Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 18:31:00 đến ngày 2020-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,918,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu>1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 8 | Vải bạt xác rắn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,14 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,409 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt >15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,031 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 166,82 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 390,945 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 420,61 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 183,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,043 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,043 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 151,665 | m3 |
| 28 | Vải bạt xác rắn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 797,103 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,399 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 117,556 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 222,649 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.012,041 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 319,88 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,608 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,106 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 84,768 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 799,7 | cái |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 217,455 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 429,375 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 3km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,938 | 10 t/km |
| 41 | Đấu nối rãnh xây mới với rãnh xây hiện có ( Tháo dỡ tấm đan, đục thành rãnh cũ, hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | công |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt >15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- đất các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III ( 6km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 49 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 186 | m |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 52 | Nâng đồng hồ cấp nước sạch ( gồm hộp đồng hồ và phụ kiện phát sinh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 93 | chiếc |
| 53 | Làm lớp bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,73 | m3 |
| 54 | Vải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.681,64 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 303,95 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi