Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155739-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CHỢ VĨNH HẢI
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200155716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 15:59:00 đến ngày 2020-02-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,496,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo Chương V E-HSMT 39,04 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo Chương V E-HSMT 169,112 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao <= 4 m Theo Chương V E-HSMT 1,6804 m3
4 Tháo dỡ trần, thủ công Theo Chương V E-HSMT 126,6 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ, thủ công Theo Chương V E-HSMT 14,36 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, sàn Theo Chương V E-HSMT 11,4395 m3
10 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo Chương V E-HSMT 43,909 m3
11 Phá dỡ kết cấu nền bêtông gạch vỡ Theo Chương V E-HSMT 14,632 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Chương V E-HSMT 3 công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu bằng ôtô 5 tấn Theo Chương V E-HSMT 71,8795 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo Chương V E-HSMT 215,6385 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 50,752 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 11,746 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 8,034 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 11,572 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 12,252 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 13,3828 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,5578 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo Chương V E-HSMT 1,296 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,1728 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2 M250, PC40 Theo Chương V E-HSMT 5,405 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo Chương V E-HSMT 0,5405 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo Chương V E-HSMT 0,0655 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo Chương V E-HSMT 0,4771 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Theo Chương V E-HSMT 0,276 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18mm, cao <= 4m Theo Chương V E-HSMT 0,7134 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,3311 100m3
17 Đổ đất vào nền công trình, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) Theo Chương V E-HSMT 0,2939 100m3
18 Đắp đất nền công trình, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,1167 100m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT đặc 4,5x9x19 h<=4m M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 3,834 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16 m, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 7,296 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 1,216 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 0,2548 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 1,494 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 14,792 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 1,5347 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 0,4692 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 2,305 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 30,3039 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 3,6805 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10mm, cao <= 16m Theo Chương V E-HSMT 4,2628 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,9094 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Chương V E-HSMT 0,1347 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Theo Chương V E-HSMT 0,0136 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4m Theo Chương V E-HSMT 0,3041 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,496 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,4192 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0819 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo Chương V E-HSMT 0,2969 tấn
39 Xây tường gạch block 9x9x19cm chiều dầy <=30cm h<=16m M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 48,7417 m3
40 Xây tường gạch block 9x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=16m M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 19,8302 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT đặc 4,5x9x19 h<=4m M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 0,6293 m3
42 Xây tường gạch BT đặc 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 0,3306 m3
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 253,67 m2
44 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 597,5716 m2
45 Trát ngoài gờ chân móng nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 9,16 m2
46 Công tác ốp gạch trang trí 50x200mm, VXM M75 (chân móng nền ngoài nhà) Theo Chương V E-HSMT 11,76 m2
47 Trát xà dầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 107,35 m2
48 Trát hồ dầu lên BT dầm Theo Chương V E-HSMT 107,35 m2
49 Trát trần chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 345,97 m2
50 Trát hồ dầu lên BT trần Theo Chương V E-HSMT 345,97 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 84,15 m2
52 Trát hồ dầu lên BT trụ Theo Chương V E-HSMT 84,15 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 41,92 m2
54 Trát hồ dầu lên BT lanh tô Theo Chương V E-HSMT 41,92 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75, PC40 (để chống thấm) Theo Chương V E-HSMT 59,528 m2
56 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 (để chống thấm) Theo Chương V E-HSMT 11,04 m2
57 Quét vữa Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 109,864 m2
58 Ngâm nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 109,864 m2
59 Trát gờ chỉ vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 116,8 m
60 Kẻ roan tường Theo Chương V E-HSMT 260,8 m
61 Bả bằng matít vào tường Theo Chương V E-HSMT 822,6016 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 546,288 m2
63 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 262,83 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.106,0596 m2
65 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 83,16 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo Chương V E-HSMT 19,34 m2
67 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm + khung xương Theo Chương V E-HSMT 22,08 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 99,82 m2
69 GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (chưa khóa) Theo Chương V E-HSMT 51,22 m2
70 GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Theo Chương V E-HSMT 48,6 m2
71 Khóa cửa đi có tay nắm (loại tốt) Theo Chương V E-HSMT 21 bộ
72 GCLD nắp thăm lên mái khung sắt hộp 30x30 mạ kẽm bọc tôn phẳng dày 0,4mm Theo Chương V E-HSMT 1,1 m2
73 Khung bông cửa sổ sắt hộp 14x14mm, sơn dầu Theo Chương V E-HSMT 47,16 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 47,16 m2
75 GC lan can tay vịn hành lang sắt hộp cao 0.9m (cả sơn) Theo Chương V E-HSMT 53,6 md
76 GC lan can tay vịn cầu thang sắt tròn cao 1.0m (cả sơn) Theo Chương V E-HSMT 9,9 md
77 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 58,14 m2
78 Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 30x30cm vữa M50, PC40 Theo Chương V E-HSMT 21,96 m2
79 Bêtông gạch vỡ nền M50, PC40 Theo Chương V E-HSMT 11,08 m3
80 Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm vữa M50, PC40 Theo Chương V E-HSMT 249,8 m2
81 Trát granitô cầu thang, bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V E-HSMT 46,6428 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi dày 1cm M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 116,4 m
83 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,8224 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,8224 tấn
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V E-HSMT 69,8436 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mm Theo Chương V E-HSMT 1,338 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Chương V E-HSMT 4,848 100m2
88 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, đường kính D100mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo Chương V E-HSMT 13,0963 m3
90 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V E-HSMT 4,3654 m3
91 Đổ đất đào thừa vào nền công trình (tận dụng KL đất đào) Theo Chương V E-HSMT 8,7309 m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 1,104 m3
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT đặc 4,5x9x19 h<=4m, M100 Theo Chương V E-HSMT 2,4748 m3
94 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200, PC40 Theo Chương V E-HSMT 0,6268 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0169 100m2
96 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo Chương V E-HSMT 2 cái
97 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo Chương V E-HSMT 1 cái
98 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75, PC40 Theo Chương V E-HSMT 17,95 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 Theo Chương V E-HSMT 4,12 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 22,07 m2
101 Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0389 tấn
102 Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo Chương V E-HSMT 0,0017 tấn
103 Buy rút bêtông D=1000, H=1000 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
104 Than xỉ, than củi, gạch vỡ hầm lọc Theo Chương V E-HSMT 0,4914 m3
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC
1 CB tổng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp ổ cắm âm tường 4 lỗ 15A/220V Theo Chương V E-HSMT 32 cái
3 Lắp công tắc đơn một chiều 10A-220V Theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp công tắc đôi một chiều 10A-220V Theo Chương V E-HSMT 10 cái
5 Lắp công tắc ba một chiều 10A-220V Theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 80W-220V (kèm công tắc điều chỉnh quạt) Theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m 2x20W-220V Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
8 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 12W-220V Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế), chưa thiết bị Theo Chương V E-HSMT 7 máy
10 Lắp đặt aptomat 1pha 20A-250V Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt aptomat 1pha 5A-250V Theo Chương V E-HSMT 51 cái
12 Lắp đặt Cầu chì 5A-250V Theo Chương V E-HSMT 51 cái
13 Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn 16/10 vỏ bọc PVC Theo Chương V E-HSMT 183 m
14 Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn 20/10 vỏ bọc PVC Theo Chương V E-HSMT 258 m
15 Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn 30/10 vỏ bọc PVC Theo Chương V E-HSMT 118 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo Chương V E-HSMT 84 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V E-HSMT 193 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây Theo Chương V E-HSMT 17 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm Theo Chương V E-HSMT 0,632 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm Theo Chương V E-HSMT 0,152 100m
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34-34x34 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27-27x20 Theo Chương V E-HSMT 13 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27-27x27 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt Côn nhựa uPVC D34x27 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x27 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x20 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt Van khóa D=34mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt Van khóa D=20mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt Van khóa D=27mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp nút bịt nhựa uPVC D27mm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm Theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Theo Chương V E-HSMT 0,578 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm Theo Chương V E-HSMT 0,414 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Theo Chương V E-HSMT 0,072 100m
38 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114-114x114 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-76x50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 76-76x76 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 76-76x50 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 76-76x34 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 50-50x34 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt Côn nhựa uPVC 114x50 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt Côn nhựa uPVC 76x50 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 114x114 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 50x50 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt Cút nhựa uPVC 50x34 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt Bồn cầu liền khối + vòi xịt Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt Lavabo (cả vòi + phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
51 Lắp đặt vòi tắm + vòi rửa + phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
52 Lắp đặt Bồn rửa Inox đôi + vòi (khu bếp) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
53 Lắp đặt phễu thoát sàn Inox, đường kính D50mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt Bộ 6 món (gương soi, kệ, . . .) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1m3 (cả van phao, giá đỡ) Theo Chương V E-HSMT 1 bể
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY PCCC VÀ CAMERA
1 Lắp đặt dây điện ruột đồng loại đơn CV 1x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 150 m
2 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Theo Chương V E-HSMT 80 m
3 Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây Theo Chương V E-HSMT 5 hộp
4 Lắp đặt dây điện ruột đồng loại 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 65 m
5 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 Theo Chương V E-HSMT 65 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->