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.838 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,625 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7698 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,14 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1 | m2 |
| 14 | Lát gạch tự chèn men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.607,04 | m2 |
| 15 | Đệm cát vàng hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,352 | m3 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 17 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 19 | Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, H>=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cây |
| 20 | Đất màu trộn phân đắp hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m3 |
| 21 | Đào khuôn hè phố, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9901 | 100m3 |
| 22 | Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2104 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7875 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7875 | 100m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,31 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 tạo gồ giảm tốc, chiều dày đã lèn ép quy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100tấn |
| 7 | Di chuyển và trồng lại biển tên phố (tạm tính 2 công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Đào hố chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 13 | Cột chống D141mm thép mạ kẽm dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cột |
| 14 | Ép cột D141; L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 15 | Ép cột D141;L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 16 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | viên |
| 17 | Phá bỏ cọc bê tông hộ lan cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 18 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cẩu bỏ đốt cống D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x 8000(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x 1000(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 7 | Đay tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn cống |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5944 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,99 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2268 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | tấn |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8819 | 100m |
| 19 | Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2425 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2923 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2137 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2137 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt móng cống KT: 0,8x0,8; 1,0x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 34 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9171 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | tấn |
| F | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 (300x300x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Sơn đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 12 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 14 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 19 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418 | m |
| 21 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 22 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| G | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| I | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi