Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Sơn, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 15:19:00 đến ngày 2020-02-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,946,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG NHĨ ĐẾN CẦU 15 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2771 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,079 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9266 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,629 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,945 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,50 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,27 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2908 | 100m³ |
| 10 | Mua đất dẻo đắp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,35 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,55 | 100m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,704 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3894 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5136 | 100m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4544 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2485 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m² |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,589 | m³ |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5372 | 100m² |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,767 | m³ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 100m |
| 25 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m² |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Ông cống BTCT D1000 (H30; 2,5m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,2 | m2 |
| 30 | Giằng tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,6 | m |
| 31 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | 100m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | 100m³ |
| 33 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 34 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m3 |
| 38 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m³ |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m³ |
| 41 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,213 | 100m² |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cây |
| 43 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | gốc |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,962 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8269 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 48 | Mở rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | m³ |
| 50 | Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,231 | m³ |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6808 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4817 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 100m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 100m3 |
| 55 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2285 | 100m³ |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9715 | m³ |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3427 | 100m³ |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m³ |
| 59 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3383 | 100m³ |
| 60 | Nilong lót giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,43 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | 100m² |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7088 | m³ |
| 63 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt ≤8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0736 | 100 m |
| 64 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m³ |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m³ |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | 100m² |
| 67 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m³ |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m² |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU CẦU 15 ĐẾN CẦU 13 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2061 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,623 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8447 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,719 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2904 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | 100m³ |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,50 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,11 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3644 | 100m³ |
| 10 | Mua đất dẻo đắp mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,55 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,825 | 100m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,876 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3861 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4584 | 100m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4427 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1278 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8073 | 100m² |
| 21 | Mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,674 | m³ |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5239 | 100m² |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,022 | m³ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | 100m |
| 26 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4025 | m² |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 28 | Ông cống BTCT D1000 (H30; 2,5m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,3 | m2 |
| 31 | Giằng tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,4 | m |
| 32 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0365 | 100m³ |
| 34 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 35 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m3 |
| 39 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7275 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m³ |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m³ |
| 42 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1095 | 100m² |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | gốc |
| 45 | Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,881 | m³ |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9493 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3881 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m3 |
| 49 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m³ |
| 50 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3058 | 100m³ |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7625 | m³ |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9586 | 100m³ |
| 53 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3058 | 100m³ |
| 54 | Nilong lót giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,25 | ĐVT |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,64 | m³ |
| 57 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt ≤8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | 100 m |
| 58 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m³ |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m³ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | 100m² |
| 61 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m³ |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m² |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chug còn lại (chi phí đảm bảo ATGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi