Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200156080-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200146216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 15:48:00 đến ngày 2020-02-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa trạm y tế
1 Hút bể phốt bằng xe 8m3 Mô tả tại Chương V 3 xe
2 Vê sinh bê nước ngầm Mô tả tại Chương V 1 bể
3 Căng bạt chống bui quanh công trình làm 2 lớp: Lớp trong lưới chống bui, lớp ngoài lưới đen, bao gồm cả nhân công lắp dựng Mô tả tại Chương V 143 m2
4 Tháo dỡ thiết bị Điện, nước và hệ thống bảng lịch công tác Mô tả tại Chương V 1 gói
5 Tháo dỡ téc nước inox Mô tả tại Chương V 3 công
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 35,04 m2
7 Tháo dỡ kết cấu thép hộp xà gồ mái tôn, chiều cao <=4m Mô tả tại Chương V 0,0904 tấn
8 Phá lớp vữa trát trần Mô tả tại Chương V 57,42 m2
9 Tháo dỡ trần thạch cao, trần gỗ Mô tả tại Chương V 25,94 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả tại Chương V 21,7193 m2
11 Tháo dỡ cửa đi, hệ thống cửa ngăn phòng và của sổ Mô tả tại Chương V 30,4792 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả tại Chương V 9,83 m
13 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả tại Chương V 14,12 m
14 Tháo dỡ các loại cửa sắt xếp, cửa song sắt cửa sổ Mô tả tại Chương V 15,042 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Mô tả tại Chương V 4,0905 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 57,003 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công Mô tả tại Chương V 52,4808 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 123,9254 m2
19 Gia cố mặt tiền trước khi phá dỡ trụ tường gạch Mô tả tại Chương V 1 cái
20 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả tại Chương V 1,0489 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp bàn vệ sinh thiết bị y tế Mô tả tại Chương V 1,03 m2
22 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả tại Chương V 3 bộ
23 Tháo dỡ bệ xí Mô tả tại Chương V 1 bộ
24 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả tại Chương V 1 cái
25 Tháo dỡ alu biển quảng cáo Mô tả tại Chương V 5,4432 m2
26 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả tại Chương V 10,879 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo Mô tả tại Chương V 10,879 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả tại Chương V 10,879 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả tại Chương V 10,879 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 4,0905 m3
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả tại Chương V 4,557 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả tại Chương V 4,557 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 4,557 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả tại Chương V 1,2619 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả tại Chương V 0,6611 m3
36 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông dầm, trần Mô tả tại Chương V 57,42 m2
37 Quét chống thấm mái 2 lớp bằng Sika gốc xi măng và Sika Membrane Mô tả tại Chương V 33,858 m2
38 Làm trần máng thu nước INOX SUS 304, 0.4mm bề mặt tráng gương, màu trắng sóng dày 0,4mm Mô tả tại Chương V 26,4 m2
39 Máng thu nước seno bằng INOX 304 bao gồm VL+NC Mô tả tại Chương V 7,24 md
40 Khung xương INOX SUS 304: 50x50x2 bao gồm VL+NC Mô tả tại Chương V 82,11 kg
41 Khung xương Li tô V 30x30x3mm bao gồm VL+NC Mô tả tại Chương V 67,32 kg
42 Lợp máng tôn INOX chống dột Mô tả tại Chương V 26,4 m2
43 Gia công thép hộp và hệ thống khung xương lito Mô tả tại Chương V 121,99 m
44 Gia công tôn chắn diềm ốp nóc chống giột ( giá đã bao gồm bơm keo tẩm nhựa đường chống giột) Mô tả tại Chương V 5,745 md
45 Ốp tường nhà, trụ cột gạch 30x60cm ceramic Mô tả tại Chương V 161,4309 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả tại Chương V 53,34 m2
47 Lát gạch ceramic 30x30cm Mô tả tại Chương V 2 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V 51,34 m2
49 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả tại Chương V 3,663 m2
50 Lát đá mặt bàn khu hấp sấy&chậu rửa dụng cụ Mô tả tại Chương V 0,846 m2
51 Ốp đá Marble tự nhiên vào mặt tiền Mô tả tại Chương V 6,705 m2
52 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm Mô tả tại Chương V 53,34 m2
53 Bả bẳng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia vào trần thạch cao Mô tả tại Chương V 53,34 m2
54 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 53,34 m2
55 Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 4,08 m2
56 Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1m3 Mô tả tại Chương V 1 cái
57 Vách ngăn di động ngăn phòng bằng khung nhôm xương gỗ, bề măt gỗ melamin Mô tả tại Chương V 19,8124 m2
58 Bộ phụ kiện vách ngăn di động (ray trượt, bản lề, khóa) Mô tả tại Chương V 1 bộ
59 Cửa đi 1 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 1,3728 m2
60 Cửa đi 4 cánh kính cường lực dày 12mm (2 cánh mở trượt 2 cánh cố định) Mô tả tại Chương V 8,15 m2
61 Bộ động cơ cửa kính cường lực mở tự động - Bestmatic - nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương Mô tả tại Chương V 1 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa kính cường lực tự động ( Bản lề âm sàn, kẹp chữ L, Kẹp vuông trên dưới, Kẹp kính INOX 90 độ -180 độ, Kẹp ly ( kẹp ngõng), Ngõng chế, Tay nắm INOX , tay nắm đá Thủy tinh Mô tả tại Chương V 1 bộ
63 Cửa kính cường lực 12mm phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 8,7023 m2
64 Bộ phụ kiện cửa kính cường lực trượt treo phụ kiện ray INOX 1 cánh ( bánh xe treo đơn, bánh xe treo kéo chống xô, liên kết đỡ tay, chăn bánh xe, 1 dẫn hướng cánh, tay nắm âm, ray trượt INOX Mô tả tại Chương V 2 bộ
65 Sơn khuôn cửa, cửa đi cửa sổ bằng sơn tổng hợp theo màu hiện trạng Mô tả tại Chương V 12,273 m2
66 Sản xuất Lắp dựng xà gồ thép dày 2 ly Mô tả tại Chương V 0,0904 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả tại Chương V 23,0371 m2
68 Lợp thay thế mái tôn mái tầng 1 Mô tả tại Chương V 34,4195 m2
69 Lắp clemon cửa sổ (Huy Hoàng hoặc tương đương) Mô tả tại Chương V 3 bộ
70 Quạt thông gió sải cánh 25 -Roman hoặc tương đương Mô tả tại Chương V 2 Chiếc
71 Biển hiệu cơ quan chữ Aluminium 5mm cắt CNC chân uốn cao 30mm Mô tả tại Chương V 8,1162 m2
72 Sản xuất lắp đặt chữ biển hiệu INOX vàng 304 Mô tả tại Chương V 1 biển
73 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Mô tả tại Chương V 3 chiếc
74 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả tại Chương V 2 chiếc
75 Cửa cuốn T50A hoặc tương đương dày 1.3-1.4 bao gồm cả ray cả trục Mô tả tại Chương V 12,5706 m2
76 Mô tơ cửa cuốn Mô tả tại Chương V 1 cái
77 Bộ lưu điện Mô tả tại Chương V 1 bộ
78 Bảng điều khiển tay Mô tả tại Chương V 1 bộ
79 Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cản Mô tả tại Chương V 1 bộ
80 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả tại Chương V 12,5706 m2
81 Gia công lắp đặt tủ nhôm kính chân bàn khu tuyệt trùng Mô tả tại Chương V 1,4 md
82 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 3 bộ
84 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 1 bộ
85 Vòi chậu rửa lavabo Mô tả tại Chương V 3 bộ
86 Thoát chậu rửa lavabo Mô tả tại Chương V 3 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả tại Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt dây cấp nước Mô tả tại Chương V 9 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 0,1155 100m
90 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 1 cái
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả tại Chương V 1 bộ
92 Phễu thu sàn INOX D110 Mô tả tại Chương V 1 cái
93 Van nhựa PP-R 2 chiều D25 Mô tả tại Chương V 8 cái
94 Van một chiều đồng (PN8) D25 Mô tả tại Chương V 2 cái
95 Bơm tăng áp Q=0,5(L/S);H=10M Mô tả tại Chương V 2 bộ
96 Rọ đồng DN 40(ống hút D40) Mô tả tại Chương V 1 cái
97 Van phao cơ D25 Mô tả tại Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
99 Lắp đặt bình nước nóng arison 30 lít Mô tả tại Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt ống lạnh PP-R-PN10 D25 Mô tả tại Chương V 0,6 100m
101 Lắp đặt ống nóng PP-R-PN10 D25 Mô tả tại Chương V 0,6 100m
102 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 Mô tả tại Chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 ren trong Mô tả tại Chương V 6 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 ren trong Mô tả tại Chương V 10 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả tại Chương V 5 cái
106 Lắp đặt Zăco nhựa PP-R D25 Mô tả tại Chương V 2 cái
107 Lắp đặt măng sông PP-R D25 Mô tả tại Chương V 15 cái
108 Lắp đặt nút bịt PP-R D25 Mô tả tại Chương V 5 cái
109 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class 2 D110 Mô tả tại Chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class 2 D90 Mô tả tại Chương V 0,7 100m
111 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class 2 D42 Mô tả tại Chương V 0,15 100m
112 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ(Y) D90 Mô tả tại Chương V 4 cái
113 Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 độ(Y) D90 Mô tả tại Chương V 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa UPVC 90 độ(T) D110 Mô tả tại Chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Mô tả tại Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Mô tả tại Chương V 1 cái
117 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Mô tả tại Chương V 3 cái
118 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/60 Mô tả tại Chương V 5 cái
119 Lắp đặt con thỏ UPVC (Xi phông) D42 Mô tả tại Chương V 4 cái
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
121 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 0,4 100m
122 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mm Mô tả tại Chương V 0,15 100m
123 Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần D125 -12w Mô tả tại Chương V 2 bộ
124 Lắp đặt đèn panle led 600x600 Mô tả tại Chương V 11 bộ
125 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250v-10A Mô tả tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250v-10A Mô tả tại Chương V 1 cái
127 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250v-10A Mô tả tại Chương V 2 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 cực 250v -16A Mô tả tại Chương V 6 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250v -16A Mô tả tại Chương V 10 cái
130 Lắp đặt ổ cắm âm sàn (1 rắc mạng+1 rắc truyền hình+2 phích cắm) Mô tả tại Chương V 2 cái
131 Lắp đặt dây mạng CAT5E Mô tả tại Chương V 100 m
132 Lắp đặt zăc cắm mạng Mô tả tại Chương V 20 cái
133 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 60A-2P Mô tả tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 50A-2P Mô tả tại Chương V 1 cái
135 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 32A-1P Mô tả tại Chương V 4 cái
136 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 20A-1P Mô tả tại Chương V 3 cái
137 Lắp đặt aptomat chống rò MCB 10A-1P Mô tả tại Chương V 2 cái
138 Hộp đấu dây Mô tả tại Chương V 20 cái
139 Lắp đặt dây CU/PVC (1X2,5) MM2 Mô tả tại Chương V 600 m
140 Lắp đặt dây CU/PVC (1X1,5) MM2 Mô tả tại Chương V 800 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm Mô tả tại Chương V 500 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả tại Chương V 520 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=32mm Mô tả tại Chương V 150 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm Mô tả tại Chương V 50 m
145 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả tại Chương V 0,3 100m
146 Ống bảo ôn cho đường ống thoát nước ngưng Mô tả tại Chương V 60 m
147 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả tại Chương V 1,2 100m
148 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
150 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại Mô tả tại Chương V 1 tủ
151 Lắp đặt tủ điện chứa thiết bị thông tin Mô tả tại Chương V 1 tủ
152 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 300x300 đến 350x350mm Mô tả tại Chương V 1 cái
153 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả tại Chương V 6 cái
154 Modem ADSL/SWITCH 06 Ports Mô tả tại Chương V 1 bộ
155 SWTCH 06 PORTS Mô tả tại Chương V 2 bộ
156 Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt đế Mô tả tại Chương V 7 cái
157 Lắp đặt măng sông trơn nối ống D20mm Mô tả tại Chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->