Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200153973-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200153908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 16:45:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,261,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8827 100m3
2 Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3949 100m3
3 Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2134 100m3
4 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m3
5 Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7399 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7931 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2015 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8614 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6154 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6154 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,341 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,341 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,341 100tấn
B Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2773 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7056 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5769 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3699 tấn
7 Tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 công
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,767 m3
10 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,15 m3
11 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1254 100m2
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,47 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.966,67 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0897 100m2
16 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708 cái
17 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,76 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7481 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,121 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1814 tấn
C Hè phố
1 Lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.838 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
5 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,78 m3
6 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3308 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
8 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,625 m2
9 Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,08 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7698 100m2
11 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
12 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,14 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1 m2
14 Lát gạch tự chèn men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.607,04 m2
15 Đệm cát vàng hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,352 m3
16 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
17 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,02 m2
19 Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, H>=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cây
20 Đất màu trộn phân đắp hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m3
21 Đào khuôn hè phố, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9901 100m3
22 Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2104 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7875 100m3
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7875 100m3
D Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,31 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
3 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 tạo gồ giảm tốc, chiều dày đã lèn ép quy 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100tấn
7 Di chuyển và trồng lại biển tên phố (tạm tính 2 công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
9 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
10 Đào hố chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
12 Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
13 Cột chống D141mm thép mạ kẽm dài 2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cột
14 Ép cột D141; L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m
15 Ép cột D141;L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m
16 Gắn tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 viên
17 Phá bỏ cọc bê tông hộ lan cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
18 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
19 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
E Cống ngang đường
1 Cẩu bỏ đốt cống D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m3
3 Cắt mặt đường BTN dày TB 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
4 Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x 8000(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x 1000(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
7 Đay tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn cống
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 đoạn cống
10 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5944 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,99 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,86 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 100m2
14 Ván khuôn thép tường, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2268 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 tấn
17 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 m3
18 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8819 100m
19 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
20 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2425 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2923 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2137 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2137 100m3
24 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 100m2
28 Lắp đặt móng cống KT: 0,8x0,8; 1,0x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
29 Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2416 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3662 tấn
32 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
33 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
34 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9171 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5568 tấn
F Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Móng cột BG- M24 (300x300x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 móng
4 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
5 Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
6 Sơn đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cột
7 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
8 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 m
10 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
11 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
12 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
13 ống nhựa xoắn HDPE f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
14 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đầu cốt M16; Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
17 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
18 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
19 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418 m
21 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
22 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
G Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
I Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->