Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154981-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191276734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 15:44:00 đến ngày 2020-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,055,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG HƯỚNG BẮC
1 Tháo dỡ cửa Mục 3, chương V, phần 2 73,16 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục 3, chương V, phần 2 214 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mục 3, chương V, phần 2 7,316 10m2
4 Phá dỡ hoa sắt Mục 3, chương V, phần 2 37,08 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mục 3, chương V, phần 2 1.176,252 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mục 3, chương V, phần 2 476,978 m2
7 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, chương V, phần 2 532,848 m2
8 Vệ sinh bề mặt Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng máy mài Mục 3, chương V, phần 2 48,806 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mục 3, chương V, phần 2 76,28 m2
10 Tháo dỡ tay vịn lan can bị hỏng Mục 3, chương V, phần 2 3 công
11 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện khu WC Mục 3, chương V, phần 2 10 công
12 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
13 Phá dỡ gạch lát nền Mục 3, chương V, phần 2 402,512 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, chương V, phần 2 67,32 m2
15 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mục 3, chương V, phần 2 402,512 m2
16 Đục mở tường chèn quạt thông gió, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mục 3, chương V, phần 2 1,348 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục 3, chương V, phần 2 0,296 m3
18 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 3, chương V, phần 2 32,425 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải Mục 3, chương V, phần 2 32,425 m3
20 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mục 3, chương V, phần 2 32,425 m3
21 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 60m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Mục 3, chương V, phần 2 32,425 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mục 3, chương V, phần 2 32,425 đ/m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mục 3, chương V, phần 2 32,425 đ/m3
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục 3, chương V, phần 2 5,28 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục 3, chương V, phần 2 3,931 100m2
26 Đánh bóng Granito bậc cầu thang, tam cấp Mục 3, chương V, phần 2 48,26 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 221,544 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 311,304 m2
29 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Mục 3, chương V, phần 2 89,76 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 402,512 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mục 3, chương V, phần 2 380,912 m2
32 Quét hợp chất chống thấm gốc bitum 2 lớp + dán lưới chịu lực Mục 3, chương V, phần 2 21,6 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục 3, chương V, phần 2 21,6 m2
34 Phụ gia chống thấm pha với vữa láng Mục 3, chương V, phần 2 21,6 m2
35 Lát gạch chống trơn 30x30 cm Mục 3, chương V, phần 2 21,6 m2
36 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ Lim Mục 3, chương V, phần 2 25,02 m2
37 Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ Lim Mục 3, chương V, phần 2 31,108 m2
38 Sản xuất khuôn cửa gỗ dổi - chò chỉ, khuôn kép gỗ nghiến KT: 60x250 Mục 3, chương V, phần 2 186,6 m
39 Sản xuất tay vịn lan can gỗ lim KT : 80x80 Mục 3, chương V, phần 2 10,2 m
40 Trụ lan can cầu thang Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
41 Sản xuất nẹp khuôn cửa KT : 40x10 Mục 3, chương V, phần 2 173,4 m
42 Sơn cửa gỗ 3 nước Mục 3, chương V, phần 2 183,31 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa kép Mục 3, chương V, phần 2 196,8 m
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 3, chương V, phần 2 56,765 m2
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo ) Mục 3, chương V, phần 2 6,64 m2
46 Sản xuất cửa sổ mở hắt 1 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo ) Mục 3, chương V, phần 2 0,72 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 3, chương V, phần 2 7,36 m2
48 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 3, chương V, phần 2 13 1 bộ
49 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Mục 3, chương V, phần 2 19 1 bộ
50 Lắp crêmôn cửa đi Mục 3, chương V, phần 2 5 1 bộ
51 Lắp crêmôn cửa sổ Mục 3, chương V, phần 2 13 1 bộ
52 Lắp chốt ngang, dọc Mục 3, chương V, phần 2 64 1 chốt
53 Lắp đặt bản nề cửa Mục 3, chương V, phần 2 142 1 bộ
54 Sản xuất hoa sắt cửa Mục 3, chương V, phần 2 37,08 1m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục 3, chương V, phần 2 150,44 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 3, chương V, phần 2 37,08 m2
57 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 1.455,438 m2
58 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 551,12 m2
59 Khung đỡ Inox Mục 3, chương V, phần 2 6 bộ
60 Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa Mục 3, chương V, phần 2 2,675 m2
61 Vách ngăn tiểu Composit màu ghi xám Mục 3, chương V, phần 2 2,52 m2
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 3, chương V, phần 2 22 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục 3, chương V, phần 2 13 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ ) Mục 3, chương V, phần 2 11 cái
