Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139667-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-17 12:39:00 đến ngày 2020-02-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,083,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,746 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,646 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,875 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 13x18x38 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 13x18x38 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m3 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,704 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,852 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 29 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,23 | m3 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,289 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,708 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,938 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 46 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17 chiều dầy 7,5cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17 chiều dầy >11cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,114 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch block bê tông rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17 chiều dầy >11cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,538 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,837 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,422 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,506 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,88 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,976 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,905 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,801 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,68 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 62 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,034 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 64 | Lắp dựng tăng đơ Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép C45x120x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 66 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,768 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | 100m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,44 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,395 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,748 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,905 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,174 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,413 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,613 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,953 | m2 |
| 81 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 8ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 82 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 700, kinh dày 5mm, dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 83 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, khung thép hộp 40x80x1.8, cửa thép hộp 40x80x1.8, kính trắng dày 8ly. Sơn màu xám. Chưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | m2 |
| 84 | SX, LD hoàn thiện hoa sắt cửa 20x20x1.2 và 14x14x1,2 sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,786 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,864 | m2 |
| 86 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 87 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | m2 |
| 88 | GCLD lan can Inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 91 | SX, LD cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,034 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A-20A Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1.2m/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 0.6m/10Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1.2m/2x18W (Máng âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn Tube Led 1.2m/2x18W (Máng ốp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đèn bộ pha trên cạn, H≥3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 105 | Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5W D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bộ ốp trần Led 14W 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2, , dây Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16x1,5mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20x1,7mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25x2,0mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32x2,4mm, ống Đạt Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 123 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 125 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 320x220x110 có khóa Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 129 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 130 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 136 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 137 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 139 | Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 140 | Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,309 | kg |
| 141 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 143 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 145 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC, khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 146 | Bình bột chữa cháy MT3, CO2 (- Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2, khối lượng 3 kg, khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 147 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay. Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 25/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Dây cấp nước mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W. Kích thước271mm x 170mm x 258mm. Họng hút xả2.54cm. Nguồn điện áp220V / 50Hz. Công suất350W. Lưu lượng nước45 lít/phút. Độ hút sâu9m. Cột áp45m Trọng lượng sản phẩm14kg. Thương hiệu Nhật Bản, Sản xuất tạiIndonesia Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 182 | Nối ống kết cấu giếng đường kính 89mm bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Luppe D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 6 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m2 |
| 9 | Trồng cây Đuôi công cao >3.0m, đường kính gốc 10-12cm, chăm sóc bảo dững trong vòng 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi