Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200353-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200148220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 09:47:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Mua cây Giáng Hương D10-15cm , cao từ 3-4m Chương V của E-HSMT  43 cây
2 Mua cây cọ cảnh Chương V của E-HSMT  24 cây
3 Mua bụi hoa Chương V của E-HSMT  27 cây
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V của E-HSMT  67 cây/lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). Chương V của E-HSMT  6,7 10 cây/tháng
6 Mua thảm cỏ Chương V của E-HSMT  511,34 m2
7 Trồng, chăm sóc thảm cỏ Chương V của E-HSMT  5,113 m2/tháng
8 Duy trì thảm cỏ. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (24 tháng) Chương V của E-HSMT  5,113 100m2/tháng
B SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc. Chương V của E-HSMT  88,313 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I. Chương V của E-HSMT  7,948 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  8,831 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  8,831 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  8,831 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  409,999 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. Chương V của E-HSMT  36,9 100m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  79 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT  0,496 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  3,95 100m2
4 Đánh bóng bề mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT  395 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V của E-HSMT  7,2 10m
D VỈA HÈ
1 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Chương V của E-HSMT  0,396 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  3,744 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,288 100m2
4 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  37,44 m2
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Chương V của E-HSMT  144 m
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Chương V của E-HSMT  660,829 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Chương V của E-HSMT  23,829 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,739 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,383 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,383 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,383 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  9,43 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,848 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  1,825 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  27,378 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,507 100m2
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  34,562 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT  13,926 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  236,6 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  14,872 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,635 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  1,366 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  169 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  4,374 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,174 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  87,488 m3
4 Đánh bóng bề mặt sân Chương V của E-HSMT  437,44 m2
G VƯỜN TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,216 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  3,15 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Chương V của E-HSMT  350,07 m
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  153,402 m3
5 Mua đất màu Chương V của E-HSMT  153,402 m3
H ĐƯỜNG DẠO
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT  1,809 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT  0,181 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  9,043 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  180,86 m2
5 Lát gạch Terrazo 400x400 mm Chương V của E-HSMT  180,86 m2
I HỐ GA THU NƯỚC MẶT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,084 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,188 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,208 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,208 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,208 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  1,41 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,127 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,152 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,052 100m2
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,564 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  8,832 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,812 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V của E-HSMT  0,015 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V của E-HSMT  0,169 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT  4 cái
16 Lắp ghi gang + khung ghi gang (có khóa chống mất cắp nặng 160kg) Chương V của E-HSMT  4 cái
J CỐNG DẪN NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,948 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,265 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,295 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,295 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,295 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  1,68 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,52 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,072 100m2
9 Mua ống cống D400 Chương V của E-HSMT  24 m
10 Mua đế cống D400 Chương V của E-HSMT  48 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V của E-HSMT  48 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V của E-HSMT  24 cái
K HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  3,999 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,25 100m2
3 Lát gạch thẻ Chương V của E-HSMT  27,491 m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 Chương V của E-HSMT  5,636 m3
L TƯỜNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Chương V của E-HSMT  12,279 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,104 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,249 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  9,445 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  43,064 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  19,277 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  9,57 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,074 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,331 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,249 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  4,101 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào Chương V của E-HSMT  4,095 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT  0,369 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,819 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,819 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,819 100m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,12 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,16 m3
19 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT  0,055 tấn
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  5,52 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  172,05 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  96,881 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  268,931 m2
24 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Chương V của E-HSMT  1,012 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT  85,546 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT  108,342 m2
27 sản xuất, lắp dựng cổng khung thép hộp Chương V của E-HSMT  6,63 m2
M NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III. Chương V của E-HSMT  7,619 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Chương V của E-HSMT  0,686 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tận dụng đất đào Chương V của E-HSMT  2,747 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,247 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,488 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,488 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,488 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,093 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  4,167 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,383 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,099 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,196 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,624 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT  0,448 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT  0,018 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT  0,182 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  14,184 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V của E-HSMT  0,542 m3
