Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm thiết bị và hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200157797-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp các hạng mục công trình (Bao gồm thiết bị và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200157767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 16:29:00 đến ngày 2020-02-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,663,314,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 1 Khoản
B Nền mặt đường
1 Đào đất bằng máy, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 7,38 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 60,92 m3
3 Đào rãnh bằng máy, đất C2 Theo HSTK được phê duyệt 5,48 100m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Theo HSTK được phê duyệt 1,78 100m3
5 Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp Theo HSTK được phê duyệt 9,08 100m3
6 Vận chuyển đất thải, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 22,55 100m3
7 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HSTK được phê duyệt 22,55 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 16,78 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,89 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,98 Theo HSTK được phê duyệt 6,12 100m3
11 Mua và vận chuyển đất đắp cự ly trung bình 22,75 km Theo HSTK được phê duyệt 27,07 100m3
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo HSTK được phê duyệt 12,1 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/h Theo HSTK được phê duyệt 2,01 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4km đầu, Ô tô 12T Theo HSTK được phê duyệt 2,01 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 5,85km tiếp theo, Ô tô 12T Theo HSTK được phê duyệt 2,01 100tấn
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 12,1 100m2
17 Móng CPĐD loại I, dày 18cm Theo HSTK được phê duyệt 2,27 100m3
18 Móng CPĐD loại II, dày 20cm Theo HSTK được phê duyệt 2,52 100m3
C Lát vỉa hè, bó vỉa, hố trồng cây
1 Lát đá xẻ đục nhám mặt - (30x30x3)cm Theo HSTK được phê duyệt 772,5 m2
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 77,25 m3
3 Nilon tái sinh chống mất nước bê tông Theo HSTK được phê duyệt 772,5 m2
4 Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh (18x30x100)cm Theo HSTK được phê duyệt 130,54 m
5 Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh (18x30x25)cm Theo HSTK được phê duyệt 49,66 m
6 Lắp đặt đá phiến bó vỉa đã vát cạnh (18x30x100)cm Theo HSTK được phê duyệt 131 m
7 Lắp đặt đá phiến bó vỉa đã vát cạnh (18x30x25)cm Theo HSTK được phê duyệt 50 m
8 Vữa XM M100 dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 54,06 m2
9 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 6,31 m3
10 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,36 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 2,7 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 54,06 m2
13 Mua đá bó vỉa hố trồng cây KT (10x15x60)cm Theo HSTK được phê duyệt 163,2 m
14 Lắp đặt đá phiến hố trồng cây 60x10x15cm Theo HSTK được phê duyệt 163,2 m
15 Vữa XM M100 dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 7,48 m2
16 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,5 m3
17 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,15 100m2
18 Đổ đất hữu cơ trồng cây Theo HSTK được phê duyệt 16,67 m3
19 Cây trồng vỉa hè có đường kính d>8cm, h>5m Theo HSTK được phê duyệt 17 cây
20 Khóa hè xây gạch không nung (210x105x60)mm, VXM M75 Theo HSTK được phê duyệt 2,36 m3
21 Vữa XM M100 dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 36,26 m2
22 Bê tông móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 2,76 m3
23 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m2
24 Ép cọc cừ larsen 4 bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được phê duyệt 0,76 100m
25 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được phê duyệt 0,76 100m
26 Tiền khấu hao cừ larsen Theo HSTK được phê duyệt 0,76 100m
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 150 mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 150 mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt chụp van gang Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
30 Đào thi công hố van, đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 8,03 m3
31 Đắp cát đường ống cấp nước Theo HSTK được phê duyệt 5,6 m3
32 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,2 m3
33 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,82 m3
34 Chèn sỏi Theo HSTK được phê duyệt 0,04 m3
35 Bê tông gối đỡ, mũ mố, tấm đa hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,25 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,01 tấn
37 Ván khuôn gỗ bê tông hố van Theo HSTK được phê duyệt 0,09 100m2
38 Lắp đặp khung+lưới chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
39 Lắp đặt tấm đan nắp hố van, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
40 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,02 m3
41 Bê tông bục chặn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,07 m3
42 Tê HDPE DN110 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, chiều dày 8,1mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100 m
44 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
46 Lắp đặt ống dựng PVC DN110 Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m
47 Lắp đặt chụp van gang Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
49 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,08 m3
50 Bê tông gối đỡ, mặt trụ chữa cháy, chụp gang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,32 m3
51 Ván khuôn gỗ bê tông gối, bục đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, chiều dày 8,1mm Theo HSTK được phê duyệt 2,13 100 m
53 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 200mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
54 Đắp cát đường ống cấp nước Theo HSTK được phê duyệt 19,21 m3
55 Băng cảnh báo rộng 30cm Theo HSTK được phê duyệt 402,88 m
56 Máy phát điện lưu động phục vụ thi công, công suất 10kw Theo HSTK được phê duyệt 2 ca
57 Thử áp lực đường ống nhựa, D110 Theo HSTK được phê duyệt 2,13 100m
58 Khử trùng ống nước, D110 Theo HSTK được phê duyệt 2,13 100m
59 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,05 m3
60 Bê tông gối đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,29 m3
61 Ván khuôn gỗ bê tông gối, bục đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m2
62 Bu lông vít nở M16 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
63 Đai ôm bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
64 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,05 m3
65 Bê tông gối đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,29 m3
66 Ván khuôn gỗ bê tông gối, bục đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m2
67 Bu lông vít nở M16 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
68 Đai ôm bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
69 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,15 m3
70 Bê tông gối đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,38 m3
71 Ván khuôn gỗ bê tông gối, bục đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m2
72 Bu lông vít nở M16 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
73 Đai ôm bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
74 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 110 mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50-HDPE Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
76 Lắp đặt Cút 90° HDPE - DN50 nối ren trong Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt ống dựng PVC DN110 Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m
79 Lắp đặt chụp van gang Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
80 Bê tông chụp gang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,06 m3
81 Lắp đặt ống nối khâu ren DN50 - HDPE Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, chiều dày 8,1mm Theo HSTK được phê duyệt 1,64 100 m
83 Máy phát điện lưu động phục vụ thi công, công suất 10kw Theo HSTK được phê duyệt 2 ca
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm Theo HSTK được phê duyệt 1,64 100m
85 Khử trùng ống nước, đường kính ống 50 mm Theo HSTK được phê duyệt 1,64 100m
86 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK được phê duyệt 0,1 m3
87 Bê tông gối đỡ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,26 m3
88 Ván khuôn gỗ bê tông gối, bục đỡ Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m2
89 Bu lông vít nở M16 Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
D Thoát nước mưa, nước thải
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 0,84 m3
2 Bê tông đáy, thân, mũ mố hô ga M250 (B20) Theo HSTK được phê duyệt 4,37 m3
3 Cốt thép đáy mũ mố hố ga Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,19 tấn
4 Ván khuôn đáy, thân, mũ mố hố ga Theo HSTK được phê duyệt 0,39 100m2
5 Mua khung+lưới chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặp khung+lưới chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 1,54 m3
8 Bê tông đáy, thân, mũ mố hô ga M200 (B15) Theo HSTK được phê duyệt 6,4 m3
9 Cốt thép đáy, mũ mố, tấm đan hố ga Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,14 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng thép V70x45x5 Theo HSTK được phê duyệt 0,64 tấn
11 Cốt thép thang trèo Ø16 Theo HSTK được phê duyệt 0,07 tấn
12 Ván khuôn đáy, thân, mũ mố, tấm đan hố ga Theo HSTK được phê duyệt 3,98 100m2
13 Lắp đặp tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
14 Ống PVC DN110 thu nước nhà dân Theo HSTK được phê duyệt 8,4 m
15 Cút 90° nhựa PVC Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 1,38 m3
17 Bê tông đáy, thân, mũ mố hô ga M200 (B15) Theo HSTK được phê duyệt 12,7 m3
18 Cốt thép đáy, mũ mố, tấm đan hố ga Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,45 tấn
19 Cốt thép đáy, mũ mố, tấm đan hố ga, thang trèo 10<Ø≤18 Theo HSTK được phê duyệt 0,12 tấn
20 Lắp đặp tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
21 Lắp đặp khung, nắp ga Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
22 Lắp đặp đáy hố ga Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt ống cống D400 chiều dài 4m Theo HSTK được phê duyệt 21,9 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống cống D300 chiều dài 4m Theo HSTK được phê duyệt 5 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống cống D400 chiều dài 4m Theo HSTK được phê duyệt 30,18 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống cống D600 chiều dài 4m Theo HSTK được phê duyệt 1,8 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống cống D1000CL chiều dài 4m Theo HSTK được phê duyệt 19,9 1 đoạn ống
28 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 (B12.5) Theo HSTK được phê duyệt 1 m3
29 Đá dăm đệm Theo HSTK được phê duyệt 1,3 m3
30 Ván khuôn móng cống Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 300mm Theo HSTK được phê duyệt 2 1 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 400mm Theo HSTK được phê duyệt 25 1 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 600mm Theo HSTK được phê duyệt 1 1 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 1000mm Theo HSTK được phê duyệt 17 1 mối nối
35 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 1,3 m3
36 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,2 m3
37 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1 m3
38 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m2
39 Cốt thép Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,02 tấn
40 Lắp đặp gối cống Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
41 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 4,27 m3
42 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,79 m3
43 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 30,19 m3
44 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m2
45 Cốt thép Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,02 tấn
46 Lắp đặp gối cống Theo HSTK được phê duyệt 112 cái
47 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 0,68 m3
48 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,09 m3
49 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,01 m3
50 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m2
51 Cốt thép Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,0028 tấn
52 Lắp đặp gối cống Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
53 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo HSTK được phê duyệt 10,27 m3
54 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 7,9 m3
55 Bê tông móng cống M200 (B15) đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 19,69 m3
56 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,68 100m2
57 Cốt thép Ø≤10 Theo HSTK được phê duyệt 0,24 tấn
58 Lắp đặp gối cống Theo HSTK được phê duyệt 76 cái
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo HSTK được phê duyệt 93,06 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60 cm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
4 Đào móng trụ biển báo Theo HSTK được phê duyệt 3 m3
5 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 0,6 m3
6 Bê tông lót móng M100 Theo HSTK được phê duyệt 0,15 m3
7 Ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m2
F Đường điện hạ thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x185sqmm Theo HSTK được phê duyệt 109 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x70sqmm Theo HSTK được phê duyệt 200 m
3 Đầu cáp hạ thế 4x185 ngoài trời Theo HSTK được phê duyệt 4 đầu cáp
4 Đầu cáp hạ thế 4x70 ngoài trời Theo HSTK được phê duyệt 4 đầu cáp
5 Đầu cáp hạ thế 4x70 trong nhà Theo HSTK được phê duyệt 15 đầu cáp
6 Lắp đặt ống thép φ114.3 dày 3.0 ly bảo vệ cáp Theo HSTK được phê duyệt 21 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp φ195/150 Theo HSTK được phê duyệt 216 m
8 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-185 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo HSTK được phê duyệt 60 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
11 Thanh cái đồng dài 200mm (50x5) Theo HSTK được phê duyệt 28 bộ
12 Coliê đỡ cáp lên cột tròn đơn loại 1 cáp Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
13 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
14 Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè loại 1 cáp Theo HSTK được phê duyệt 216 m
15 Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp Theo HSTK được phê duyệt 13 m
16 Móng tủ công tơ Theo HSTK được phê duyệt 7 bệ
17 Tiếp địa tủ công tơ Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
G Đường điện chiếu sáng
1 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn cao 8m, dày 3mm vươn 1,5m Theo HSTK được phê duyệt 4 cột
2 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
3 Bộ đèn cao áp RainBow công suất 250W IP65 Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn Theo HSTK được phê duyệt 143 m
5 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 44 m
6 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Theo HSTK được phê duyệt 5 đầu cáp
7 Đánh số cột thép Theo HSTK được phê duyệt 4 cột
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 Theo HSTK được phê duyệt 107 m
9 Lắp đặt ống thép Φ114 dày 2.9 ly bảo vệ cáp Theo HSTK được phê duyệt 12 m
10 Đầu cốt đồng Cu-10 Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
11 Đầu cốt đồng Cu-16 Theo HSTK được phê duyệt 27 cái
12 Rãnh cáp chiếu sáng loại 1 cáp đi dưới hè Theo HSTK được phê duyệt 107 m
13 Rãnh cáp chiếu sáng loại 1 cáp đi dưới đường nhựa Theo HSTK được phê duyệt 12 m
14 Tiếp địa an toàn RC-1 Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
15 Móng cột thép bát giác cao 8m Theo HSTK được phê duyệt 4 móng
H Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ công tơ 80A-500V Theo HSTK được phê duyệt 7 tủ
2 Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh Theo HSTK được phê duyệt 1 c.tr
I Thiết bị
1 Tủ công tơ H6 trọn bộ + vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 7 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->