Gói thầu: 04-2020: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154930-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 04-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200154398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 09:08:00 đến ngày 2020-02-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,850,997,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,700,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Đại Áng 8
1 I. Đường dây trung thế 0 0.0
2 a.Vật liệu 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) 2 cột
5 Xà trung gian 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) 10,43 kg
6 Gông cột (TL: 53.74 kg/bộ x 1bộ) 53,74 kg
7 Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88.79 kg/bộ x 1bộ) 88,79 kg
8 Xà néo X2 cột kép dọc tuyến (TL: 105.55 kg/bộ x 1bộ) 105,55 kg
9 Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71.95 kg/bộ x 1bộ) 71,95 kg
10 Xà lệch XRKN-22 trên cột LT kép ngang tuyến (TL: 78.9 kg/bộ x 1bộ) 78,9 kg
11 Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101.59 kg/bộ x 3bộ) 304,77 kg
12 Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177.6 kg/bộ x 1bộ) 177,6 kg
13 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
14 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 48 cái
15 Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 12 cái
16 Đầu cốt xử lý AM120 35 cái
17 Biên báo tên cột (22x80cm) 4 cái
18 Ống nhựa u PVC C1 D27 20 m
19 Sứ đứng 24kV + ty mạ 23 quả
20 Tiếp địa cột trung thế (TL:16.36 kg/bộ x 3 bộ) 49,08 kg
21 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 6 m
22 b.Lắp đặt thiết bị 0 0.0
23 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV (Tháo máy cắt Recloser (NCx0,6x0,8x1,1)) 1 bộ
24 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV (Lắp đặt máy cắt Recloser (NCx0,8x1,1)) 1 bộ
25 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV (Tháo máy biến dòng điện 22kV (NCx0,5x1,1)) 1 bộ
26 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=35kV (Lắp đặt máy biến dòng điện 22kV (NCx1,1)) 1 bộ
27 Lắp đặt máy biến điện áp <=35 kV 3 pha độc lập (Tháo máy biến điện áp 22kV (NCx0,5x1,1)) 1,3333 bộ
28 Lắp đặt máy biến điện áp <=35 kV 3 pha độc lập (Lắp đặt máy biến điện áp 22kV (NCx1,1)) 1,3333 bộ
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây (Tháo tủ điều khiển Recloser (NCx0,5)) 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây (Lắp đặt tủ điều khiển Recloser ) 1 tủ
31 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (Tháo hạ chống sét van ) 1 bộ
32 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 2 bộ
33 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
34 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m 5 vị trí
35 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 5 mối
36 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
37 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88.79 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
38 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo X2 cột kép dọc tuyến (TL: 105.55 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
39 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71.95 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
40 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà lệch XRKN-22 trên cột LT kép ngang tuyến (TL: 78.9 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
41 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101.59 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177.6 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
43 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 (Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 0,087 km
44 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 (Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 0,468 km
45 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
46 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 3,5 10đầu
47 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
48 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 9 bộ
49 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 9 bộ
50 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 2,3 10 sứ
51 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,06 100m
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
53 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0618 100kg
54 Cột trung thế 0 0.0
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 16,002 m3
56 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,16 100m3
57 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 1,524 m3
58 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 20,238 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,383 m3
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,057 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,07 tấn
62 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 7,779 m3
63 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 24,223 m3
64 Tiếp địa cột trung thế 0 0.0
65 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,9 m3
66 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,009 100m3
67 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,8 m3
68 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha đo đếm) 1 hộp
69 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ( Hòm công tơ 3 pha đo đếm) 1 hộp
70 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
71 Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 15-22kV trên cột 0,2 10sứ
72 Tháo hạ lắp đặt lại xà <= 50 kg trên cột đỡ 9 bộ
73 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,045 km
74 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1,1 10sứ
75 Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV 6 chuỗi
76 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 4 bộ
77 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo 3 bộ
78 II. Trạm biến áp 0 0.0
79 a. Vật liệu 0 0.0
80 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 1 cột
81 Đầu cốt M120 16 cái
82 ống co ngót 120 1,6 m
83 Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến XĐDL-1 (TL: 70.01 kg/bộ x 2bộ) 140,02 kg
84 Xà phụ 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) 10,43 kg
85 Xà phụ 2 pha 22kV (TL: 18.98 kg/bộ x 1bộ) 18,98 kg
86 Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) 36,8 kg
87 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) 27,75 kg
88 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) 29,85 kg
89 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) 231,316 kg
90 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
91 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) 231,02 kg
92 Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) 13,25 kg
93 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
94 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A 1 bộ(3pha)
95 Sứ đứng 24kV + ty mạ 27 quả
96 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 12 m
97 Đầu cốt M50 12 cái
98 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
99 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 1 bộ(3pha)
100 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
101 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
102 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
103 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
104 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
105 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
106 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
107 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 3 m
108 Đầu cốt M50 8 cái
109 Đầu cốt M25 16 cái
110 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
111 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 25,2 kg
112 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 29,616 kg
113 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
114 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
115 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 2 m
116 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 8 m
117 Đầu cốt M120 2 cái
118 Đầu cốt M35 16 cái
119 b.Lắp đặt thiết bị 0 0.0
120 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
121 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
122 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
123 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,08 MVar
124 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
125 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 1 cột
126 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
127 Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA 0 0.0
128 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,56 100m
129 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
130 Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến XĐDL-1 (TL: 70.01 kg/bộ x 2bộ) 0,14 tấn
131 Lắp đặt xà thép (Xà phụ 1 pha 22kV (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) 0,0104 tấn
132 Lắp đặt xà thép (Xà phụ 2 pha 22kV (TL: 18.98 kg/bộ x 1bộ) 0,019 tấn
133 Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) 0,0368 tấn
134 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) 0,0278 tấn
135 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) 0,0299 tấn
136 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) 0,2313 tấn
137 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 0,0096 tấn
138 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) 0,231 tấn
139 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) 0,0132 tấn
140 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 0,0385 tấn
141 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
142 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 27 cái
143 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 12 m
144 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
145 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
146 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 0,03 100m
147 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m: Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 0,03 100m
148 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
149 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
150 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
151 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
152 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 4,8 10m
153 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
154 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
155 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 0,02 100m
156 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,08 100m
157 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
158 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
159 Cột trạm treo 0 0.0
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,36 m3
161 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,014 100m3
162 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,16 m3
163 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,506 m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,17 m3
165 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,011 tấn
166 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,012 tấn
167 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,756 m3
168 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,836 m3
169 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
170 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
171 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
172 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
173 III. Vận chuyển 0 0.0
174 a. Đường dây trung thế 0 0.0
175 VẬT LIỆU 0 0.0
176 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
177 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
178 b. Trạm biến áp 0 0.0
179 THIẾT BỊ 0 0.0
180 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
181 VẬT LIỆU 0 0.0
182 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
183 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
B Hạng mục 2: TBA XM Ngọc Hồi 2
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 8 m
4 Đầu cốt xử lý AM120 6 cái
5 Đầu cốt M120 2 cái
6 Đầu cốt M50 12 cái
7 Đầu cốt M35 7 cái
8 ống co ngót 120 0,8 m
9 ống co ngót 50 1,2 m
10 ống co ngót 35 0,7 m
11 Thanh cái đồng (50x5) 6,66 kg
12 Cát đen hào cáp 2,576 m3
13 Gạch đặc 220x105x60 63 viên
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 2 viên
15 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 2 cái
16 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A 2 bộ(3pha)
17 Sứ đứng 24kV + ty mạ 18 quả
18 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 12 cái
19 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) 55,18 kg
20 Xà trung gian 1 pha (TL: 10.43 kg/bộ x 3bộ) 41,72 kg
21 Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) 44,82 kg
22 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 2bộ) 77 kg
23 Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77.51 kg/bộ x 2bộ) 155,02 kg
24 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) 36,28 kg
25 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 9 m
26 Dây tiếp địa thép d10 30 kg
27 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
28 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
29 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,576 m3
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,014 100m2
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,063 1000viên
33 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
34 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,13 100m
35 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,236 100m
36 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 8 m
37 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*70mm2 NT 4 đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
39 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,9 10đầu
40 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 24 m
41 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,3 10m
42 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 2 bộ
43 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 1,8 10 sứ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1 pha (TL: 10,43 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
48 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
50 Tiếp địa cột trung thế 0 0.0
51 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 9 m
52 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3 100kg
53 Cắt đường BTXM dày 10cm 14 m
54 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 0,7 m3
55 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,698 m3
56 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,017 100m3
57 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 4,2 m3
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,13 100m
59 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
60 II. Trạm biến áp 0 0.0
61 a. Vật liệu 0 0.0
62 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 2 trụ
63 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 2 bộ
64 Hộp chụp đầu cực MBA 2 Cái
65 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 2 Cái
66 Đầu cốt M240 16 cái
67 ống co ngót 240 1,6 m
68 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 2 bộ
69 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 2 cái
70 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 2 cái
71 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 2 cái
72 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
73 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
74 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M1*25 mm2 4 m
75 Đầu cốt M50 8 cái
76 Đầu cốt M25 24 cái
77 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
78 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 25,2 kg
79 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x20m 12,34 kg
80 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 10 m
81 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 24 m
82 Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
83 Đầu cốt M120 4 cái
84 Đầu cốt M35 32 cái
85 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
86 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
87 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
88 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
89 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA(Tháo máy biến áp 630kVA) 1 máy
90 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA(Lắp đặt lại máy biến áp 630kVA) 1 máy
91 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha(Tháo tủ điện hạ thế) 1 tủ
92 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha(Lắp đặt lại tủ điện hạ thế) 1 tủ
93 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
94 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 2 cột
95 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,2156 tấn
96 Nối mặt bích cột bê tông 2 mối
97 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,194 tấn
98 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,105 tấn
99 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,054 tấn
100 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
101 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,4 100m
102 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
103 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 2 vỏ
104 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 0,03 100m
105 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m: Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 0,04 100m
106 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
107 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 2,4 10đầu
108 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
109 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
110 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x20m 2 10m
111 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 1 10m
112 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 2,4 10m
113 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,06 100m
114 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
115 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3,2 10đầu
116 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
117 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,296 m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,86 m3
119 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,049 100m3
120 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,124 100m2
121 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,648 m3
122 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 3,288 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,05 m3
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,01 tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,113 tấn
126 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 5,438 m3
127 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 4,282 m3
128 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,11 m3
130 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,11 m3
131 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,242 m3
132 Máng che cáp cao áp 0 0.0
133 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,078 m3
134 Ốp gạch chỉ 1,074 m2
135 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
136 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
137 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
138 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1,9 10sứ
139 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 4 bộ
140 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 2 bộ
141 Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ 2 bộ
142 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,009 km
143 Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m 0,56 100m
144 d. Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
145 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ (Tiếp địa trạm và móng cột trạm biến áp) 18,48 m2
146 III. Vận chuyển 0 0.0
147 a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
148 THIẾT BỊ 0 0.0
149 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
150 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
151 VẬT LIỆU 0 0.0
152 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
153 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
C Hạng mục 3: TBA Vĩnh Ninh 8
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
4 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
5 Đầu cốt M120 1 cái
6 Đầu cốt M50 6 cái
7 Đầu cốt M35 5 cái
8 ống co ngót 120 0,4 m
9 ống co ngót 50 0,6 m
10 ống co ngót 35 0,5 m
11 Thanh cái đồng (50x5) 3,33 kg
12 Cát đen hào cáp 1,224 m3
13 Gạch đặc 220x105x60 27 viên
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 1 viên
15 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 1 cái
16 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A 1 bộ(3pha)
17 Sứ đứng 24kV + ty mạ 11 quả
18 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 6 cái
19 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 1bộ) 27,59 kg
20 Xà trung gian 1 pha (TL: 10.43 kg/bộ x 1bộ) 10,43 kg
21 Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) 44,82 kg
22 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
23 Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77.51 kg/bộ x 1bộ) 77,51 kg
24 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) 18,14 kg
25 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
26 Dây tiếp địa thép d10 15 kg
27 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
28 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
29 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,224 m3
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
33 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
34 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,06 100m
35 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,118 100m
36 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
37 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
39 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,1 10đầu
40 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 18 m
41 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,15 10m
42 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
43 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 1,1 10 sứ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 1 pha (TL: 10,43 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
48 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
51 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,15 100kg
52 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
53 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,675 m3
54 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,007 100m3
55 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,35 m3
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,06 100m
57 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
58 II. Trạm biến áp 0 0.0
59 a. Vật liệu 0 0.0
60 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 trụ
61 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
62 Hộp chụp đầu cực MBA 1 Cái
63 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 Cái
64 Đầu cốt M240 16 cái
65 ống co ngót 240 1,6 m
66 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
67 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
68 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
69 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
70 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
71 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
72 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 4 m
73 Đầu cốt M50 8 cái
74 Đầu cốt M25 24 cái
75 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
76 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 22,05 kg
77 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
78 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
79 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
80 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
81 Đầu cốt M120 2 cái
82 Đầu cốt M35 16 cái
83 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
84 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
85 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
86 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
87 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
88 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
89 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,1078 tấn
90 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
91 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,097 tấn
92 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,053 tấn
93 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,027 tấn
94 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
95 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,4 100m
96 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
97 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
98 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
99 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
100 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
101 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 2,4 10đầu
102 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
103 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 1,75 10m
104 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
105 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
106 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
107 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,03 100m
108 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
109 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
110 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,754 m3
112 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,028 100m3
113 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,062 100m2
114 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,324 m3
115 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,644 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,025 m3
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
119 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 3,367 m3
120 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,141 m3
121 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,055 m3
123 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,055 m3
124 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,121 m3
125 Máng che cáp cao áp 0 0.0
126 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,039 m3
127 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
128 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
129 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
130 III. Vận chuyển 0 0.0
131 a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
132 Phần thiết bị 0 0.0
133 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
134 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
135 Phần vật liệu 0 0.0
136 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
137 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
D Hạng mục 4: TBA Lạc Thị 5
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
4 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
5 Đầu cốt M120 1 cái
6 Đầu cốt M50 6 cái
7 Đầu cốt M35 5 cái
8 ống co ngót 120 0,4 m
9 ống co ngót 50 0,6 m
10 ống co ngót 35 0,5 m
11 Thanh cái đồng (50x5) 3,33 kg
12 Cát đen hào cáp 0,909 m3
13 Gạch đặc 220x105x60 27 viên
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 1 viên
15 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 1 cái
16 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 31,5A 1 bộ(3pha)
17 Sứ đứng 24kV + ty mạ 10 quả
18 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 18 cái
19 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 1bộ) 27,59 kg
20 Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) 44,82 kg
21 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
22 Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77.51 kg/bộ x 1bộ) 77,51 kg
23 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) 18,14 kg
24 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
25 Dây tiếp địa thép d10 15 kg
26 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
27 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
28 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
29 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,909 m3
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
32 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
33 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,06 100m
34 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,118 100m
35 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
36 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*70mm2 NT 2 đầu
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,1 10đầu
39 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 15 m
40 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,15 10m
41 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
42 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 1 10 sứ
43 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
49 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,15 100kg
50 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
51 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
52 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,518 m3
53 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,005 100m3
54 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 1,26 m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,06 100m
56 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
57 d. Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
58 Hoàn trả vỉa hè gạch block 1,5 m2
59 II. Trạm biến áp 0 0.0
60 a. Vật liệu 0 0.0
61 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 trụ
62 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
63 Hộp chụp đầu cực MBA 1 Cái
64 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 Cái
65 Đầu cốt M240 16 cái
66 ống co ngót 240 1,6 m
67 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
68 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
69 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
70 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
71 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
72 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
73 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 4 m
74 Đầu cốt M50 8 cái
75 Đầu cốt M25 24 cái
76 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
77 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 22,05 kg
78 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
79 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
80 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
81 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
82 Đầu cốt M120 2 cái
83 Đầu cốt M35 16 cái
84 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
85 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
86 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
87 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
88 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
89 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
90 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,1078 tấn
91 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
92 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,097 tấn
93 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,053 tấn
94 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,027 tấn
95 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
96 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,4 100m
97 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
98 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
99 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
100 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
101 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
102 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 2,4 10đầu
103 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
104 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 1,75 10m
105 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
106 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
107 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
108 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,03 100m
109 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
110 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
111 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
112 Phá hè gạch block, bằng thủ công (Phá mặt đường bê tông xi măng) 3,24 m2
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,754 m3
114 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,028 100m3
115 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,062 100m2
116 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,324 m3
117 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,644 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,025 m3
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
121 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 3,367 m3
122 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,141 m3
123 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,055 m3
125 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,055 m3
126 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,121 m3
127 Máng che cáp cao áp 0 0.0
128 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,039 m3
129 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
130 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
131 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
132 III. Vận chuyển 0 0.0
133 a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
134 Phần thiết bị 0 0.0
135 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
136 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
137 Phần vật liệu 0 0.0
138 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
139 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
E Hạng mục 5: TBA Quỳnh Đô 9
1 I. Trạm biến áp 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Đầu cốt M120 16 cái
4 ống co ngót 120 1,6 m
5 Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 2bộ) 73,6 kg
6 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) 27,75 kg
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) 29,85 kg
8 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) 231,316 kg
9 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
10 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) 231,02 kg
11 Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) 13,25 kg
12 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
13 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A 1 bộ(3pha)
14 Sứ đứng 24kV + ty mạ 15 quả
15 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 33 m
16 Đầu cốt M50 15 cái
17 Kẹp quai và kẹp hotline 1 bộ(3pha)
18 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
19 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 1 bộ(3pha)
20 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
21 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
22 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
23 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
24 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
25 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
26 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
27 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 3 m
28 Đầu cốt M50 8 cái
29 Đầu cốt M25 16 cái
30 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
31 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 25,2 kg
32 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x51m 31,467 kg
33 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
34 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
35 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 2 m
36 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 8 m
37 Đầu cốt M120 2 cái
38 Đầu cốt M35 16 cái
39 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
40 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
41 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
42 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
43 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,08 MVar
44 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
45 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
46 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,56 100m
47 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
48 Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 2bộ) 0,0736 tấn
49 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) 0,0278 tấn
50 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) 0,0299 tấn
51 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) 0,2313 tấn
52 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,0096 tấn
53 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) 0,231 tấn
54 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) 0,0132 tấn
55 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,0385 tấn
56 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
57 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 15 cái
58 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 33 m
59 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,5 10đầu
60 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
61 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
62 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
64 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
65 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
66 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
67 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m 2 10m
68 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x51m 5,1 10m
69 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
70 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
71 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 0,02 100m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,08 100m
73 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
74 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
75 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
76 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
77 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
78 d. Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
79 Hoàn trả vỉa hè gạch block 12 m2
80 III. Vận chuyển 0 0.0
81 a. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
82 Phần thiết bị 0 0.0
83 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
84 Phần vật liệu 0 0.0
85 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
F Hạng mục 6: TBA Tứ Hiệp 9
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Đầu cốt M35 4 cái
4 Thanh cái đồng (50x5) 11,1 kg
5 Cát đen hào cáp 53,52 m3
6 Gạch đặc 220x105x60 1.035 viên
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 6 viên
8 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp 7 cái
9 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 3 cái
10 Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) 3 cái
11 Sứ đứng 24kV + ty mạ 4 quả
12 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 2bộ) 55,18 kg
13 Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) 67,29 kg
14 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 3bộ) 54,42 kg
15 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 4 m
16 Dây tiếp địa thép d10 7 kg
17 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
18 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 2 bộ
19 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 53,52 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,23 100m2
22 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,035 1000viên
23 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
24 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 2,04 100m
25 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,287 100m
26 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 3 đầu
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
28 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 hộp
29 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,5 10m
30 Cầu chì, Sứ cách điện 0 0.0
31 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 0,4 10 sứ
32 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
34 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 4 m
36 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,07 100kg
37 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
38 Cắt đường BTXM dày 10cm 38 m
39 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,9 m3
40 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 31,608 m3
41 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,316 100m3
42 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 65,4 m3
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm 2,04 100m
44 Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 0 0.0
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,252 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,196 m3
47 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,032 100m2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,007 tấn
49 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,07 m3
50 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,182 m3
51 Làm mốc báo hiệu cáp 6 viên
52 d. Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
53 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ 9,5 m2
54 II. Trạm biến áp 0 0.0
55 a. Vật liệu 0 0.0
56 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
57 Đầu cốt M120 16 cái
58 ống co ngót 120 1,6 m
59 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78.36 kg/bộ x 1bộ) 78,36 kg
60 Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) 36,8 kg
61 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) 27,75 kg
62 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) 29,85 kg
63 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) 231,316 kg
64 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
65 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) 231,02 kg
66 Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) 13,25 kg
67 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
68 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A 1 bộ(3pha)
69 Sứ đứng 24kV + ty mạ 18 quả
70 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 66 m
71 Dây bọc 24kV XLPE M1x240mm2 51 m
72 Đầu cốt M50 27 cái
73 Đầu cốt M240 6 cái
74 Ghíp móng đồng 3 cái
75 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
76 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 1 bộ(3pha)
77 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
78 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
79 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
80 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
81 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
82 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
83 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
84 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 3 m
85 Đầu cốt M50 8 cái
86 Đầu cốt M25 16 cái
87 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
88 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 25,2 kg
89 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 29,616 kg
90 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
91 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
92 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 2 m
93 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 8 m
94 Đầu cốt M120 2 cái
95 Đầu cốt M35 16 cái
96 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
97 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
98 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
99 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
100 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,08 MVar
101 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
102 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 2 cột
103 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
104 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,56 100m
105 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
106 Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78,36 kg/bộ x 1bộ) 0,0784 tấn
107 Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 1bộ) 0,0368 tấn
108 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) 0,0278 tấn
109 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) 0,0299 tấn
110 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) 0,2313 tấn
111 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,0096 tấn
112 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) 0,231 tấn
113 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) 0,0132 tấn
114 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,0385 tấn
115 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
116 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 18 cái
117 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 66 m
118 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 51 m
119 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,7 10đầu
120 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
121 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
122 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
123 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
124 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
125 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
126 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
127 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 2 10m
128 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 4,8 10m
129 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
130 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
131 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 0,02 100m
132 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,08 100m
133 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
134 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
135 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép 0,64 m3
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,4 m3
137 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,024 100m3
138 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,32 m3
139 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,012 m3
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,34 m3
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,022 tấn
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,024 tấn
143 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,872 m3
144 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 4,312 m3
145 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
146 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
147 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
148 d. Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
149 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm 15,2 m2
150 III. Vận chuyển 0 0.0
151 a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
152 Phần vật liệu 0 0.0
153 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
154 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột, cáp ngầm) 1 ca
155 b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
156 Phần thiết bị 0 0.0
157 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
158 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
159 Phần vật liệu 0 0.0
160 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
161 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
G Hạng mục 7: TBA Việt Yên 4
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
4 Đầu cốt M35 4 cái
5 ống co ngót 120 0,3 m
6 ống co ngót 35 0,4 m
7 Thanh cái đồng (50x5) 6,66 kg
8 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Φ168,3 dày 4,78mm (19,27kg/m) 6 m
9 Cát đen hào cáp 162,382 m3
10 Gạch đặc 220x105x60 3.861 viên
11 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 9 viên
12 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp 16 cái
13 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 2 cái
14 Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) 2 cái
15 Sứ đứng 24kV + ty mạ 4 quả
16 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 6 cái
17 Xà đỡ đầu cáp (TL: 27.59 kg/bộ x 1bộ) 27,59 kg
18 Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50.98 kg/bộ x 1bộ) 50,98 kg
19 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
20 Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) 67,29 kg
21 Giá đỡ cáp ngầm trong ống thép qua cầu (TL: 6.49 kg/bộ x 6bộ) 38,94 kg
22 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 2bộ) 36,28 kg
23 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 4 m
24 Dây tiếp địa thép d10 12 kg
25 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
26 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 2 bộ
27 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
28 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 162,382 m3
29 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,858 100m2
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,861 1000viên
31 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
32 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 4,41 100m
33 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,164 100m
34 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 2 đầu
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,3 10đầu
36 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
37 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 6 m
39 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,3 10m
40 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 0,4 10 sứ
41 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50,98 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
43 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá đỡ cáp ngầm trong ống thép qua cầu (TL: 6,49 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 4 m
48 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,12 100kg
49 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 92 m
50 Cắt đường BTXM dày 10cm 32 m
51 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông asphalt) 1,84 m3
52 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,6 m3
53 Phá hè gạch block, bằng thủ công 32 m2
54 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 95,975 m3
55 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,96 100m3
56 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 200,43 m3
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm 4,35 100m
59 Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 0 0.0
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,576 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,448 m3
62 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,072 100m2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,016 tấn
64 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,16 m3
65 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,416 m3
66 Làm mốc báo hiệu cáp 9 viên
67 d. Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
68 Hoàn trả đường Asphalt 23 m2
69 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ 8 m2
70 Hoàn trả vỉa hè gạch block 32 m2
71 II. Trạm biến áp 0 0.0
72 a. Vật liệu 0 0.0
73 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
74 Đầu cốt M120 16 cái
75 ống co ngót 120 1,6 m
76 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78.36 kg/bộ x 1bộ) 78,36 kg
77 Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) 36,8 kg
78 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) 27,75 kg
79 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) 29,85 kg
80 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) 231,316 kg
81 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
82 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) 231,02 kg
83 Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) 13,25 kg
84 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
85 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A 1 bộ(3pha)
86 Sứ đứng 24kV + ty mạ 18 quả
87 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 37 m
88 Đầu cốt M50 18 cái
89 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
90 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 1 bộ(3pha)
91 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
92 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
93 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
94 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
95 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
96 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
97 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
98 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 3 m
99 Đầu cốt M50 8 cái
100 Đầu cốt M25 16 cái
101 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
102 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 25,2 kg
103 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 29,616 kg
104 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
105 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
106 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 2 m
107 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 8 m
108 Đầu cốt M120 2 cái
109 Đầu cốt M35 16 cái
110 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
111 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
112 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
113 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
114 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,08 MVar
115 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
116 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 2 cột
117 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
118 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,56 100m
119 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
120 Lắp đặt xà thép (Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng xuyên tâm X2SĐ-22XT (TL: 78,36 kg/bộ x 1bộ) 0,0784 tấn
121 Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 1bộ) 0,0368 tấn
122 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) 0,0278 tấn
123 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) 0,0299 tấn
124 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) 0,2313 tấn
125 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,0096 tấn
126 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) 0,231 tấn
127 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) 0,0132 tấn
128 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,0385 tấn
129 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
130 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 18 cái
131 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 37 m
132 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,8 10đầu
133 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
134 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
135 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
136 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
137 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
138 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
139 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 2 10m
140 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 4,8 10m
141 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
142 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
143 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 0,02 100m
144 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,08 100m
145 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
146 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 5,1 m3
148 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,051 100m3
149 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,6 m3
150 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 9,246 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,168 m3
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,013 tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,022 tấn
154 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 10,014 m3
155 Xây kè trạm biến áp 0 0.0
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,4 m3
157 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,034 100m3
158 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,032 100m2
159 Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm 6 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,8 m3
161 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 6,8 m3
162 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
163 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
164 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
165 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
166 III. Vận chuyển 0 0.0
167 a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
168 Phần vật liệu 0 0.0
169 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
170 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột, cáp ngầm) 1 ca
171 b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
172 Phần thiết bị 0 0.0
173 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
174 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
175 Phần vật liệu 0 0.0
176 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
177 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
H Hạng mục 8: TBA Lưu Phái 4
1 I. Đường dây trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10) 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) 7 cột
5 Gông cột li tâm 16m (TL: 53.74 kg/bộ x 3bộ) 161,22 kg
6 Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88.79 kg/bộ x 1bộ) 88,79 kg
7 Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71.95 kg/bộ x 1bộ) 71,95 kg
8 Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101.59 kg/bộ x 3bộ) 304,77 kg
9 Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177.6 kg/bộ x 3bộ) 532,8 kg
10 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 6 cái
11 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
12 Biên báo tên cột (22x80cm) 8 cái
13 Sứ đứng 24kV + ty mạ 24 quả
14 Tiếp địa cột trung thế (TL:16.36 kg/bộ x 7 bộ) 114,52 kg
15 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 14 m
16 b. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
17 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m 10 vị trí
18 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 10 mối
19 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo X2 sứ chuỗi xuyên tâm (TL: 88,79 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà lệch XR-22 trên cột LT đơn (TL: 71,95 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm (TL: 101,59 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
22 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà nánh 3 tầng bắt sứ chuỗi trên cột LT kép dọc tuyến (TL: 177,6 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
23 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 (Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 0,867 km
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,3 10đầu
25 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
26 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 18 bộ
27 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 6 bộ
28 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 2,4 10 sứ
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,14 100m
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,7 10cọc
31 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1442 100kg
32 Cột trung thế 0 0.0
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 29,526 m3
34 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,295 100m3
35 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 2,812 m3
36 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 36,154 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,104 m3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,102 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,13 tấn
40 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 14,822 m3
41 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 44,204 m3
42 Tiếp địa cột trung thế 0 0.0
43 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,1 m3
44 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,021 100m3
45 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 4,2 m3
46 II. Trạm biến áp 0 0.0
47 a. Vật liệu 0 0.0
48 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột 2 cột
49 Đầu cốt M120 16 cái
50 ống co ngót 120 1,6 m
51 Xà kép đón dây đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL: 43.84 kg/bộ x 1bộ) 43,84 kg
52 Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8 kg/bộ x 1bộ) 36,8 kg
53 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27.75 kg/bộ x 1bộ) 27,75 kg
54 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29.85 kg/bộ x 1bộ) 29,85 kg
55 Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231.316 kg/bộ x 1bộ) 231,316 kg
56 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.61 kg/bộ x 1bộ) 9,61 kg
57 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231.02 kg/bộ x 1bộ) 231,02 kg
58 Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13.25 kg/bộ x 1bộ) 13,25 kg
59 Thang trèo trạm biến áp (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
60 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A 1 bộ(3pha)
61 Sứ đứng 24kV + ty mạ 12 quả
62 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 12 m
63 Đầu cốt M50 12 cái
64 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
65 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon 1 bộ(3pha)
66 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
67 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon 1 bộ
68 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
69 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 1 cái
70 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
71 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 2 cái
72 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
73 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 3 m
74 Đầu cốt M50 8 cái
75 Đầu cốt M25 16 cái
76 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
77 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 25,2 kg
78 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 29,616 kg
79 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
80 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
81 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 2 m
82 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 8 m
83 Đầu cốt M120 2 cái
84 Đầu cốt M35 16 cái
85 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
86 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
87 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
88 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
89 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,08 MVar
90 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 2 cột
91 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
92 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,56 100m
93 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
94 Lắp đặt xà thép (Xà kép đón dây đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL: 43,84 kg/bộ x 1bộ) 0,0438 tấn
95 Lắp đặt xà thép (Xà phụ đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36,8 kg/bộ x 1bộ) 0,0368 tấn
96 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới, tim 2,6m (TL: 27,75 kg/bộ x 1bộ) 0,0278 tấn
97 Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 2.6M (TL: 29,85 kg/bộ x 1bộ) 0,0299 tấn
98 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,6m (TL: 231,316 kg/bộ x 1bộ) 0,2313 tấn
99 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 1bộ) 0,0096 tấn
100 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 231,02 kg/bộ x 1bộ) 0,231 tấn
101 Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cáp mặt máy (TL: 13,25 kg/bộ x 1bộ) 0,0132 tấn
102 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 0,0385 tấn
103 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
104 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 12 cái
105 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 12 m
106 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
107 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
108 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
109 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
110 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
111 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
112 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
113 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 2 10m
114 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x48m 4,8 10m
115 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
116 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
117 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 0,02 100m
118 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,08 100m
119 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
120 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
121 Cột trạm treo 0 0.0
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,72 m3
123 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,027 100m3
124 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,32 m3
125 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,012 m3
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,34 m3
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,022 tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,024 tấn
129 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,512 m3
130 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 3,672 m3
131 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
132 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
133 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
134 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
135 III. Vận chuyển 0 0.0
136 a. Đường dây trung thế 0 0.0
137 Phần vật liệu 0 0.0
138 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
139 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
140 b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
141 Phần thiết bị 0 0.0
142 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
143 Phần vật liệu 0 0.0
144 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
145 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
I Hạng mục 9: TBA Yên Kiện 3
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
4 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
5 Đầu cốt M120 1 cái
6 Đầu cốt M50 6 cái
7 Đầu cốt M35 5 cái
8 ống co ngót 120 0,4 m
9 ống co ngót 50 0,6 m
10 ống co ngót 35 0,5 m
11 Thanh cái đồng (50x5) 3,33 kg
12 Cát đen hào cáp 114,623 m3
13 Gạch đặc 220x105x60 2.507 viên
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 12 viên
15 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp 5 cái
16 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 2 cái
17 Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) 2 cái
18 Sứ đứng 24kV + ty mạ 7 quả
19 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 6 cái
20 Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60.01 kg/bộ x 1bộ) 60,01 kg
21 Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 1bộ) 22,41 kg
22 Sàn thao tác cầu dao dưới đất (TL: 23.28 kg/bộ x 1bộ) 23,28 kg
23 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) 18,14 kg
24 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
25 Dây tiếp địa thép d10 15 kg
26 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
27 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
28 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
29 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 114,623 m3
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,557 100m2
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,507 1000viên
33 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
34 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 2,82 100m
35 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,091 100m
36 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
37 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 1 đầu
38 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240mm2 1 đầu
39 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
40 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,1 10đầu
41 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 9 m
42 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,15 10m
43 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 0,7 10 sứ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60,01 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Sàn thao tác cầu dao dưới đất (TL: 23,28 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
49 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,15 100kg
50 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
51 Cắt đường BTXM dày 10cm 337 m
52 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 16,85 m3
53 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 1,25 m2
54 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 69,531 m3
55 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,695 100m3
56 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 158,625 m3
57 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm 2,82 100m
58 Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 0 0.0
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,18 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,14 m3
61 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,023 100m2
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
63 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,05 m3
64 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,13 m3
65 Làm mốc báo hiệu cáp 12 viên
66 d. Hoàn trả mặt bằng 0 0.0
67 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ 84,25 m2
68 Hoàn trả vỉa hè bê tông xi măng 1,25 m2
69 II. Trạm biến áp 0 0.0
70 a. Vật liệu 0 0.0
71 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 trụ
72 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
73 Hộp chụp đầu cực MBA 1 Cái
74 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 Cái
75 Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) (Tháo dỡ lắp đăt lại) 1 cái
76 Đầu cốt M240 16 cái
77 ống co ngót 240 1,6 m
78 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 30 m
79 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 5 m
80 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
81 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
82 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 2 cái
83 Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) 1 cái
84 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
85 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 3 cái
86 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
87 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 4 m
88 Đầu cốt M50 8 cái
89 Đầu cốt M25 24 cái
90 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
91 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 22,05 kg
92 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
93 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
94 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
95 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
96 Đầu cốt M120 2 cái
97 Đầu cốt M35 16 cái
98 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
99 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
100 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
101 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
102 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV (Tháo tủ điện RMU 24kV) 1 tủ
103 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV (Lắp đặt lại tủ điện RMU 24kV) 1 tủ
104 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
105 Tháo hạ vỏ tủ RMU 1 tủ
106 Lắp đặt vỏ tủ RMU 1 tủ
107 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
108 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,1078 tấn
109 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
110 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,097 tấn
111 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,053 tấn
112 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,027 tấn
113 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
114 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
115 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,4 100m
116 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
117 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 0,3 100m
118 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
119 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
120 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
121 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
122 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 2,4 10đầu
123 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
124 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 1,75 10m
125 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
126 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
127 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
128 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,03 100m
129 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
130 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
131 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn 0 0.0
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,655 m3
133 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,007 100m3
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,008 tấn
135 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,016 100m2
136 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,187 m3
137 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,092 m3
138 ốp bệ tủ RMU 0,84 m2
139 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 2,78 m3
140 Ốp bậc lên xuống tủ RMU 0,144 m2
141 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 1,263 m3
142 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,092 m3
143 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
144 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 0,648 m3
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,43 m3
146 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,024 100m3
147 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,062 100m2
148 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,324 m3
149 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,644 m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,025 m3
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
153 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 2,719 m3
154 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,141 m3
155 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,055 m3
157 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,055 m3
158 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,121 m3
159 Máng che cáp cao áp 0 0.0
160 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,039 m3
161 Ốp gạch chỉ 0,537 m2
162 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
163 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
164 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
165 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
166 d. Hoàn trả mặt bằng 0 0.0
167 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 20cm 12 m2
168 III. Vận chuyển 0 0.0
169 a. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
170 Phần thiết bị 0 0.0
171 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
172 Phần vật liệu 0 0.0
173 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
174 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột, cáp ngầm) 1 ca
175 b. Trạm biến áp 0 0.0
176 Phần thiết bị 0 0.0
177 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
178 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
179 Phần vật liệu 0 0.0
180 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
181 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
J Hạng mục 10: TBA Ngọc Hồi 10
1 I. Trạm biến áp 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 trụ
4 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
5 Hộp chụp đầu cực MBA 1 Cái
6 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 Cái
7 Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn (KT 2,2*1*1,6 m) 1 cái
8 Đầu cốt M120 16 cái
9 ống co ngót 120 1,6 m
10 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 30 m
11 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 5 m
12 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
13 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
14 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 2 cái
15 Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) 1 cái
16 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
17 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 3 cái
18 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
19 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 3 m
20 Đầu cốt M50 8 cái
21 Đầu cốt M25 16 cái
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
23 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 22,05 kg
24 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
25 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
26 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
27 Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
28 Đầu cốt M120 2 cái
29 Đầu cốt M35 16 cái
30 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
31 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
33 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,08 MVar
34 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
35 Lắp đặt role kỹ thuật số các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường 1 bộ
36 Lắp đặt bộ báo sự cố 2 bộ
37 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
38 Lắp đặt vỏ tủ RMU 1 tủ
39 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
40 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,1078 tấn
41 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
42 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,097 tấn
43 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,053 tấn
44 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,027 tấn
45 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
46 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
47 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
48 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,4 100m
49 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
50 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 0,3 100m
51 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
52 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
53 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
54 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
55 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 1,6 10đầu
56 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
57 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 1,75 10m
58 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
59 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
60 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,03 100m
62 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
64 Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn cải tạo 0 0.0
65 Phá hè gạch Terazo, bằng thủ công 0,75 m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,263 m3
67 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,003 100m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,002 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,012 tấn
70 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
71 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,068 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,078 m3
73 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,357 m3
74 ốp bệ tủ RMU 1,115 m2
75 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 0,074 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 0,17 m3
77 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,355 m3
78 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,754 m3
80 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,0275 100m3
81 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,062 100m2
82 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,324 m3
83 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,644 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,025 m3
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
87 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 3,367 m3
88 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,141 m3
89 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,055 m3
91 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,055 m3
92 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,121 m3
93 Ốp gạch chỉ 1,5836 m2
94 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,055 m3
95 Máng che cáp cao áp 0 0.0
96 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,039 m3
97 Ốp gạch chỉ 0,537 m2
98 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
99 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
100 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
101 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
102 II. Vận chuyển 0 0.0
103 a. Trạm biến áp 0 0.0
104 Phần thiết bị 0 0.0
105 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế, tủ RMU) 1 ca
106 Phần vật liệu 0 0.0
107 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
108 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
K Hạng mục 11: TBA Tự Khoát 8
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
4 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
5 Đầu cốt M120 1 cái
6 Đầu cốt M50 6 cái
7 Đầu cốt M35 5 cái
8 ống co ngót 120 0,4 m
9 ống co ngót 50 0,6 m
10 ống co ngót 35 0,5 m
11 Thanh cái đồng (50x5) 3,33 kg
12 Cát đen hào cáp 7,385 m3
13 Gạch đặc 220x105x60 180 viên
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 8 viên
15 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp 1 cái
16 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 1 cái
17 Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) 1 cái
18 Sứ đứng 24kV + ty mạ 10 quả
19 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 6 cái
20 Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60.01 kg/bộ x 1bộ) 60,01 kg
21 Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 2bộ) 44,82 kg
22 Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) 67,29 kg
23 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) 18,14 kg
24 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
25 Dây tiếp địa thép d10 15 kg
26 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
27 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
28 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
29 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 7,385 m3
31 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,04 100m2
32 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,18 1000viên
33 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
34 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,23 100m
35 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 1,126 100m
36 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 4 m
37 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 1 đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
39 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,1 10đầu
40 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 18 m
41 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,15 10m
42 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 1 10 sứ
43 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van: XCD+ĐC+CSV (TL: 60,01 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5 m
48 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,15 100kg
49 Cáp ngầm trung thế 0 0.0
50 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 8 m
51 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông asphalt) 0,16 m3
52 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
53 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 4,563 m3
54 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,046 100m3
55 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 9,51 m3
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm 0,23 100m
57 Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 0 0.0
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,036 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,028 m3
60 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,005 100m2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,001 tấn
62 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,01 m3
63 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,026 m3
64 Làm mốc báo hiệu cáp 8 viên
65 d. Hoàn trả mặt bằng 0 0.0
66 Hoàn trả đường Asphalt 2 m2
67 Hoàn trả vỉa hè gạch block 1,5 m2
68 II. Trạm biến áp 0 0.0
69 a. Vật liệu 0 0.0
70 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 trụ
71 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
72 Hộp chụp đầu cực MBA 1 Cái
73 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 Cái
74 Vỏ tủ RMU 24kV 3 ngăn (KT 1,6*1*1,6 m) 1 cái
75 Đầu cốt M240 16 cái
76 ống co ngót 240 1,6 m
77 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 30 m
78 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 5 m
79 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
80 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
81 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 2 cái
82 Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) 1 cái
83 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
84 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 3 cái
85 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
86 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 4 m
87 Đầu cốt M50 8 cái
88 Đầu cốt M25 24 cái
89 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
90 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 22,05 kg
91 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
92 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
93 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
94 Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
95 Đầu cốt M120 2 cái
96 Đầu cốt M35 16 cái
97 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
98 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
99 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
100 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
101 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
102 Lắp đặt role kỹ thuật số các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường 1 bộ
103 Lắp đặt bộ báo sự cố 2 bộ
104 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
105 Lắp đặt vỏ tủ RMU 1 tủ
106 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
107 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,1078 tấn
108 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
109 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,097 tấn
110 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,053 tấn
111 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,027 tấn
112 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 đầu
113 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
114 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
115 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,4 100m
116 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
117 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 0,3 100m
118 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
119 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
120 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
121 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
122 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 2,4 10đầu
123 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
124 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 1,75 10m
125 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
126 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
127 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
128 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,03 100m
129 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
130 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
131 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn 0 0.0
132 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,87 m2
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,655 m3
134 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,007 100m3
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,008 tấn
136 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,016 100m2
137 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,187 m3
138 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,092 m3
139 ốp bệ tủ RMU 0,84 m2
140 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 2,78 m3
141 Ốp bậc lên xuống tủ RMU 0,144 m2
142 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 1,263 m3
143 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,092 m3
144 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
145 Phá hè gạch block, bằng thủ công (Phá mặt đường bê tông xi măng) 3,24 m2
146 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,754 m3
147 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,0275 100m3
148 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,062 100m2
149 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,324 m3
150 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,644 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,025 m3
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
154 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 3,367 m3
155 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,141 m3
156 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,055 m3
158 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,055 m3
159 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,121 m3
160 Máng che cáp cao áp 0 0.0
161 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,039 m3
162 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
163 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
164 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
165 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
166 d. Hoàn trả mặt bằng 0 0.0
167 Hoàn trả vỉa hè gạch block (tiếp địa, móng TBA) 15,24 m2
168 III. Vận chuyển 0 0.0
169 a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
170 Phần vật liệu 0 0.0
171 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
172 b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
173 Phần thiết bị 0 0.0
174 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
175 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
176 Phần vật liệu 0 0.0
177 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
178 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
L Hạng mục 12: TBA Tứ Hiệp 10
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 a. Vật liệu 0 0.0
3 Đầu cốt xử lý AM120 3 cái
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 ống co ngót 120 0,3 m
6 ống co ngót 35 0,2 m
7 Thanh cái đồng (50x5) 3,33 kg
8 Cát đen hào cáp 6,973 m3
9 Tấm đan bê tông 300x300x50mm 57 tấm
10 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm có gắn mốc sứ báo cáp 5 cái
11 Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) 1 cái
12 Biển báo tên dao phản quang(12x24cm) 1 cái
13 Sứ đứng 35kV + ty mạ 7 quả
14 Ghíp nhôm 3 bulong AC 50-240 6 cái
15 Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50.98 kg/bộ x 1bộ) 50,98 kg
16 Xà trung gian 3 pha (TL: 22.41 kg/bộ x 1bộ) 22,41 kg
17 Thang trèo (TL: 38.5 kg/bộ x 1bộ) 38,5 kg
18 Ghế thao tác cột đơn (TL: 67.29 kg/bộ x 1bộ) 67,29 kg
19 Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18.14 kg/bộ x 1bộ) 18,14 kg
20 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 2 m
21 Dây tiếp địa thép d10 6 kg
22 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
23 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
24 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
25 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,973 m3
26 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,038 100m2
27 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 57 tấm
28 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
29 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,22 100m
30 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,117 100m
31 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2: Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT 1 1 đầu cáp (3 pha)
32 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,3 10đầu
33 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
34 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 150 mm2: Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 và Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 15 m
35 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,15 10m
36 Cầu chì, Sứ cách điện 0 0.0
37 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV 0,7 10 sứ
38 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp: XCD+ĐC (TL: 50,98 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
39 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà trung gian 3 pha (TL: 22,41 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
40 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
41 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 67,29 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2: Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 2 m
44 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,06 100kg
45 Cắt đường BTXM dày 10cm 27,6864 m
46 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 1,9 m3
47 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 4,608 m3
48 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,046 100m3
49 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 11,4 m3
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm 0,22 100m
51 Làm mốc báo hiệu cáp 5 viên
52 d. Hoàn trả mặt bằng 0 0.0
53 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm 9,5 m2
54 II. Trạm biến áp 0 0.0
55 a. Vật liệu 0 0.0
56 Trụ đỡ trạm biến áp 1 cột cho MBA 630KVA bao gồm trụ bê tông và mặt bích 1 trụ
57 Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) 1 bộ
58 Hộp chụp đầu cực MBA 1 Cái
59 Hộp che cáp cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện 1 Cái
60 Vỏ tủ RMU 35kV 3 ngăn (KT 1,6*1,2*2,3 m) 1 cái
61 Đầu cốt M240 16 cái
62 ống co ngót 240 1,6 m
63 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 30 m
64 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 5 m
65 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon(bộ 3 pha) 1 bộ
66 Biển tên trạm phản quang (40x60cm) 1 cái
67 Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) 2 cái
68 Biển báo tên tủ RMU(24x36cm) 1 cái
69 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
70 Khóa treo đồng cầu 8 (khóa TBA) 3 cái
71 Vỏ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
72 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 4 m
73 Đầu cốt M50 8 cái
74 Đầu cốt M25 24 cái
75 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) 114,4 kg
76 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 22,05 kg
77 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 6,17 kg
78 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 5 m
79 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 12 m
80 Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
81 Đầu cốt M120 2 cái
82 Đầu cốt M35 16 cái
83 b. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
84 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
85 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
86 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
87 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
88 Lắp đặt role kỹ thuật số các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường 1 bộ
89 Lắp đặt bộ báo sự cố 2 bộ
90 c. Lắp đặt vật liệu 0 0.0
91 Lắp đặt vỏ tủ RMU 1 tủ
92 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
93 Lắp đặt giá đỡ MBA 0,1078 tấn
94 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
95 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0,097 tấn
96 Lắp đặt máng cáp cao thế 0,053 tấn
97 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0,027 tấn
98 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
99 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
100 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
101 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m: Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,4 100m
102 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
103 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm 35kV/Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 0,3 100m
104 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 vỏ
105 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
106 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,04 100m
107 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
108 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 2,4 10đầu
109 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
110 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) 1,75 10m
111 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x10m 1 10m
112 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 0,5 10m
113 Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 1,2 10m
114 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 0,03 100m
115 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
116 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
117 Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn 0 0.0
118 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép 0,187 m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,561 m3
120 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,006 100m3
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,008 tấn
122 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,016 100m2
123 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,187 m3
124 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,092 m3
125 ốp bệ tủ RMU 0,84 m2
126 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 2,78 m3
127 Ốp bậc lên xuống tủ RMU 0,144 m2
128 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 1,069 m3
129 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 0,092 m3
130 Móng TBA 1 cột trụ bê tông 0 0.0
131 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá mặt đường bê tông xi măng) 0,324 m3
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,592 m3
133 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,0259 100m3
134 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,062 100m2
135 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,324 m3
136 Đổ bê tông móng trụ bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,644 m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,025 m3
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,005 tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,057 tấn
140 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 3,043 m3
141 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 7km 2,141 m3
142 Bệ đỡ tủ điện hạ thế TBA 1 cột 0 0.0
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,055 m3
144 Đổ bê tông lót móng bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,055 m3
145 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,121 m3
146 Máng che cáp cao áp 0 0.0
147 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,039 m3
148 Tiếp địa trạm biến áp 0 0.0
149 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5 m3
150 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,05 100m3
151 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10 m3
152 d. Hoàn trả mặt bằng 0 0.0
153 Hoàn trả đường bê tông xi măng cũ dày 10cm 15,24 m2
154 III. Vận chuyển 0 0.0
155 a. CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0 0.0
156 Phần vật liệu 0 0.0
157 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
158 b. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 0 0.0
159 Phần thiết bị 0 0.0
160 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
161 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
162 Phần vật liệu 0 0.0
163 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
164 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->