Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 09:47:00 đến ngày 2020-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua cây Giáng Hương D10-15cm , cao từ 3-4m | Chương V của E-HSMT | 43 | cây |
| 2 | Mua cây cọ cảnh | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 3 | Mua bụi hoa | Chương V của E-HSMT | 27 | cây |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V của E-HSMT | 67 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 10 cây/tháng |
| 6 | Mua thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 511,34 | m2 |
| 7 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 5,113 | m2/tháng |
| 8 | Duy trì thảm cỏ. Dải phân cách, mái taluy. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (24 tháng) | Chương V của E-HSMT | 5,113 | 100m2/tháng |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc. | Chương V của E-HSMT | 88,313 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I. | Chương V của E-HSMT | 7,948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,831 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,831 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 409,999 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V của E-HSMT | 36,9 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,95 | 100m2 |
| 4 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 395 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10m |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V của E-HSMT | 660,829 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. | Chương V của E-HSMT | 23,829 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,383 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 27,378 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,562 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 13,926 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 236,6 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,366 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 169 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,374 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 87,488 | m3 |
| 4 | Đánh bóng bề mặt sân | Chương V của E-HSMT | 437,44 | m2 |
| G | VƯỜN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V của E-HSMT | 350,07 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 153,402 | m3 |
| 5 | Mua đất màu | Chương V của E-HSMT | 153,402 | m3 |
| H | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,043 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 180,86 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm | Chương V của E-HSMT | 180,86 | m2 |
| I | HỐ GA THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,564 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,832 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp ghi gang + khung ghi gang (có khóa chống mất cắp nặng 160kg) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | CỐNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,948 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Mua ống cống D400 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Mua đế cống D400 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| K | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 27,491 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,636 | m3 |
| L | TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. | Chương V của E-HSMT | 12,279 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,445 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,064 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,277 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,101 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào | Chương V của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,05 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,881 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 268,931 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Chương V của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 85,546 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 108,342 | m2 |
| 27 | sản xuất, lắp dựng cổng khung thép hộp | Chương V của E-HSMT | 6,63 | m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III. | Chương V của E-HSMT | 7,619 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Tận dụng đất đào | Chương V của E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,167 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,184 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,848 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,091 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,017 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,279 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 136,798 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,058 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,624 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,64 | m |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 67,275 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 57,88 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,395 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V của E-HSMT | 42,86 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 32,312 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Chương V của E-HSMT | 78,066 | m2 |
| 51 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V của E-HSMT | 3,105 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V của E-HSMT | 12,465 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 3,105 | 1m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 3,105 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 202,116 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 136,798 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt điều khiển quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông D42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Đai giữ ống inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,671 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 102 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,803 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,084 | m2 |
| 105 | cút sành | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 110 | Tê D32+D27 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 111 | Cút các loại khác | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Xi phông chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Xịt hang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | ĐIỆN CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,008 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,154 | 100m3 |
| 4 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 366,5 | m |
| 5 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Chương V của E-HSMT | 3.665 | viên |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,912 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 15 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 20 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 24 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 26 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 366,5 | m |
| 27 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3,885 | 100m |
| 28 | ống HPDE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 3,885 | 100m |
| 29 | Lắp đèn LED 70W, ở độ cao h <=12m | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m, cột cao H=8m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần M4 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 37 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 38 | ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi