Gói thầu: Xây dựng công trình và Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200156280-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang
Tên gói thầu Xây dựng công trình và Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200152053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 10:43:00 đến ngày 2020-02-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,185,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG TRUYỀN THỐNG + SINH HOẠT BỘ MÔN - XÂY LẮP
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7048 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 8,071 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 15,77 m3
4 Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,443 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0541 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4805 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4755 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 20,6265 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4,97 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5192 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0836 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3337 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3039 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào để đắp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8504 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5,816 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8455 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1308 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3062 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7676 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 11,2933 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3051 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2735 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,4048 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9308 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 17,2689 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,8665 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,1667 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,9521 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7854 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1806 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2586 tấn
32 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 54,5585 m3
33 Sản xuất tay vị lan can thép ống đen D90 dày 1,2mm (2,63kg/m) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0777 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 8,3466 m2
35 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt (định mức thép hộp và thép hình theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6054 tấn
36 Kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 27,818 m2
37 Roon cao su giữ kính Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 224,88 m
38 Chốt cửa, móc gió Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 41 cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 43,68 m2
40 Khóa Việt Tiệp Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 84,0789 m2
42 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2,0 (3,2kg/m) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 164,4 m
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5261 tấn
44 Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4zem, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6988 100m2
45 Sản xuất đà trần thép hộp 40x80 mạ kẽm dày 1,2mm (2,26kg/m) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,301 tấn
46 Lắp dựng đà trần thép Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,301 tấn
47 Đóng trần bằng tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,5zem Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8131 100m2
48 Nẹp chỉ trần bằng nhôm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 37,14 m
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 10,4987 m3
50 Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 226,982 m2
51 Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 11,745 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 11,745 m2
53 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 79,236 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 kể cả trát hồ dầu vào cấu kiện bêtông Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 65,891 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 kể cả trát hồ dầu vào cấu kiện bêtông Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 173,3516 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 260,1232 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 270,5155 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 44,7 m
59 Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 33,7172 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 33,7172 m2
61 Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75 kể cả trát hồ dầu vào cấu kiện bêtông Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 81,1455 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 670,1396 m2
63 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 260,1232 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3,36 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC90 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,328 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC34 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 0,06 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm loại dày Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
68 Rọ chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
B PHÒNG TRUYỀN THỐNG + SINH HOẠT BỘ MÔN - ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 151 m
2 Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 70 m
3 Lắp đặt dây đơn CV1x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 280 m
4 Lắp đặt dây đơn CV1x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 306 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
7 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn LED bán nguyệt BD M16L 120/35W, hoặc tương đương (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 14 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần đèn led LEDCL1 15765 15W-D270 hoặc tương đương (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
10 Lắt đặt đèn sự cố Emergency Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
11 Lắt đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 18 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
14 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm âm tường Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 6 hộp
16 Lắp đặt Hộp điện nhựa âm tường KT 120x180mm + mặt Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 30 hộp
17 Lắp đặt puli trần <=30x30 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
C SÂN BÊTÔNG
1 Đào móng bó sân, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,599 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0396 m3
3 Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 2,7269 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 26,668 m2
5 Sơn bó vỉa không bả, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 26,668 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 47,66 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 28,596 m3
D THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
E Phòng sinh hoạt tổ chuyên môn
1 Bàn hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: (1200x500x750) mm. Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 18 bộ
2 Ghế hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 36 bộ
F Phòng truyền thống
1 Bàn hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: (1200x500x750) mm. Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 21 bộ
2 Ghế hội trường làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt. Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm Theo hồ sơ thiết kế kèm theo 41 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->