65 Triết áp quạt trần Mục 3, chương V, phần 2 11 cái
66 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mục 3, chương V, phần 2 11 cái
67 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT : 50x70 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
68 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT : 30x40 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
69 Lắp đặt đồng hồ 3 pha Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục 3, chương V, phần 2 22 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục 3, chương V, phần 2 20 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục 3, chương V, phần 2 35 cái
77 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn - tường sàn bê tông sâu <=3cm Mục 3, chương V, phần 2 300 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 650 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 500 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3, chương V, phần 2 400 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 3, chương V, phần 2 300 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( dây trục chính ) Mục 3, chương V, phần 2 100 m
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 14 hộp
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3, chương V, phần 2 650 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục 3, chương V, phần 2 100 m
86 Điều hòa Panasonic inventer 12000BTU Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
87 Vệ sinh, sửa chữa, bơm ga lại máy điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
88 ống đồng dẫn ga d6 Mục 3, chương V, phần 2 35 m
89 ống đồng dẫn ga d12 Mục 3, chương V, phần 2 35 m
90 ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13 Mục 3, chương V, phần 2 35 m
91 ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13 Mục 3, chương V, phần 2 35 m
92 Băng cuốn vinilong Mục 3, chương V, phần 2 35 m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mục 3, chương V, phần 2 0,35 100m
94 Giá sắt đỡ cục nóng ĐH V5 sơn tĩnh điện Mục 3, chương V, phần 2 7 bộ
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mục 3, chương V, phần 2 7 máy
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 3, chương V, phần 2 0,8 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, chương V, phần 2 40 cái
98 Rọ chắn rác Inox Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
99 Cút sành D90 Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
100 Thông hút bể phốt Mục 3, chương V, phần 2 2 ca
101 Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục 3, chương V, phần 2 0,45 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mục 3, chương V, phần 2 0,2 100m
105 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mục 3, chương V, phần 2 50 cái
106 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Mục 3, chương V, phần 2 30 cái
107 Tê 32x32x32 Mục 3, chương V, phần 2 30 cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 3, chương V, phần 2 3 bộ
111 Van xả tiểu nam cảm ứng dùng điện Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục 3, chương V, phần 2 3 bộ
113 Van xả tiểu nữ Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục 3, chương V, phần 2 20 cái
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
116 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng dùng điện Mục 3, chương V, phần 2 4 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Mục 3, chương V, phần 2 4 bộ
118 Xi phông chậu rửa Mục 3, chương V, phần 2 4 bộ
119 Máy sấy tay Inax KS-370 Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
120 Hộp đựng giấy Inax KF-416V Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
121 Đai giữ ống Mục 3, chương V, phần 2 80 cái
122 Nút bịt Mục 3, chương V, phần 2 50 cái
123 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT : 1400x700 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
124 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục 3, chương V, phần 2 0,15 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mục 3, chương V, phần 2 0,4 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 3, chương V, phần 2 0,18 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 3, chương V, phần 2 0,3 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục 3, chương V, phần 2 5 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=70mm Mục 3, chương V, phần 2 15 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
134 Tê 110x110x90 Mục 3, chương V, phần 2 30 cái
135 Đai giữ ống Mục 3, chương V, phần 2 50 cái
136 Họng kỹ thuật Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
137 Rọ chắn rác Inox Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
138 Cút sành D90 Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
B NHÀ 2 TẦNG HƯỚNG NAM
1 Tháo dỡ hệ thống đường điện, nước toàn bộ nhà Mục 3, chương V, phần 2 12 công
2 Vận chuyển bàn ghế, tủ tài liệu ra ngoài để thi công Mục 3, chương V, phần 2 18 công
3 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mục 3, chương V, phần 2 12 cái
4 Tháo dỡ mái tôn Mục 3, chương V, phần 2 2,876 100m2
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mục 3, chương V, phần 2 2,876 100m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục 3, chương V, phần 2 1,23 tấn
7 Tháo dỡ cửa Mục 3, chương V, phần 2 128,16 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục 3, chương V, phần 2 235,6 m
9 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mục 3, chương V, phần 2 12,816 10m2
