Gói thầu: Gói thầu số 39: Thi công xây dựng nền, mặt đường và hạ tầng kỹ thuật đường số 12 (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136062-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 39: Thi công xây dựng nền, mặt đường và hạ tầng kỹ thuật đường số 12 (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20200130816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tạm ứng nguồn vốn Quỹ phát triển đất của tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 17:30:00 đến ngày 2020-02-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,058,870,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CÁC HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Xác định bằng 1% x (giá trị xây lắp của công việc chính) 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Xác định bằng 2% x (giá trị xây lắp của công việc chính) 1 Khoản
B B. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
C B.1. PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
D I. PHẦN ĐƯỜNG
E 1. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0.8m3, máy ủi 110CV đổ lên phương tiện vận chuyển, cấp đất I Chương V của E-HSMT 69,443 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt gia cố nền (lớp 1 và lớp 2) Chương V của E-HSMT 154,443 100m2
3 Đắp cát nền đường dày 100cm bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Chương V của E-HSMT 20,908 100m3
4 Đắp cát nền đường dày 50cm bằng máy đầm 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 28,062 100m3
5 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I (phần ngập đất 2,7m) Chương V của E-HSMT 50,198 100m
6 Cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm Chương V của E-HSMT 92,03 100m
7 Cốt thép liên kết đầu cừ, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
8 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 464,8 m2
F 2. MẶT ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật loại gia cường ngăn cách lớp cát và đá cấp phối Chương V của E-HSMT 72,312 100m2
2 Cấp phối đá dăm 0x4, loại II, dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 13,796 100m3
3 Cấp phối đá dăm 0x4, loại I, dày 15cm, đầm chặt k>=0,98 Chương V của E-HSMT 8,277 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 55,188 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dầy 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 55,188 100m2
G 3.VỈA HÈ
1 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền dường) Chương V của E-HSMT 7,429 100m3
2 Đắp cát lề đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 54,207 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 41,6 m3
4 Xây bó vỉa hè bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 59,28 m3
5 Lát gạch xi măng tự chèn, 400x400x40mm Chương V của E-HSMT 4.223,16 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 1,5(cm), vữa xi măng M75 (vận dụng) Chương V của E-HSMT 4.223,16 m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, đầm chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 4,223 100m3
H 4. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,576 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,576 m3
3 Cốt thép neo trụ biển báo đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên biển báo, loại trụ đỡ sắt ống fi 80, dày 4mm, dài 2,8m Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo, Biển tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 2mm, có sơn phản quang Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 1,5(mm) Chương V của E-HSMT 278,3 m2
I 5. BÓ VỈA
1 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 5,615 100m2
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 56,869 m3
3 Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 85,308 m3
4 Láng rãnh bó vỉa, dầy1,0 (cm), vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 103,398 m2
J B.2. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
K I. PHẦN THÂN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 60,27 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, cấp đất I Chương V của E-HSMT 1.085,85 100m
3 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 92,4 1m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cống bằng thép Chương V của E-HSMT 4,668 100m2
5 Bê tông lót móng cống đá 4x6 chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 92,41 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 3,303 tấn
7 Bê tông móng cống đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V của E-HSMT 170,6 m3
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 168 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 190 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 1 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 2 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1,5m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 2 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1m, đường kính D600, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 3 đoạn
14 Nối ống BT bằng gioăng cao su, đường kính ống D800 Chương V của E-HSMT 7 mối nối
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính D800, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 7 đoạn
16 Lắp đặt ống bê tông ,đoạn ống dài 1,5m, đường kính D800, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 1 đoạn
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1200 Chương V của E-HSMT 30 mối nối
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200, tải trọng H30 Chương V của E-HSMT 33 đoạn
19 Đắp cát lắp mương móng cống bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng cát đào các đường khác) Chương V của E-HSMT 52,7 100m3
L II. HỐ GA, HỐ THU
M HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 11,507 100m3
2 Đắp hố móng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 9,771 100m3
3 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm cấp đất I Chương V của E-HSMT 102,684 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ (tận dụng cát đào móng) Chương V của E-HSMT 17,5 1m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 8,74 m3
6 Sản xuất, lắp dựng thành hố ga bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 6,257 100m2
7 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 5,963 tấn
8 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,107 tấn
9 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,888 tấn
10 Lắp đăth thép tròn tráng kẽm D16 làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,152 tấn
11 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 71,57 m3
N NẮP HỐ GA
1 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 40 tấn Chương V của E-HSMT 30 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 900x900x60mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 1 Cái
O HỐ THU
1 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thành hố thu bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Chương V của E-HSMT 1,397 100m2
3 Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,93 tấn
4 Lắp đặt thép V50x50x5 miệng hố ga Chương V của E-HSMT 0,179 tấn
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 9,3 m3
6 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 168mm Chương V của E-HSMT 0,186 100m
7 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
8 Lắp đặt co nhựa, đường kính co 200mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 800x300x35mm, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 31 cái
P B.2. PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI VÀ HẦM KỸ THUẬT
1 Đào đất mương móng đặt các loại ống HDPE D300, ống uPVC D168, đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,697 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 8,113 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 300mm, đoạn ống dài 5m (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,261 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (vỉa hè) Chương V của E-HSMT 15,762 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 (dưới đường) Chương V của E-HSMT 0,255 100m3
6 Cung cấp lắp đặt đường ống UPVC D168 đoạn ống dài 6m, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 7,422 100m
7 Cung cấp lắp đặt co chữ T nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 106 Cái
8 Cung cấp lắp đặt co 90 độ nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 13 Cái
9 Cung cấp lắp đặt nút bịt nối măng sông ống UPVC D168 Chương V của E-HSMT 119 Cái
10 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,79 100m3
11 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m gia cố móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 98,35 100m
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 7,9 m3
13 Bê tông đá 4x6 M100 móng hố ga Chương V của E-HSMT 7,9 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 2,997 tấn
15 Gia công lắp đặt thép tròn tráng kẽm d=16mm làm thang thăm hố ga Chương V của E-HSMT 0,225 tấn
16 Gia công, lắp đặt thép V40x5 làm gờ hố ga Chương V của E-HSMT 0,511 tấn
17 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga và móng hố ga Chương V của E-HSMT 5,803 100m2
18 Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 48 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,53 100m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,089 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,941 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 0,711 tấn
23 Ván khuôn thép đúc sẳn hố ga Chương V của E-HSMT 0,239 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Chương V của E-HSMT 4,55 m3
25 Lắp đặt đan hố ga loại L2 (133kg/tấm) Chương V của E-HSMT 70 cái
Q HẦM KỸ THUẬT
1 Đào móng hầm kỹ thuật, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,561 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 1,23 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,409 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,684 100m2
6 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 4,29 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,462 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
10 Gia công, lắp đặt thép U100x46x4,5 đúc sẳn đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,157 tấn
11 Ván khuôn nắp đan hầm kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,79 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 22 cái
14 Sản xuất thép hình các loại làm đà và giá đỡ cáp Chương V của E-HSMT 0,317 tấn
15 Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang Chương V của E-HSMT 0,317 tấn
16 Cung cấp bu lông D12, L=20 Chương V của E-HSMT 88 cái
17 Cung cấp bu lông D20, L=150 Chương V của E-HSMT 66 cái
18 Cung cấp, lắp đặt bộ tiếp địa (cọc tiếp địa có dây) Chương V của E-HSMT 11 bộ
19 Đào đất mương móng đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 dọc đường, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,229 100m3
20 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V của E-HSMT 2.919,5 m
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 4,121 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,426 100m3
R C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 437.957.000đồng Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->