Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200133579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-01 15:31:00 đến ngày 2020-02-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn phá mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,34 | m3 |
| 2 | Bù vênh CPĐ D loại 1 (kích cỡ 0/25)mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh BTN hạt mịn trung bình dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,032 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa 12.5 hàm lượng nhựa 6% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,268 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,596 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa 12.5 hàm lượng nhựa 6% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 722,305 | tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,596 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh CPĐ D loại 1 (kích cỡ 0/25)mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,311 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,327 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông nhựa 12.5 hàm lượng nhựa 6% | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,323 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,327 | 100m2 |
| 16 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 18 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 19 | Lắp dựng cột + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,28 | m2 |
| 21 | Sơngờ giảm tốc dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,15 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản BTCT rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.908 | cái |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,434 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố làm mới D<10 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,551 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố làm mới mác 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,673 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,854 | tấn |
| 7 | Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,98 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan BTCT rãnh tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | cái |
| 10 | Lắp dựng bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg (tấm đan mới) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 505 | cái |
| 11 | Lắp dựng bản rãnh, trọng lượng > 250 kg (tấm đan mới) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | cái |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,42 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng thủ công, xe cải tiến xa 100m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ mố làm mới D<10 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố làm mới mác 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 19 | Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 20 | Mua nắp Ghi gang Compóite 430x860mm tải trọng 125KN, cả khóa chống mất cắp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác cửa thu nước bằng Composite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | bộ |
| 22 | Phá dỡ mũ mố BTXM | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,124 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,124 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi