Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151101-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200150901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 16:20:00 đến ngày 2020-02-10 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,937,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí công việc không xác định được khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất C3 bạt tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,168 100m3
2 Đào đá C4 bạt tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,292 100m3
3 Đá tự nhiên lu lèn chặt dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,546 m3
C MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,179 100m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,179 100m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,369 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám 1.2Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,369 100m2
5 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,369 100m2
6 CPĐD loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,092 100m3
7 Xào xới lu lèn đất nền K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,369 100m2
8 Đào khuôn đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,021 100m3
9 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,669 100m3
10 Cắt mặt đường cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 100m
11 Đánh cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,743 100m3
D SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám 1.2Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
5 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
6 CPĐD loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 100m3
7 Xào xới lu lèn đất nền K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
8 Cào bóc mặt đường cũ BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
9 Cào bóc mặt đường cũ BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,997 100m2
10 Đào khuôn đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 100m3
E RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Bê tông đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,269 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,442 100m2
3 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 lắp ghép, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,904 m3
4 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.692 cái
5 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,423 m3
6 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.258,654 m2
7 Đào khuôn rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m3
8 Phá rãnh cũ đá hộc xây đá C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,781 m3
F RÃNH DỌC HÌNH THANG CÓ NẮP
1 Bê tông đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
3 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 lắp ghép, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,315 m3
4 Lắp dựng cấu kiện rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
5 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
6 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,587 m2
7 Đào khuôn rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
8 Bê tông tấm nắp rãnh đúc sẵn M200 lắp ghép, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 m3
9 Ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,45 100m2
10 Cốt thép tấm nắp rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1898 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
G NỐI CỐNG D1000
1 Sản xuất lắp đặt ống cống D1000, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ống
2 Sản xuất lắp đặt khối đỡ ống cống, bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Khối
3 Mối nối cống tròn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
4 Lớp phòng nước (quét bitum 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
5 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
6 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m3
7 Đá dăm đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 m3
8 Bê tông M200 (mối nối cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 m3
9 Phá dỡ đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,659 m3
10 Bê tông M200 (Tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,045 m3
11 Ván khuôn (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,981 m2
12 Đá dăm đệm móng, đá 2x4 (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,839 m3
13 Lớp phòng nước (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,65 m2
14 Gia cố hạ lưu sân cống bằng BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,385 m3
15 Đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,563 m3
H NỐI CỐNG D1500
1 Sản xuất, lắp dựng ống cống D1500, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ống
2 Sản xuất, lắp dựng khối đỡ ống cống bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Khối
3 Mối nối cống tròn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
4 Lớp phòng nước (quét bitum 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,52 m2
5 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
6 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m3
7 Đá dăm đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
8 Bê tông M200 (mối nối cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
9 Phá dỡ đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
10 Bê tông M200 (Tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,594 m3
11 Ván khuôn (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,422 m2
12 Đá dăm đệm móng, đá 2x4 (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,186 m3
13 Lớp phòng nước (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,42 m2
14 Gia cố hạ lưu sân cống bằng BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,099 m3
15 Đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,802 m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm (vạch 1.1 và 1.2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,816 m2
2 Vạch giảm tốc màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
3 Vạch giảm tốc màu vàng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
4 Tiêu dẫn hướng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V/biển báo 34 cái
5 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/biển báo 11,016 m3
6 Bê tông 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V/biển báo 3,4 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/biển báo 27,2 m2
8 Đắp trả đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/biển báo 7,616 m3
9 Tôn hộ lan lượn sóng 1 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
10 Gương cầu lồi inox D1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Sản xuất, gắn đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
12 Tôn hộ lan lượn sóng 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Tháo dỡ tôn hộ lan lượn sóng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,36 m
14 Lắp đặt tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
15 Đóng cọc tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,547 100m
J HẠNG MỤC KHÁC
1 Di chuyển cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Phát quang cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
3 Di chuyển cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Di chuyển biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->