Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 017 - Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151820-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD 2020 XL 017 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200141242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 17:22:00 đến ngày 2020-02-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,936,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,300,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TBA THỤY KHUÊ 11
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 5,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 5,2 m2
D Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 20,701 m2
E Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 105,7 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 8,25 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 32,3 m2
F HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
G VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
H THIẾT BỊ
I Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
J Phần hạ thế
K VẬT LIỆU
L Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
M Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
N Phần hạ thế
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m
2 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
6 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
9 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
O VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
P THIẾT BỊ
Q Phần trạm biến áp
1 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R VẬT LIỆU
S Phần cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 viên
5 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
T Phần trạm biến áp
1 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
3 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
11 Bu lông neo móng phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 kg
U Phần hạ thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
2 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:19.868kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,956 m3
5 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.330 viên
6 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
7 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
8 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 Ống nối đồng nhôm dây 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
14 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
19 Ống co ngót nóng phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m
V HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
W THIẾT BỊ
X Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
Y VẬT LIỆU
Z Phần trạm biến áp
AA Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 4 m
AB Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,21 100m
AC Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch block 17,5 m2
2 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 7,992 m3
3 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 6,3 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 3,5 10m
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1,692 m3
AD Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Phá mặt hè gạch block 3,201 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 3,8412 m3
3 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 1,8002 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 1,571 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,1298 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,0194 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuônmóng cột 0,141 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,041 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 2,59 m2
AE Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,07 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,27 100m
3 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng 0,11 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,27 100m
6 Gắn mốc báo cáp 3 cái
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
AF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 22 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 0,44 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 2,475 m3
4 Phá mặt hè gạch block 5,2 m2
5 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 8,053 m3
6 Xếp gạch chỉ 0,243 1000v
7 Rải cát đệm 6,144 m3
8 Rải lưới ni lông 0,054 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 10,968 m3
AG Phần cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 0,45 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 4,59 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 4,59 100m
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 12 Bộ
5 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 12 đầu (3 pha)
6 Lắp đặt Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:19.868kg/bộ) 1 Bộ
7 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) 1 Bộ
AH Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 394 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 30 m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 8,456 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công 1,65 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 48,8025 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 32,3 m2
7 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 102,489 m3
8 Xếp gạch chỉ 3,33 1000v
9 Rải cát đệm 86,956 m3
10 Rải lưới ni lông 0,74 100m2
11 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 48 cái
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 161,397 m3
AI Phần đường trục hạ thế nổi
1 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 1,2 10 đầu
2 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 14 Bộ
AJ Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,022 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,022 Km
AK Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) 2 Bộ
2 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) 5 Bộ
3 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) 5 Bộ
4 Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) 3 Bộ
AL Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 3,816 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công 0,0859 m3
3 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 0,6885 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,701 m3
5 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=8m 1 cột
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 0,6885 m3
7 Sơn đánh số cột 0,54 m2
AM Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 3 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 1 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 112 hộp
4 Tháo, lắp công tơ 3 pha 6 hộp
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 20 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 140 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 30 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) 56 m
9 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) 3 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td 15 m
11 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td 5 m
12 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td 112 m
13 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td 6 m
14 Lắp hòm H4 lắp mới 28 hộp
15 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f 6 hộp
16 Lắp hộp phân dây 10 hộp
AN Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông H8,5 2 cột
2 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây 7 hộp
3 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 28 hộp
4 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 6 hộp
5 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th 98 m
6 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th 21 m
AO HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
AP THIẾT BỊ
AQ Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
AR VẬT LIỆU
AS Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
AT Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1 ca
AU Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
AV XÂY DỰNG MỚI TBA THỤY KHUÊ 20
AW HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
AX Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 3,9 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 8,25 m2
AY Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 8,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 147,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 23,15 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Phần trên tấm đan) Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 64 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Phần làm móng tủ + tiếp địa) Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 1,37 m2
AZ HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
BA VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
BB THIẾT BỊ
BC Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BD Phần hạ thế
1 Tủ Pillar công tơ kích thước DxRxC=700x425x1200, cấu hình 2Aptomat 3P-400A + 3Aptomat 3P-100A + 9Aptomat 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
BE VẬT LIỆU
BF Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
BG Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
BH Phần hạ thế
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 m
2 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Hộp phân dây Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
6 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
9 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 Cáp đồng bọc M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
15 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
BI VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
BJ THIẾT BỊ
BK Phần trạm biến áp
1 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BL VẬT LIỆU
BM Phần cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,854 m3
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 viên
5 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
BN Phần trạm biến áp
1 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
2 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
3 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
11 Bu lông neo móng phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 kg
BO Phần hạ thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503 m
2 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:19.868kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,97 m3
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.969 viên
5 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
6 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
7 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
8 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Khung móng bệ đỡ tủ Pillar (TL:23.56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Tiếp địa tủ Pillar, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13.55kg/cọc x 1cọc/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 kg
15 Thép dẹt 25*5 râu tiếp địa (TL: 0.98kg/m x 6 m/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
16 Ống nối đồng nhôm dây 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
19 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cuộn
24 Ống co ngót nóng phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
BP HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
BQ THIẾT BỊ
BR Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
BS VẬT LIỆU
BT Phần trạm biến áp
BU Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 4 m
BV Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,21 100m
BW Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 11,2 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 11,2 m3
3 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 3,5 10m
BX Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 3,8412 m3
2 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 1,8002 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 1,571 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0182 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,1298 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,0194 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuônmóng cột 0,141 100m2
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,041 m3
9 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 2,59 m2
BY Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,24 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,28 100m
3 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng 0,17 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,28 100m
6 Gắn mốc báo cáp 6 cái
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
BZ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 12 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 0,312 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 1,755 m3
4 Phá mặt hè gạch block phía trên tấm đan 5 m2
5 Phá mặt hè gạch block 3,25 m2
6 Nâng, lật tấm đan bê tông 4 tấm
7 Lắp đặt tấm đan bê tông 4 tấm
8 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 7,098 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,585 m3
10 Xếp gạch chỉ 0,198 1000v
11 Rải cát đệm 4,854 m3
12 Rải lưới ni lông 0,056 100m2
13 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 8,58 m3
CA Phần cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 7,72 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 5,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 5,03 100m
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 18 Bộ
5 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
8 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 18 đầu (3 pha)
9 Lắp đặt Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:19.868kg/bộ) 2 Bộ
CB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 32 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 580 m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 0,688 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công 29,52 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 26,01 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 64 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 23,15 m2
8 Nâng, lật tấm đan bê tông 56 tấm
9 Lắp đặt tấm đan bê tông 56 tấm
10 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 109,531 m3
11 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 1,34 m3
12 Xếp gạch chỉ 3,969 1000v
13 Rải cát đệm 88,97 m3
14 Rải lưới ni lông 0,882 100m2
15 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 57 cái
16 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 165,209 m3
CC Phần tiếp địa tủ Pillar, tủ PD
1 Phá mặt hè gạch block 0,75 m2
2 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,45 m3
3 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,45 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 1 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 6 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,1 10m
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,4 10 cái
CD Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1 Lắp đặt khung móng tủ Pillar 0,0236 tấn
2 Phá mặt hè gạch block 0,62 m2
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III 0,618 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,096 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,178 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 0,0042 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III 0,522 m3
CE Phần đường trục hạ thế nổi
1 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 0,8 10 đầu
2 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
CF Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) 3 Bộ
2 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) 4 Bộ
3 Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) 3 Bộ
CG Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Sơn đánh số cột 0,3 m2
CH Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 96 hộp
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha 6 hộp
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 16 m
4 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 120 m
5 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 30 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) 48 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) 3 m
8 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td 96 m
9 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td 6 m
10 Lắp hòm H4 lắp mới 24 hộp
11 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f 6 hộp
12 Lắp hộp phân dây 8 hộp
CI Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây 7 hộp
2 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 24 hộp
3 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 6 hộp
4 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th 84 m
5 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th 21 m
CJ HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
CK THIẾT BỊ
CL Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
CM VẬT LIỆU
CN Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
CO Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1 ca
CP Phần hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
2 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
CQ XÂY DỰNG MỚI TBA VÕNG THỊ 15
CR HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
CS Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 4 m2
CT Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 27 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 187,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Phần làm móng tủ + tiếp địa) Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 6,85 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 30x30 16 m2
CU HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
CV VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
CW THIẾT BỊ
CX Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CY Phần hạ thế
1 Tủ Pillar kích thước DxRxC=700x425x1200, cấu hình 2MCCB 3P-400A + 2MCCB 3P-250A + 3MCB 3P-100A + 6MCB 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
CZ VẬT LIỆU
DA Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
DB Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
DC Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
4 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828 m
5 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
6 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
10 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
DD Tiếp địa tủ Pillar, phân dây
1 Cáp đồng bọc M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
DE Phàn đường trục hạ thế nổi
1 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
DF VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
DG THIẾT BỊ
DH Phần trạm biến áp
1 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DI VẬT LIỆU
DJ Phần cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 viên
5 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
DK Phần trạm biến áp
1 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M
2 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
3 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
11 Bu lông neo móng phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 kg
DL Phần cáp ngầm hạ thế
1 Ống nối đồng ON-M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
2 Ống nối đồng ON-M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Ống nối đồng ON-M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Ống nối đồng nhôm ON-AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m
6 ống nhựa luồn cáp HDPE-F65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
7 ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 762 m
8 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:28.271kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5994 m3
11 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.274 viên
12 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586 m
13 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Cái
14 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
15 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
16 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
17 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Đề can tên Khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
20 Đai thép lên tường, vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Bộ
21 Thẻ tên cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
22 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
23 Ống co ngót nhiệt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
24 Ống co ngót nhiệt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Ống co ngót nhiệt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Keo bọt nở bịt đầu ống (750ml/chai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Chai
27 Khung móng bệ đỡ tủ Pillar (TL:23.56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
DM Tiếp địa tủ Pillar, phân dây
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13.55kg/cọc x 1cọc/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,75 kg
2 Thép dẹt 25*5 râu tiếp địa (TL: 0.98kg/m x 6 m/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
DN Phần đường trục hạ thế nổi
1 Ống nối đồng nhôm dây 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Đai thép hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
DO HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
DP THIẾT BỊ
DQ Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
DR VẬT LIỆU
DS Phần trạm biến áp
DT Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 4 m
DU Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,21 100m
DV Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 11,2 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 11,2 m3
3 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 3,5 10m
DW Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 3,8412 m3
2 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 1,8002 m3
3 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 1,571 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0182 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,1298 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,0194 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuônmóng cột 0,141 100m2
8 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,041 m3
9 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 2,59 m2
DX Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,07 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,08 100m
3 Thay cáp ngầm luồn trong ống, trọng lượng cáp <=15kg/m - Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng 0,03 100m
4 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,08 100m
6 Gắn mốc báo cáp 2 cái
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
DY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch block 4 m2
2 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 3,36 m3
3 Xếp gạch chỉ 0,072 1000v
4 Rải cát đệm 2,426 m3
5 Rải lưới ni lông 0,016 100m2
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 3,36 m3
DZ Phần cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 0,72 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 4,68 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m 0,4 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,04 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m 0,21 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,02 100m
7 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m 7,62 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m 0,66 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 4,68 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,61 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30) 7,62 100m
12 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 20 Bộ
13 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 10 Bộ
14 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 20 Bộ
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 6 Bộ
16 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 20 đầu (3 pha)
17 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 6,6 10 cái
18 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 0,6 10 cái
19 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,8 10 cái
20 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 6,6 10 cái
21 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 0,4 10 cái
22 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,4 10 cái
23 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,4 10 cái
24 Tháo, lắp công tơ 1 pha 37 hộp
25 Tháo, lắp công tơ 3 pha 3 hộp
26 Lắp đặt Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:28.271kg/bộ) 2 Bộ
27 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) 1 Bộ
EA Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 104 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 2,16 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 12,16 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công 187,6 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng bằng thủ công 16 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công 1,6 m3
7 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 174,556 m3
8 Xếp gạch chỉ 5,274 1000v
9 Rải cát đệm 132,5994 m3
10 Rải lưới ni lông 1,172 100m2
11 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 61 cái
12 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 191,196 m3
EB Phần tiếp địa tủ Pillar, tủ PD
1 Phá mặt hè gạch block 3,75 m2
2 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 2,25 m3
3 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 2,25 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 5 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 30 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,5 10m
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2 10 cái
EC Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1 Lắp đặt khung móng tủ Pillar 0,1178 tấn
2 Phá mặt hè gạch block 3,1 m2
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III 3,09 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,48 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,89 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 0,021 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III 2,61 m3
ED Phần đường trục hạ thế nổi
1 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 1,6 10 đầu
2 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 4 bộ
EE Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Sơn đánh số cột 0,24 m2
EF Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 1 hộp
2 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 4 m
EG Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cột bê tông LT8,5 1 cột
2 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây 3 hộp
3 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 2 hộp
4 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 0 hộp
5 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 9 hộp
6 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 3 hộp
7 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x10-th 7 m
8 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th 32 m
9 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th 11 m
EH HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
EI THIẾT BỊ
EJ Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
EK VẬT LIỆU
EL Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
EM Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1 ca
EN Phần cáp ngầm hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
EO Phần đường trục hạ thế nổi
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
EP XÂY DỰNG MỚI TBA VÕNG THỊ 16
EQ HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
ER Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 3,9 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 3,25 m2
ES Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 20,701 m2
ET Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 59,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 26,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Phần làm móng tủ + tiếp địa) Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm 1,37 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm) 4 m2
EU Phần cáp đường trục hạ thế
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 250 dày 20cm 1,8 m2
EV HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
EW VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP)
EX THIẾT BỊ
EY Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 3 pha 630kVA- 22/0,4KV sứ Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24kV (2CD+1MC) trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- bộ 3 pha, đầu Tplug 24kV-Cu 3x50mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (DCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
EZ Phần hạ thế
1 Tủ Pillar công tơ kích thước DxRxC=700x425x1200, cấu hình 2Aptomat 3P-400A + 3Aptomat 3P-100A + 9Aptomat 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
FA VẬT LIỆU
FB Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
FC Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
6 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
8 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
FD Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
3 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X150NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời 0,6/1KV-4X120NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
FE Tiếp địa tủ Pillar, phân dây
1 Cáp đồng bọc M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
2 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
FF Phàn đường trục hạ thế nổi
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 m
2 Kẹp hãm KH-ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Hộp phân dây Composite trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hòm
5 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có 4ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hòm
6 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hòm
7 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (đấu HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
9 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 (đấu nối trong hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m
10 Dây PVC-1x25mm2 đấu nối trong hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
11 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
12 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
13 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
14 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
15 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
16 Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
FG VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
FH THIẾT BỊ
FI Phần trạm biến áp
1 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
FJ VẬT LIỆU
FK Phần cáp ngầm trung thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 m3
4 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 viên
5 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
6 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
FL Phần trạm biến áp
1 Dây bọc 0,6/1kV/PVC M2*2,5 mm2 (cấp nguồn cho đèn báo sự cố lắp ngoài tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M
2 Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 kg
3 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Biển cấm trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TL:130.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
11 Bu lông neo móng phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 kg
FM Phần cáp ngầm hạ thế
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 m
2 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,247 m3
5 Gạch chỉ đặc 220x105x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.070 viên
6 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
7 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
8 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Biển sơ đồ một sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Khung móng bệ đỡ tủ Pillar (TL:23.56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FN Tiếp địa tủ Pillar, phân dây
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L60x60x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 13.55kg/cọc x 1cọc/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 kg
2 Thép dẹt 25*5 râu tiếp địa (TL: 0.98kg/m x 6 m/vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 kg
FO Phần đường trục hạ thế nổi
1 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Ống nối đồng nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Ống nối nhôm dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL:18.49kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
13 Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Đai thép hộp phân dây, Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
15 Đề can hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 cái
16 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
22 Băng cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cuộn
23 Ống co ngót nóng phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
FP HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
FQ THIẾT BỊ
FR Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 1 máy
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV 1 tủ
3 Lắp đặt kết cấu trụ đỡ thép 1,5 tấn
4 Lắp đặt Bộ báo tin nhắn từ xa cho tủ RMU - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
5 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
6 Lắp đặt Modem đo xa lắp cho tủ hạ thế - Lắp đặt đo đếm các loại 1 bộ
FS Phần hạ thế
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
FT VẬT LIỆU
FU Phần trạm biến áp
FV Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 - Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 phía MBA 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 hoặc đầu Elbow 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,09 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 3kg/m 0,36 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,04 100m
8 Lắp đặt Thanh lai đồng 200x60x10 lắp tại cực hạ thế MBA (TL: 1.074kg/ thanh) - Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 0,08 10m
9 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,2 10 cái
10 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,8 10 cái
11 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,2 10 cái
12 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=185mm2 0,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,8 10 cái
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,6 10m
15 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
16 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
17 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
18 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
19 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
20 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 4 m
FW Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường trong hầm cáp loại cáp có trọng lượng <= 2kg/m 0,21 100m
FX Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch block 17,5 m2
2 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 7,992 m3
3 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 6,3 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 3,5 10m
6 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 1,692 m3
FY Móng trụ đỡ TBA hợp bộ
1 Phá mặt hè gạch block 3,201 m2
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 3,8412 m3
3 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 1,8002 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, M250 1,571 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,0182 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm 0,1298 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 0,0194 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuônmóng cột 0,141 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,041 m3
10 Ốp chân tường, viền tường, viề trụ, cột bằng gạch thẻ (KT 150x300) 2,59 m2
FZ Phần cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,08 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,28 100m
3 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 2 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,28 100m
5 Gắn mốc báo cáp 4 cái
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
GA Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,08 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,28 100m
3 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 2 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,28 100m
5 Gắn mốc báo cáp 4 cái
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 5 Bộ
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm 12 m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 0,312 m3
9 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 1,755 m3
10 Phá mặt hè gạch đá xẻ 3,25 m2
11 Phá dỡ thủ công, kết cấu bê tông đá dăm không cốt thép 0,325 m3
12 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 6,871 m3
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,585 m3
14 Xếp gạch chỉ 0,198 1000v
15 Rải cát đệm 5,114 m3
16 Rải lưới ni lông 0,056 100m2
GB Phần cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,45 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m 2,81 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 0,06 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m 1,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) 4,06 100m
6 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 12 Bộ
7 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 2 Bộ
8 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
9 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
10 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=185mm2 2 đầu (3 pha)
11 Làm đầu cáp khô hạ thế <=1kV, có tiết diện <=120mm2 10 đầu (3 pha)
12 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) 1 Bộ
13 Lắp đặt Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) 1 Bộ
GC Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm 236 m
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 88 m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công 4,768 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công 5,28 m3
5 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công 30,78 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công 0,0616 m3
7 Phá mặt hè gạch đá xẻ 4 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép bằng thủ công 0,4 m3
9 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III 64,492 m3
10 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,95 0,54 m3
11 Xếp gạch chỉ 2,07 1000v
12 Rải cát đệm 55,247 m3
13 Rải lưới ni lông 0,46 100m2
14 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 23 cái
15 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 105,3 m3
GD Phần tiếp địa tủ Pillar, tủ PD
1 Phá mặt hè gạch block 0,75 m2
2 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,45 m3
3 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,45 m3
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 1 10 cọc
5 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 6 10m
6 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 0,1 10m
7 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,4 10 cái
GE Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1 Lắp đặt khung móng tủ Pillar 0,0236 tấn
2 Phá mặt hè gạch block 0,62 m2
3 Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào <=1m, độ sâu hố đào <1, Đất cấp III 0,618 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 0,096 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,178 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 0,0042 m2
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III 0,522 m3
GF Phần đường trục hạ thế nổi
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,342 Km
2 ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=120mm2 2 10 đầu
3 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 4 mối
4 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 62 bộ
GG Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,234 km
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,532 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 0,234 Km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 0,532 Km
GH Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:37.424kg/bộ) 5 Bộ
2 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.564kg/bộ) 2 Bộ
3 Lắp đặt Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:42.164kg/bộ) 1 Bộ
4 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL:14.02kg/bộ) 10 Bộ
5 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL:18.18kg/bộ) 9 Bộ
6 Lắp đặt Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL:24.12kg/bộ) 10 Bộ
7 Lắp đặt Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL:17.32kg/bộ) 1 Bộ
8 Lắp đặt Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL:19.92kg/bộ) 2 Bộ
GI Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 6 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công 0,12 m3
3 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III 0,96 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,9 0,72 m3
5 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,3 10 cọc
6 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,1482 100kg
7 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 3 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) 0,21 100m
GJ Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 12,296 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công 0,2979 m3
3 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III 2,4885 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 2,573 m3
5 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=8m 1 cột
6 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 2 cột
7 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III 2,4885 m3
8 Sơn đánh số cột 1,02 m2
GK Công tác di chuyển, lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 4 hộp
2 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 1 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 306 hộp
4 Tháo, lắp công tơ 3 pha 19 hộp
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây ABC 4X95 58 m
6 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 385 m
7 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) 95 m
8 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) 153 m
9 Lắp đặt Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (dây sau công tơ bổ sung) 9,5 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td 20 m
11 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td 5 m
12 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-2x10-td 306 m
13 Tháo, kéo rải lại dây sau công tơ Cu/XLPE-4x25-td 19 m
14 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 25mm2 1,6 10 cái
15 Lắp hòm H4 lắp mới 77 hộp
16 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha - H3f 19 hộp
17 Lắp hộp phân dây 29 hộp
GL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi hộp phân dây 22 hộp
2 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 2 hộp
3 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 76 hộp
4 Tháo dỡ thu hồi hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f 19 hộp
5 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x10-th 7 m
6 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-2x25-th 266 m
7 Thu hồi cáp xuống hòm công tơ Al/XLPE-4x25-th 66,5 m
GM HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
GN THIẾT BỊ
GO Phần trạm biến áp
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
GP VẬT LIỆU
GQ Phần cáp ngầm trung thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 0,5 ca
GR Phần trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn 1 ca
GS Phần cáp ngầm hạ thế
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
GT Phần đường trục hạ thế nổi
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->