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,848 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT  0,029 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT  0,221 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,068 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,427 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,493 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,218 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,165 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT  0,703 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V của E-HSMT  1,2 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  1,821 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  6,091 m3
31 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  22,017 m3
32 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,279 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,047 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,015 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT  0,027 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  0,235 m3
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  136,798 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  158,058 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  30,624 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  21,2 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  70,3 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  31,64 m
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V của E-HSMT  67,275 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  57,88 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT  9,395 m2
46 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V của E-HSMT  42,86 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,16 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,96 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT  32,312 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm Chương V của E-HSMT  78,066 m2
51 Cửa nhựa lõi thép cửa đi (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V của E-HSMT  9,36 m2
52 Cửa nhựa lõi thép cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V của E-HSMT  3,105 m2
53 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V của E-HSMT  12,465 m2
54 Sản xuất cửa song sắt Chương V của E-HSMT  3,105 1m2
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT  6,21 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT  3,105 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  202,116 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  136,798 m2
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT  4 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT  2 bộ
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT  6 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSMT  1 cái
63 Tủ điện Chương V của E-HSMT  1 cái
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  50 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT  90 m
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT  1 cái
68 Lắp đặt điều khiển quạt trần Chương V của E-HSMT  1 cái
69 Lắp đặt bảng điện Chương V của E-HSMT  1 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  6 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT  3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Chương V của E-HSMT  0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT  0,22 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT  0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V của E-HSMT  0,08 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V của E-HSMT  0,1 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT  13 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT  45 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V của E-HSMT  10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V của E-HSMT  10 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V của E-HSMT  6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT  8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V của E-HSMT  2 cái
84 Lắp đặt măng sông D110 Chương V của E-HSMT  8 cái
85 Lắp đặt măng sông D90 Chương V của E-HSMT  6 cái
86 Lắp đặt măng sông D60 Chương V của E-HSMT  6 cái
87 Lắp đặt măng sông D42 Chương V của E-HSMT  12 cái
88 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V của E-HSMT  4 cái
89 Đai giữ ống inox Chương V của E-HSMT  10 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,671 m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,15 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,167 100m3
93 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,167 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,167 100m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  0,779 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,044 100m2
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,098 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,041 tấn
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,034 100m2
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  0,041 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,12 m3
102 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,803 m3
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V của E-HSMT  7 cái
104 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  15,084 m2
105 cút sành Chương V của E-HSMT  4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V của E-HSMT  0,1 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V của E-HSMT  0,6 100m
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V của E-HSMT  6 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT  25 cái
110 Tê D32+D27 Chương V của E-HSMT  18 cái
111 Cút các loại khác Chương V của E-HSMT  13 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V của E-HSMT  4 cái
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT  2 bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT  2 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  2 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  2 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT  2 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT  2 bộ
119 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT  2 cái
120 Xi phông chậu rửa Chương V của E-HSMT  2 bộ
121 Xịt hang Chương V của E-HSMT  2 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V của E-HSMT  1 cái
N ĐIỆN CHIÊU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V của E-HSMT  15,008 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,351 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,154 100m3
4 Băng ni lông báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT  366,5 m
5 Gạch chỉ xếp dưới hào Chương V của E-HSMT  3.665 viên
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,498 m3
7 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,135 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,511 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  1,152 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  7,938 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,059 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  12,912 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,043 100m3
14 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT  3 cọc
15 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Chương V của E-HSMT  20 bộ
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,281 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,059 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,338 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,1 m2
20 Khung móng tủ điện chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 bộ
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,68 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,017 100m3
23 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT  2 cọc
24 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Chương V của E-HSMT  1 bộ
25 Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V của E-HSMT  23 m
26 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V của E-HSMT  366,5 m
27 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT  3,885 100m
28 ống HPDE 40/30 Chương V của E-HSMT  3,885 100m
29 Lắp đèn LED 70W, ở độ cao h <=12m Chương V của E-HSMT  18 bộ
30 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m, cột cao H=8m Chương V của E-HSMT  18 1 cột
31 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Chương V của E-HSMT  1 cái
32 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  18 cái
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  1,8 100m
34 Dây đồng trần M4 Chương V của E-HSMT  1,8 100m
35 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT  18 1 bộ
36 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT  18 đầu cáp
37 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  1,8 10 cột
38 ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Chương V của E-HSMT  18 m
O HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->