10 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mục 3, chương V, phần 2 45,72 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục 3, chương V, phần 2 7,834 m3
12 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, chương V, phần 2 1.899,774 m2
13 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Mục 3, chương V, phần 2 634,272 m2
14 Phá dỡ lớp gạch lát nền Mục 3, chương V, phần 2 463,642 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, chương V, phần 2 66,8 m2
16 Phá dỡ lớp vữa láng Mục 3, chương V, phần 2 562,26 m2
17 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, chương V, phần 2 48,19 m2
18 Phá dỡ Granito bậc cầu thang, tam cấp Mục 3, chương V, phần 2 83,852 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mục 3, chương V, phần 2 24,12 m2
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 3, chương V, phần 2 70,432 m3
21 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Mục 3, chương V, phần 2 119,578 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn Mục 3, chương V, phần 2 119,578 đ/m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng Ô tô 5tấn Mục 3, chương V, phần 2 119,578 đ/m3
24 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mục 3, chương V, phần 2 5,616 100m2
25 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m Mục 3, chương V, phần 2 4,799 100m2
26 Căng lưới đen, bạt chống bụi công trình Mục 3, chương V, phần 2 561,6 m2
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 6,095 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 2,756 m3
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 650,723 m2
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 1.285,754 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 121,312 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 58,548 m2
33 Gia công lưới thép D1mm để gia cố sàn Mục 3, chương V, phần 2 575,724 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 575,754 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 333,6 m
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục 3, chương V, phần 2 62,01 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục 3, chương V, phần 2 62,01 m2
38 Quét nước ximăng 2 nước Mục 3, chương V, phần 2 62,01 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 500,25 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục 3, chương V, phần 2 480,3 m2
41 Quét hợp chất chống thấm gốc bitum 2 lớp + dán lưới chịu lực Mục 3, chương V, phần 2 19,95 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục 3, chương V, phần 2 19,95 m2
43 Phụ gia chống thấm pha với vữa láng Mục 3, chương V, phần 2 19,95 m2
44 Lát gạch chống trơn 30x30cm Mục 3, chương V, phần 2 19,95 m2
45 ốp tường, gạch 30x60cm Mục 3, chương V, phần 2 79,66 m2
46 Công tác ốp gạch Inax trang trí vào lan can Mục 3, chương V, phần 2 21,16 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 83,852 m2
48 Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục 3, chương V, phần 2 43,95 m2
49 Lát đá bậc cầu thang (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục 3, chương V, phần 2 39,902 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Mục 3, chương V, phần 2 1,23 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục 3, chương V, phần 2 104,48 m2
52 Lợp mái tấm tôn Mục 3, chương V, phần 2 287,55 m2
53 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ Lim Mục 3, chương V, phần 2 32,918 m2
54 Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ Lim Mục 3, chương V, phần 2 30,106 m2
55 Sản xuất khuôn cửa gỗ dổi - chò chỉ, khuôn gỗ nghiến KT: 60x250 Mục 3, chương V, phần 2 200,4 md
56 Sản xuất nẹp khuôn cửa KT : 40x10 Mục 3, chương V, phần 2 166,4 md
57 Đánh véc ni kết cấu gỗ, đánh véc ni cobalt, gỗ dạng tấm Mục 3, chương V, phần 2 199,226 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa kép Mục 3, chương V, phần 2 200,4 m
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 3, chương V, phần 2 62,337 m2
60 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo ) Mục 3, chương V, phần 2 5,6 m2
61 Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo ) Mục 3, chương V, phần 2 1,92 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 3, chương V, phần 2 7,52 m2
63 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 3, chương V, phần 2 12 1 bộ
64 Lắp đặt tay nắm cửa Mục 3, chương V, phần 2 14 1 bộ
65 Lắp crêmôn cửa đi Mục 3, chương V, phần 2 12 1 bộ
66 Lắp crêmôn cửa sổ Mục 3, chương V, phần 2 14 1 bộ
67 Lắp chốt ngang, dọc Mục 3, chương V, phần 2 52 1 chốt
68 Lắp đặt bản nề cửa Mục 3, chương V, phần 2 128 1 bộ
69 Sản xuất hoa sắt cửa Mục 3, chương V, phần 2 38,28 1m2
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục 3, chương V, phần 2 100,68 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 3, chương V, phần 2 38,28 m2
72 Sản xuất chớp nhôm hệ trang trí Mục 3, chương V, phần 2 9,36 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục 3, chương V, phần 2 9,36 m2
74 Vách ngăn tiểu Composit màu ghi xám Mục 3, chương V, phần 2 10,92 m2
75 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 41,185 m2
76 Công tác bả, bả bằng Ven tônít vào cột, dầm trần Mục 3, chương V, phần 2 47,185 m2
77 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, phần 2 47,185 m2
78 Làm tường Lambris gỗ nhóm 3 - ván dày 1,5 cm Mục 3, chương V, phần 2 32,64 m2
79 Nẹp tường, phào chỉ Mục 3, chương V, phần 2 43,2 md
80 Đánh véc ni kết cấu gỗ, đánh véc ni cobalt, gỗ dạng tấm Mục 3, chương V, phần 2 32,64 m2
81 Thảm nền cao su màu ghi sẫm Mục 3, chương V, phần 2 47,185 m2
82 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, phần 2 1.940,518 m2
83 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, chương V, phần 2 650,723 m2
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 3, chương V, phần 2 23 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục 3, chương V, phần 2 14 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ ) Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
87 Triết áp quạt trần Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
88 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mục 3, chương V, phần 2 14 cái
89 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT : 50x70 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
90 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT : 30x40 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
91 Lắp đặt đồng hồ 3 pha Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 24 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 22 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục 3, chương V, phần 2 52 cái
99 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn - tường sàn bê tông sâu <=3cm Mục 3, chương V, phần 2 300 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 650 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 500 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3, chương V, phần 2 400 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 3, chương V, phần 2 300 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( dây trục chính ) Mục 3, chương V, phần 2 100 m
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 14 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3, chương V, phần 2 650 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục 3, chương V, phần 2 100 m
108 Điều hòa Panasonic inventer 18000BTU Mục 3, chương V, phần 2 8 cái
109 Vệ sinh, sửa chữa, bơm ga lại máy điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
110 ống đồng dẫn ga d6 Mục 3, chương V, phần 2 60 m
111 ống đồng dẫn ga d12 Mục 3, chương V, phần 2 60 m
112 ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13 Mục 3, chương V, phần 2 60 m
113 ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13 Mục 3, chương V, phần 2 60 m
114 Băng cuốn vinilong Mục 3, chương V, phần 2 60 m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 0,6 100m
116 Giá sắt đỡ cục nóng ĐH V5 sơn tĩnh điện Mục 3, chương V, phần 2 12 bộ
117 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mục 3, chương V, phần 2 12 máy
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 3, chương V, phần 2 17 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led mắt trâu Mục 3, chương V, phần 2 12 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn LED trang trí - hộp vuông KT 200x200 Mục 3, chương V, phần 2 11 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn LED trang trí - hộp vuông KT 600x600 Mục 3, chương V, phần 2 4 bộ
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 6 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mục 3, chương V, phần 2 6 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 200 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 150 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 100 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 200 m
129 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 6 cái
130 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 6 cái
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 120 m
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 50 m
133 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mục 3, chương V, phần 2 6 cái
134 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 6 cọc
135 Hộp đo điện trở tiếp địa thu sét Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 1,12 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, chương V, phần 2 56 cái
138 Rọ chắn rác Inox Mục 3, chương V, phần 2 14 cái
139 Cút sành D90 Mục 3, chương V, phần 2 14 cái
140 Thông hút bể phốt Mục 3, chương V, phần 2 2 ca
141 Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 0,45 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 0,2 100m
145 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mục 3, chương V, phần 2 50 cái
146 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mục 3, chương V, phần 2 30 cái
147 Tê 32x32x32 Mục 3, chương V, phần 2 30 cái
148 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 3, chương V, phần 2 3 bộ
151 Van xả tiểu nam cảm ứng dùng điện Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục 3, chương V, phần 2 3 bộ
153 Van xả tiểu nữ Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục 3, chương V, phần 2 20 cái
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
156 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng dùng điện Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu và chân chậu) Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
158 Xi phông chậu rửa Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
159 Máy sấy tay Inax KS-370 Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
160 Hộp đựng giấy Inax KF-416V Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
161 Đai giữ ống Mục 3, chương V, phần 2 80 cái
162 Nút bịt Mục 3, chương V, phần 2 50 cái
163 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT: 600x800 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
164 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 0,16 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 0,4 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 0,18 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 0,3 100m
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục 3, chương V, phần 2 5 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mục 3, chương V, phần 2 15 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
173 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
174 Tê 110x110x90 Mục 3, chương V, phần 2 30 cái
175 Đai giữ ống Mục 3, chương V, phần 2 50 cái
176 Họng kỹ thuật Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
177 Rọ chắn rác Inox Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
178 Cút sành D90 Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ đường điện toàn bộ nhà Mục 3, chương V, phần 2 10 công
2 Tháo dỡ cửa Mục 3, chương V, phần 2 32,64 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục 3, chương V, phần 2 92,8 m
4 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mục 3, chương V, phần 2 12,48 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mục 3, chương V, phần 2 3,264 10m2
6 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, chương V, phần 2 839,321 m2
7 Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần Mục 3, chương V, phần 2 259,308 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Xi măng láng trên mái Mục 3, chương V, phần 2 21,678 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 3, chương V, phần 2 21,607 m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải Mục 3, chương V, phần 2 21,607 m3
11 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 100m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải Mục 3, chương V, phần 2 21,607 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn Mục 3, chương V, phần 2 21,607 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng Ô tô 5tấn Mục 3, chương V, phần 2 21,607 đ/m3
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục 3, chương V, phần 2 3,025 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục 3, chương V, phần 2 2,138 100m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 356,281 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 458,4 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 24,64 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 49,428 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 209,88 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục 3, chương V, phần 2 21,678 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục 3, chương V, phần 2 21,678 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Mục 3, chương V, phần 2 21,678 m2
24 Vệ sinh, đánh bóng Granito bậc cầu thang, tam cấp Mục 3, chương V, phần 2 11,352 m2
25 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ Lim Mục 3, chương V, phần 2 17,626 m2
26 Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ Lim Mục 3, chương V, phần 2 10,56 m2
27 Sản xuất khuôn cửa gỗ dổi - chò chỉ, khuôn kép gỗ nghiến KT: 60x250 Mục 3, chương V, phần 2 83,2 md
28 Sản xuất nẹp khuôn cửa KT : 40x10 Mục 3, chương V, phần 2 83,2 md
29 Sơn cửa gỗ 3 nước Mục 3, chương V, phần 2 86,884 m2
30 Lắp dựng khuôn cửa kép Mục 3, chương V, phần 2 83,2 m
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Mục 3, chương V, phần 2 28,186 m2
32 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 3, chương V, phần 2 8 1 bộ
33 Lắp đặt tay nắm cửa sổ Mục 3, chương V, phần 2 8 1 bộ
34 Lắp crêmôn cửa đi Mục 3, chương V, phần 2 8 1 bộ
35 Lắp crêmôn cửa sổ Mục 3, chương V, phần 2 8 1 bộ
36 Lắp chốt ngang, dọc Mục 3, chương V, phần 2 32 1 chốt
37 Lắp đặt bản nề cửa Mục 3, chương V, phần 2 80 1 bộ
38 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Mục 3, chương V, phần 2 12,48 1m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục 3, chương V, phần 2 24,96 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 3, chương V, phần 2 12,48 m2
41 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 742,348 m2
42 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 356,281 m2
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 3, chương V, phần 2 16 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục 3, chương V, phần 2 4 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ ) Mục 3, chương V, phần 2 8 cái
46 Triết áp quạt trần Mục 3, chương V, phần 2 8 cái
47 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mục 3, chương V, phần 2 8 cái
48 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT : 50x70 Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
49 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT : 30x40 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
50 Lắp đặt đồng hồ 3 pha Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục 3, chương V, phần 2 16 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục 3, chương V, phần 2 10 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục 3, chương V, phần 2 24 cái
58 Đục tường, sàn bê tông tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn - tường sàn bê tông sâu <=3cm Mục 3, chương V, phần 2 200 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 550 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 400 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3, chương V, phần 2 300 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 3, chương V, phần 2 150 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 ( dây trục chính ) Mục 3, chương V, phần 2 50 m
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục 3, chương V, phần 2 8 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3, chương V, phần 2 550 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục 3, chương V, phần 2 50 m
67 Điều hòa Panasonic inventer 12000BTU Mục 3, chương V, phần 2 7 cái
68 Vệ sinh, sửa chữa, bơm ga lại máy điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
69 ống đồng dẫn ga d6 Mục 3, chương V, phần 2 40 m
70 ống đồng dẫn ga d12 Mục 3, chương V, phần 2 40 m
71 ống bảo ôn cách nhiệt Superno d6/13 Mục 3, chương V, phần 2 40 m
72 ống bảo ôn cách nhiệt Superno d13/13 Mục 3, chương V, phần 2 40 m
73 Băng cuốn vinilong Mục 3, chương V, phần 2 40 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mục 3, chương V, phần 2 0,4 100m
75 Giá sắt đỡ cục nóng ĐH V5 sơn tĩnh điện Mục 3, chương V, phần 2 8 bộ
76 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mục 3, chương V, phần 2 8 máy
D PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY
1 Tháo dỡ hệ thống điện + các phụ kiện Mục 3, chương V, phần 2 5 công
2 Tháo dỡ trần nhựa Mục 3, chương V, phần 2 19,8 m2
3 Vận chuyển đồ, thiết bị văn phòng Mục 3, chương V, phần 2 5 công
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 3, chương V, phần 2 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục 3, chương V, phần 2 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mục 3, chương V, phần 2 16 bộ
7 Mua điều hòa Panasonic inventer 18000BTU Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mục 3, chương V, phần 2 2 máy
9 Ống đồng điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 12 m
10 Giá treo máy điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mục 3, chương V, phần 2 2 bảng
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mục 3, chương V, phần 2 2 bảng
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục 3, chương V, phần 2 12 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 150 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, chương V, phần 2 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3, chương V, phần 2 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 3, chương V, phần 2 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3, chương V, phần 2 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục 3, chương V, phần 2 50 m
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục 3, chương V, phần 2 5 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục 3, chương V, phần 2 1 cái
22 Gia công, lắp dựng bàn gỗ dổi KT 1,68x0,54m Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
23 Gia công, lắp dựng bàn gỗ thịt KT 1,5x0,45m Mục 3, chương V, phần 2 7 cái
24 Kính trắng 8 ly mài vát cạnh Mục 3, chương V, phần 2 15,8 m2
25 Rèm cửa sổ bằng gỗ Mục 3, chương V, phần 2 4,8 m2
26 Gia công, lắp dựng ghế ghỗ nghiến bọc nỷ Mục 3, chương V, phần 2 40 cái
27 Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
28 Sản xuất, lắp đặt ngôi sao, búa liềm Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
29 Loa PA liền công suất 12" Công suất RMS 250W / PEAK 1000W Mục 3, chương V, phần 2 2 chiếc
30 Âm ly HQ 506N Mục 3, chương V, phần 2 1 chiếc
31 Míc hội thảo Mục 3, chương V, phần 2 3 bộ
32 Dây dẫn kết nối các loa với Âm ly Mục 3, chương V, phần 2 40 m
33 Giá đỡ loa Mục 3, chương V, phần 2 4 cái
34 Khung biển Mê ka nền đỏ chữ vàng ( Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm ) Mục 3, chương V, phần 2 1 Cái
35 Phông bạt nhung màu xanh Mục 3, chương V, phần 2 24,3 m2
36 Phông bạt nhung màu đỏ Mục 3, chương V, phần 2 10,935 m2
37 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục 3, chương V, phần 2 39,6 m2
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn Led hộp vuông KT : 200x200 Mục 3, chương V, phần 2 16 bộ
E PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH ( 2 PHÒNG)
1 Mua điều hòa Panasonic 18000BTU 2 chiều Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mục 3, chương V, phần 2 2 máy
3 Ống đồng điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 12 m
4 Giá treo máy điều hòa Mục 3, chương V, phần 2 2 bộ
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục 3, chương V, phần 2 2 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3, chương V, phần 2 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3, chương V, phần 2 30 m
F PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mục 3, chương V, phần 2 15 m2
2 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Mục 3, chương V, phần 2 2 công
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, chương V, phần 2 15 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục 3, chương V, phần 2 15 m2
G TẤM ĐAN HỐ GA
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3, chương V, phần 2 0,021 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục 3, chương V, phần 2 0,093 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục 3, chương V, phần 2 0,54 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục 3, chương V, phần 2 3 cái
5 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục 3, chương V, phần 2 2,808 tấn
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục 3, chương V, phần 2 2,808 tấn
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 300m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục 3, chương V, phần 2 2,808 tấn
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục 3, chương V, phần 2 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục 3, chương V, phần 2 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->