Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155604-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Sơn, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200155577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 15:19:00 đến ngày 2020-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,946,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG NHĨ ĐẾN CẦU 15
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2771 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,079
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9266 100m³
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,629
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,945 100m³
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 100m3
8 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,50 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,27
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2908 100m³
10 Mua đất dẻo đắp mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.411,35 m3
11 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,55 100m
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,704
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6284 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,3894
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5136 100m²
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4544
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2485
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4784 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 100m²
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,589
22 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5372 100m²
23 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,767
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 100m
25 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
27 Ông cống BTCT D1000 (H30; 2,5m/đốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,2 m2
30 Giằng tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,6 m
31 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,42 100m
32 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 100m³
33 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
34 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m³
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m³
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m3
38 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,785 m3
39 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79
40 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79
41 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,213 100m²
42 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cây
43 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 gốc
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,962
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8269 100m³
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
47 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
48 Mở rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
49 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856
50 Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,231
51 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6808 100m³
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4817 100m³
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 100m3
54 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 100m3
55 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2285 100m³
56 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9715
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3427 100m³
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 100m³
59 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3383 100m³
60 Nilong lót giữ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,43 m2
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 100m²
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7088
63 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt ≤8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0736 100 m
64 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6134 100m²
67 Ống D80 ( Tính luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
B HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU CẦU 15 ĐẾN CẦU 13
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2061 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,623
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8447 100m³
4 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,719
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2904 100m³
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 100m3
7 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 100m³
8 Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,50 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,11
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3644 100m³
10 Mua đất dẻo đắp mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295,55 m3
11 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,825 100m
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,876
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,3861
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4584 100m²
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4427
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1278
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8073 100m²
21 Mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,674
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5239 100m²
24 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,022
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 100m
26 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4025
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
28 Ông cống BTCT D1000 (H30; 2,5m/đốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,3 m2
31 Giằng tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,4 m
32 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 100m
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0365 100m³
34 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
35 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m³
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m³
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m3
38 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m3
39 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7275 m3
40 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73
41 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73
42 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1095 100m²
43 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cây
44 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 gốc
45 Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,881
46 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9493 100m³
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3881 100m³
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m3
49 San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m³
50 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3058 100m³
51 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7625
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9586 100m³
53 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3058 100m³
54 Nilong lót giữ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,25 ĐVT
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 100m²
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,64
57 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt ≤8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 100 m
58 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5773 100m²
61 Ống D80 ( Tính luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí hạng mục chug còn lại (chi phí đảm bảo ATGT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->