Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200131804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191278983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-14 17:10:00 đến ngày 2020-02-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,911 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,303 | 100M3 |
| 3 | Đào đà bó nền, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,056 | M3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,088 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,332 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,692 | 100M3 |
| 7 | Đóng cọc tràm l=4,8m, ĐK ngọn >=4,2cm. vào đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,184 | 100M |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,264 | M3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,264 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đà kiềng, bó nền, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,587 | M3 |
| 11 | Bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,484 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,248 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,561 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,474 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,821 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,382 | M3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,865 | M3 |
| 18 | Cao su lót | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,198 | 100M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,567 | M3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,283 | M3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,252 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà bó nền, đà kiềng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,087 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,095 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà mái, giằng mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,063 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,751 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,392 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,414 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,658 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,021 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,379 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,326 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,824 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,214 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,81 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,135 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 08mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,617 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,09 | Tấn |
| 39 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,665 | M3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 58 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,559 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,551 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,133 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 208,011 | M2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 320,554 | M2 |
| 45 | Trát Hầm tự hoại, chiều dầy trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,44 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,52 | M2 |
| 47 | Trát ô văng, lam chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,54 | M2 |
| 48 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,77 | M2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 259,4 | Mét |
| 50 | Láng sàn mái hành lan, sê nô, ô văng, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81,15 | M2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81,15 | M2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sê nô | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81,15 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 205,61 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,58 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 450x600mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,8 | M2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 169,735 | M2 |
| 57 | Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,72 | M2 |
| 58 | Ốp bồn hoa gạch thẻ men | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,96 | M2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,342 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài: | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 270,601 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281,424 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,25 | M2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 364,674 | M2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 270,601 | M2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,009 | Tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x30x1,4mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,029 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,038 | Tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,517 | Tấn |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,036 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,553 | Tấn |
| 71 | Sản xuất thép tấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,116 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng thép tấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,111 | Tấn |
| 73 | Bu Long D12 L=100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | Bộ |
| 74 | Bu long D12 L=260mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Bộ |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,52 | M2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 8mm sơn tỉnh điện hệ 1000 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,96 | M2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dầy 5mm sơn tỉnh điện hệ 1000 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,632 | M2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dầy 8mm sơn tỉnh điện hệ 1000 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,24 | M2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, sơn tỉnh điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,44 | M2 |
| 80 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ Inox thép hộp 13x26x1,2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,313 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,88 | M2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 8ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | M2 |
| 83 | Lắp đặt ổ khóa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Cái |
| 84 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,983 | 100M2 |
| 85 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,133 | 100M2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nổi 600x600, khung xương | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 179,7 | M2 |
| 87 | Eke thép sơn tỉnh điện loại chịu tải trong 20 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 88 | Bu long nở mạ kẽm D10x80 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | Cái |
| 89 | Sản xuất thép bật sắt L40x40mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | Tấn |
| 90 | Lắp đặt thép bật sắt L40x40mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | Tấn |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,22 | M2 |
| 92 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | Cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 94 | Lắp đặt đặt đế âm cầu dao | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao tổng 75A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt CB chống giật 40A 30mA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bộ 4 ổ cấm đơn, loại 2 chấu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt đảo treo trần loại điều khiển tại chổ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 100 | Lắp đặt điều khiển quạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn loại hạt to | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | Bảng |
| 102 | Lắp đặt ống ruột gà (lắp chìm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống ruột gà (lắp trên trần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | Mét |
| 104 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m + máng và phụ kiện công suất 10W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m + máng và phụ kiện công suất 18W | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt 2 dây đơn 1,5 mm2, bọc cách điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 310 | Mét |
| 107 | Lắp đặt 2 dây đơn 4 mm2, bọc cách điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85 | Mét |
| 108 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Mét |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,04 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | 100M |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Tê D90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 116 | Lắp Tê D90x34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co D114 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xả | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (loại nút nhấn 2 chế độ xã) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xả + phụ kiện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu D150x150, dùng cho ống 90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,61 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100M |
| 128 | Lắp đặt co 34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co D21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt co D27 x21 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Cái |
| 132 | Lắp Tê D27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt van 27 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 134 | Lắp đặt van 34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt bồn Inox+phụ kiện dung tích 1m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 137 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cái |
| 138 | Bình chữa cháy bột 2kg (MFZ2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bình |
| B | HẠNG MỤC: SÂN + HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, mương thoát nước, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,724 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,241 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,52 | M3 |
| 4 | Cao su lót | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,781 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,808 | M3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,467 | M3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,23 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,268 | Tấn |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,125 | M3 |
| 10 | Trát tường hố ga, mương thoát nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 203,12 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,04 | M2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,04 | M2 |
| 13 | Đầm cát nền sân tạo dốc bằng máy Máy đầm cóc (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,747 | 100M3 |
| 14 | Cao su trắng lót nền sân | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,737 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,369 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi