Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155800-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200126219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 16:46:00 đến ngày 2020-02-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường từ nhà Nguyễn Thị Chích đến nhà ông Nguyễn Viết Nghĩa
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
4 Đào hữu cơ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 m3
5 Đào bùn bằng máy đào <=0,4 m3 , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
10 Lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,861 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,677 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,628 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,146 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,87 m2
21 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,626 m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,369 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
B Đường từ nhà cụ Gò đến mương Đan Hoài
1 Đào bùn bằng máy đào <=0,4 m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,881 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,082 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,638 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
10 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,198 m3
11 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
16 Lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,446 m3
18 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,048 m3
19 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,755 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,976 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,211 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,338 m2
28 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,126 m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,834 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót kè gạch đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
38 Xây kè gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,845 m3
C Đường từ trường mầm non thôn 4 đi nhà ông Nguyễn Văn Sâm
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,989 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,284 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,081 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,46 m3
8 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,922 10m
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
13 Lớp nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,274 m3
15 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,916 m3
16 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,808 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,427 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,167 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,085 m2
24 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,036 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,667 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
D Đường từ xóm 7 ra mương Đan Hoài
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,152 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,04 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,429 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,436 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,279 m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,64 m2
24 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Đường từ mương Đan Hoài đến nhà ông Dương Văn Thích
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,817 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,333 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,771 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
12 Đào hữu cơ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,974 m3
13 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
18 Lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,539 m3
20 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 m3
21 Đào móng rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,406 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,241 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,91 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,216 m2
30 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,032 m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,531 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,711 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
F Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Lý đến cụ Gò
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
8 Đào hữu cơ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,384 m3
9 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,582 m3
13 Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
19 Lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,356 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,688 m3
21 Làm lớp đá đệm rãnh, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,665 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,399 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,286 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,849 m2
26 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,477 m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,408 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,877 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,401 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,773 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,557 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,374 m2
G Đường từ giếng Đống đến nhà ông Đỗ Văn Phong
1 Phá dỡ đường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 m3
8 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
9 Đào hữu cơ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,374 m3
10 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
17 Lớp bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,477 m3
19 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 m3
20 Đào rãnh công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,494 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,867 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,83 m2
28 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,768 m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,015 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->