Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200117312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-30 12:07:00 đến ngày 2020-02-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,406,451,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Khối 06 phòng học | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,75 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilong đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4135 | Tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 100M |
| 7 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mối nối |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | Tấn |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | M3 |
| 10 | Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4439 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9619 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,225 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9778 | Tấn |
| 16 | Đào đất đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5448 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7073 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2353 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤ 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4003 | M3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,302 | M3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9002 | M3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0343 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,138 | M3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2371 | M3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8788 | M3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | M3 |
| 28 | Bê tông hè, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6588 | M3 |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9938 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤ 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2397 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0547 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6884 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9223 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4467 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9633 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7901 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2486 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4305 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8332 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8089 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6261 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sênô, lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9408 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9508 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9954 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2286 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 52 | Xây bó nền gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5744 | m3 |
| 53 | Trát tường bó nền chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0758 | M2 |
| 54 | Xây các bậc tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0838 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 20cm, cao ≤ 4m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,556 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 20cm, cao ≤ 16m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,152 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6143 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5956 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5635 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5055 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4431 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3835 | m3 |
| 63 | Xây bậc thang gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5305 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,98 | M2 |
| 67 | Trát hộp gen, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,6 | M2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,0585 | M2 |
| 69 | Trát tường trong tường đầu hồi, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,89 | M2 |
| 70 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,668 | M2 |
| 71 | Trát sênô, ôvăng, lam vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,156 | M2 |
| 72 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,04 | M2 |
| 73 | Trát đà sàn vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,98 | M2 |
| 74 | Trát đà mái, bổ trụ, giằng tường vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1567 | M2 |
| 75 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,6356 | M2 |
| 76 | Trát tam cấp, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,722 | M2 |
| 77 | Láng đá mài tam cấp, cầu thang, lan can dày 1,5 cm vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,722 | M2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,95 | Mét |
| 79 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,564 | M2 |
| 80 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,58 | m2 |
| 81 | ốp chậu rửa gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0987 | 100M3 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,87 | M2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 86 | Cung cấp Bulong 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | Cái |
| 87 | Cung cấp thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2147 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2147 | Tấn |
| 89 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4.2dem phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0964 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | Tấn |
| 91 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | M2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,34 | m2 |
| 95 | Cung cấp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 96 | Làm trần chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,16 | M2 |
| 97 | Lắp đặt ống Inox D15,9x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | 100M |
| 98 | Lắp đặt thanh Inox 30x60x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100M |
| 99 | Lắp đặt ống Inox D38,1x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0026 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống Inox D42x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Inox D49x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3042 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống Inox D76,2*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100M |
| 103 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2127 | Tấn |
| 104 | Láng sê nô, ô văng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,804 | M2 |
| 105 | Quét flinkote chống thấm WC, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,804 | M2 |
| 106 | Quét hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,804 | M2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,0585 | M2 |
| 108 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.372,4747 | M2 |
| 109 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,98 | M2 |
| 110 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,756 | M2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.074,5332 | M2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,736 | M2 |
| 113 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m2 |
| 114 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8565 | 100M3 |
| 115 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,833 | M3 |
| 116 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | M3 |
| 117 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,306 | M3 |
| 118 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | M3 |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn, đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | 100M2 |
| 120 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6203 | Tấn |
| 121 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4321 | m3 |
| 122 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,19 | M2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4022 | M2 |
| 124 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 130 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bảng |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bảng |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bảng |
| 134 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 135 | Lắp đặt bảng điện âm MCB 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt bảng điện âm MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | Mét |
| 138 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 139 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Mét |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100M |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100M |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100M |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 148 | Lắp đặt giảm nhựa D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 149 | Lắp đặt giảm nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100M |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100M |
| 166 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 170 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa trắng Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 174 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước nhựa 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 176 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt van gang D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 179 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 180 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 181 | Phao ngắt nước điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 182 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét R=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 186 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cọc |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100M |
| 188 | Lắp đặt dây cáp đồng D=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Mét |
| 189 | Lắp cáp neo D=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 190 | Cung cấp tăng đưa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 192 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 193 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 194 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| C | Hạng mục 3: Khối phục vụ học tập và hành chính quản trị | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4813 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1565 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilong đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2541 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1802 | Tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 100M |
| 7 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Mối nối |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3519 | Tấn |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4375 | M3 |
| 10 | Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6546 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6955 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9264 | Tấn |
| 16 | Đào đất đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2965 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2579 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2453 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤ 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0579 | M3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6171 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3257 | M3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3642 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5568 | M3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9186 | M3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1281 | M3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2959 | M3 |
| 29 | Bê tông hè, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0136 | M3 |
| 30 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7012 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0934 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4311 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3561 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7446 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng, lam ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5635 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9941 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8456 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4555 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8722 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6782 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3583 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0035 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sênô, lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4096 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ôvăng, lan can, lam trang trí đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8342 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9004 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 51 | Xây bó nền gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1465 | m3 |
| 52 | Trát tường bó nền chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,036 | M2 |
| 53 | Xây các bậc tam cấp gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2371 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 20cm, cao ≤ 4m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,766 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 20cm, cao ≤ 16m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,998 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3199 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7438 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4945 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60, dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3065 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1186 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9995 | m3 |
| 62 | Xây bậc thang gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch ống 9x9x19, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,666 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch ống 9x9x19, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0625 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1 | M2 |
| 66 | Trát hộp gen, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,37 | M2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,9211 | M2 |
| 68 | Trát tường trong tường đầu hồi, thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,23 | M2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,679 | M2 |
| 70 | Trát sênô, ôvăng, lam vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,3962 | M2 |
| 71 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,86 | M2 |
| 72 | Trát đà sàn vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,0733 | M2 |
| 73 | Trát đà mái, bổ trụ, giằng tường vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,87 | M2 |
| 74 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,8751 | M2 |
| 75 | Trát tam cấp, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,033 | M2 |
| 76 | Láng đá mài tam cấp, cầu thang, lan can dày 1,5 cm vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,033 | M2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,3 | Mét |
| 78 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | M2 |
| 79 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,47 | m2 |
| 80 | ốp chậu rửa gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8951 | 100M3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,42 | M2 |
| 83 | Cung cấp thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 84 | Cung cấp Bulong 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | Cái |
| 85 | Cung cấp thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8218 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8218 | Tấn |
| 87 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu D=4,2dem phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4982 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất khung bông inox, thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2452 | Tấn |
| 89 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2452 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,56 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,425 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính trong nhà + tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | M2 |
| 95 | Cung cấp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| 96 | Làm trần chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | M2 |
| 97 | Lắp đặt ống Inox D15,9*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 100M |
| 98 | Lắp đặt thanh Inox 30x60x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100M |
| 99 | Lắp đặt ống Inox D38,1*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9872 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống Inox D42x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Inox D49*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | 100M |
| 102 | Lắp đặt ống Inox D76,2*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100M |
| 103 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | Tấn |
| 104 | Láng sê nô, ô văng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,074 | M2 |
| 105 | Quét flinkote chống thấm WC, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,074 | M2 |
| 106 | Quét hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,074 | M2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,9211 | M2 |
| 108 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,3574 | M2 |
| 109 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1 | M2 |
| 110 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,7662 | M2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.872,2785 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,8662 | M2 |
| 113 | Vẽ tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m2 |
| 114 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100M3 |
| 115 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | M3 |
| 116 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | M3 |
| 117 | Bê tông đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1244 | M3 |
| 118 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | M3 |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn, đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100M2 |
| 120 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | Tấn |
| 121 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 122 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | M2 |
| 123 | Trát tường ngồi, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1333 | M2 |
| 124 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn U 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 130 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bảng |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bảng |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bảng |
| 134 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 135 | Lắp đặt bảng điện âm MCB 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt bảng điện âm MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | Mét |
| 138 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 139 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 30/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Mét |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | Mét |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100M |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100M |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100M |
| 160 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 164 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 166 | Lắp đặt van nhựa trắng Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước nhựa 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 170 | Lắp đặt van gang D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 172 | Lắp đặt phao ngắt nước điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 174 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 175 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 176 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 177 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 178 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 179 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| D | Hạng mục 4: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1441 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m (bao gồm công đóng 3.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,58 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,739 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,739 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8212 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8989 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0811 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 11 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1743 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5302 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2758 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7639 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5747 | Tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,538 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7248 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5075 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6383 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3222 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5528 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,938 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6738 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | Tấn |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8081 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8752 | M2 |
| 30 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6948 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19 h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4019 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 4,5x9x19 h ≤ 16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,488 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19 h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,73 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | M2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,604 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,62 | M2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,604 | M2 |
| 39 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,19 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngồi nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,09 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,444 | M2 |
| 43 | Sơn ngồi nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,444 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | M2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,544 | M2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,544 | M2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,544 | M2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 49 | Láng đá mài vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| 50 | ốp đá granit màu đỏ ruby (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m2 |
| 51 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng thau theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | BỘ |
| 52 | Sản xuất cổng sắt + rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2252 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5201 | M2 |
| 54 | Cung cấp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | Tấn |
| 55 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8081 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0048 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,57 | M2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0052 | M2 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0384 | M3 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | M3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bông sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M2 |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100M |
| 67 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt thanh Inox 30*30*1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | 100M |
| 69 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | Tấn |
| 70 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 77 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m (bao gồm công đóng 3.000 đồng/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | M3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100M2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | Tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng ống thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | Tấn |
| 18 | Cung cấp thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0075 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | Tấn |
| F | Hạng mục 6: Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <= 75CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2364 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2364 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,489 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,9676 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6832 | M3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5791 | m3 |
| 7 | Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0583 | Tấn |
| 9 | Đào hố ga bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5601 | 100M3 |
| 10 | Đào rãnh đặt cống thốt nước bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0226 | 100M3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3732 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2875 | 100M2 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6778 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,635 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3009 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1849 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, dài 6m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 30cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9565 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày ≤ 10cm h ≤ 4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0941 | m3 |
| 21 | Láng đáy hố ga, rãnh chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,27 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,44 | M2 |
| 23 | Quét hồ dầu hố ga, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,71 | M2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngồi nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 25 | Lát đá granít bậc tam cấp (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,22 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 355mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 29 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép V63x63x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | Tấn |
| 31 | Cung cấp ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | Tấn |
| 32 | Cung cấp Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 33 | Cung cấp ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0174 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤ 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1756 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi