Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200157310-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200135417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 16:07:00 đến ngày 2020-02-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Di dời cột điện, lắp dựng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
2 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bụi
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9784 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8112 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8112 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0606 100m2
8 Đắp đất cấp 3 bằng máy đầm 9T, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4427 100m3
9 Mua đất cấp 3 khi đầm đạt k&#x3D;0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,577 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4097 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,21 m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4133 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m2
16 Sơn gờ chắn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng &lt;&#x3D;6 m, máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7963 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,959 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6606 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,51 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6129 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6082 100m2
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP D1000
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 m3
3 Vận chuyển cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
7 Mua cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D;3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống cống
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &gt;60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, cao &lt;&#x3D;2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
16 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 tấn
17 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 tấn
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m2
20 Bu long, cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3748 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
6 Mua cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
7 Mua đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
8 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện &lt;&#x3D;2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cấu kiện
9 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 ống cống
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3836 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 100m3
14 Mua đất đắp k90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,376 m3
F HẠNG MỤC: HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4055 m3
2 Đào rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8748 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3761 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8837 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2226 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8776 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7791 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3585 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0234 100m3
3 Mua đất đắp k90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,415 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6793 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6793 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc &lt;&#x3D;2,5 m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6831 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,14 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy &gt;60 cm, cao &lt;&#x3D;2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,55 m3
10 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,51 m
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5902 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5901 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->