Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CHỢ VĨNH HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 15:59:00 đến ngày 2020-02-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,496,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 39,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo Chương V E-HSMT | 169,112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo Chương V E-HSMT | 1,6804 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 126,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, sàn | Theo Chương V E-HSMT | 11,4395 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo Chương V E-HSMT | 43,909 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền bêtông gạch vỡ | Theo Chương V E-HSMT | 14,632 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo Chương V E-HSMT | 71,8795 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo Chương V E-HSMT | 215,6385 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 50,752 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 11,746 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 8,034 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 11,572 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,252 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 13,3828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,5578 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2 M250, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,405 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5405 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 18mm, cao <= 4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7134 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 17 | Đổ đất vào nền công trình, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2939 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT đặc 4,5x9x19 h<=4m M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5347 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4692 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 2,305 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 30,3039 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 3,6805 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10mm, cao <= 16m | Theo Chương V E-HSMT | 4,2628 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9094 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,1347 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,4192 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2969 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch block 9x9x19cm chiều dầy <=30cm h<=16m M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 48,7417 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch block 9x9x19cm chiều dầy <=10cm h<=16m M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 19,8302 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT đặc 4,5x9x19 h<=4m M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6293 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch BT đặc 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3306 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 253,67 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 597,5716 | m2 |
| 45 | Trát ngoài gờ chân móng nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,16 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch trang trí 50x200mm, VXM M75 (chân móng nền ngoài nhà) | Theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 107,35 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo Chương V E-HSMT | 107,35 | m2 |
| 49 | Trát trần chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 345,97 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo Chương V E-HSMT | 345,97 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 84,15 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo Chương V E-HSMT | 84,15 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 41,92 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo Chương V E-HSMT | 41,92 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75, PC40 (để chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 59,528 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 (để chống thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 57 | Quét vữa Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 109,864 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 109,864 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 116,8 | m |
| 60 | Kẻ roan tường | Theo Chương V E-HSMT | 260,8 | m |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 822,6016 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 546,288 | m2 |
| 63 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 262,83 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.106,0596 | m2 |
| 65 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm + khung xương | Theo Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 99,82 | m2 |
| 69 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (chưa khóa) | Theo Chương V E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 70 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi có tay nắm (loại tốt) | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 72 | GCLD nắp thăm lên mái khung sắt hộp 30x30 mạ kẽm bọc tôn phẳng dày 0,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 73 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 14x14mm, sơn dầu | Theo Chương V E-HSMT | 47,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 47,16 | m2 |
| 75 | GC lan can tay vịn hành lang sắt hộp cao 0.9m (cả sơn) | Theo Chương V E-HSMT | 53,6 | md |
| 76 | GC lan can tay vịn cầu thang sắt tròn cao 1.0m (cả sơn) | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | md |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 30x30cm vữa M50, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 79 | Bêtông gạch vỡ nền M50, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60cm vữa M50, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 249,8 | m2 |
| 81 | Trát granitô cầu thang, bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,6428 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi dày 1cm M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 116,4 | m |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8224 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8224 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 69,8436 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu giả ngói dày 0,45mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Chương V E-HSMT | 4,848 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, đường kính D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V E-HSMT | 13,0963 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3654 | m3 |
| 91 | Đổ đất đào thừa vào nền công trình (tận dụng KL đất đào) | Theo Chương V E-HSMT | 8,7309 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT đặc 4,5x9x19 h<=4m, M100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4748 | m3 |
| 94 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6268 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75, PC40 | Theo Chương V E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 22,07 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 103 | Buy rút bêtông D=1000, H=1000 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Than xỉ, than củi, gạch vỡ hầm lọc | Theo Chương V E-HSMT | 0,4914 | m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | CB tổng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp ổ cắm âm tường 4 lỗ 15A/220V | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp công tắc đơn một chiều 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đôi một chiều 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp công tắc ba một chiều 10A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 80W-220V (kèm công tắc điều chỉnh quạt) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led đôi dài 1,2m 2x20W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 12W-220V | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế), chưa thiết bị | Theo Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1pha 20A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1pha 5A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì 5A-250V | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn 16/10 vỏ bọc PVC | Theo Chương V E-HSMT | 183 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn 20/10 vỏ bọc PVC | Theo Chương V E-HSMT | 258 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện ruột đồng đơn 30/10 vỏ bọc PVC | Theo Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 193 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,632 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34-34x34 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27-27x20 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27-27x27 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D34x27 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x27 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x20 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van khóa D=34mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa D=20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van khóa D=27mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114-114x114 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-76x50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 76-76x76 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 76-76x50 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 76-76x34 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 50-50x34 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC 114x50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC 76x50 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 114x114 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 50x50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 50x34 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bồn cầu liền khối + vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Lavabo (cả vòi + phụ kiện) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm + vòi rửa + phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bồn rửa Inox đôi + vòi (khu bếp) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox, đường kính D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Bộ 6 món (gương soi, kệ, . . .) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1m3 (cả van phao, giá đỡ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY PCCC VÀ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện ruột đồng loại đơn CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây | Theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây điện ruột đồng loại 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi