Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200139667-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200137676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-17 12:39:00 đến ngày 2020-02-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,083,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,746 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,646 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,875 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
12 Xây móng đá chẻ 13x18x38 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,452 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 100m3
15 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
16 Xây móng đá chẻ 13x18x38 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m3
17 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,704 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,852 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
24 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,028 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
29 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,23 m3
30 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,289 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,708 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,938 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,709 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,188 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
46 Xây tường gạch block bê tông rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17 chiều dầy 7,5cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
47 Xây tường gạch block bê tông rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17 chiều dầy >11cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,114 m3
48 Xây tường gạch block bê tông rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17 chiều dầy >11cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,538 m3
49 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m2
50 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,837 m3
51 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,422 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,506 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,88 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,976 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,905 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,801 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,68 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
61 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
62 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,034 m2
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
64 Lắp dựng tăng đơ Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Sản xuất xà gồ thép C45x120x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
66 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,768 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
68 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,901 100m2
69 Làm trần phẳng bằng tấm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,44 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,395 m2
71 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,748 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,905 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,174 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,413 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,845 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,613 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,606 m2
80 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,953 m2
81 SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 8ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 m2
82 SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700, kinh dày 5mm, dán decal mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
83 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 8ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m2
84 SX, LD hoàn thiện hoa sắt cửa 20x20x1.2 và 14x14x1,2 sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,786 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,864 m2
86 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
87 Lát gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 m2
88 GCLD lan can Inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
91 SX, LD cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
92 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,034 100m2
95 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-20A Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1.2m/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
101 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 0.6m/10Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1.2m/2x18W (Máng âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
103 Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1.2m/2x18W (Máng ốp trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
104 Lắp đèn bộ pha trên cạn, H≥3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
105 Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5W D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
106 Lắp đặt bộ ốp trần Led 14W 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
108 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt quạt trần 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
111 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
113 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
114 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
115 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x1,5mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20x1,7mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25x2,0mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32x2,4mm, ống Đạt Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
120 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
121 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
122 Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
123 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
125 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
127 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
128 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
129 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
130 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
133 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
136 Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
137 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
139 Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
140 Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,309 kg
141 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
143 Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
145 Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
146 Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
147 Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
149 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
152 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25/20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32/25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
159 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Dây cấp nước mềm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
163 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
164 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
165 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
167 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
168 Lắp đặt phễu thu D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
178 Lắp đặt tê miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt tê miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W. Kích thước271mm x 170mm x 258mm. Họng hút xả2.54cm. Nguồn điện áp220V / 50Hz. Công suất350W. Lưu lượng nước45 lít/phút. Độ hút sâu9m. Cột áp45m Trọng lượng sản phẩm14kg. Thương hiệu Nhật Bản, Sản xuất tạiIndonesia Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
182 Nối ống kết cấu giếng đường kính 89mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
185 Lắp đặt Luppe D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Sân vườn
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,95 m3
6 Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 819 m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,95 m3
8 Lát gạch terrazzo sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 819 m2
9 Trồng cây Đuôi công cao >3.0m, đường kính gốc 10-12cm, chăm sóc bảo dững trong vòng 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
C  Hạng mục chung
1  Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công trình
2  Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->