Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200158122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200158118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 20:52:00 đến ngày 2020-02-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,838,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Mục II Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh ( nếu có) | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và vảo trì đường tránh (nếu có) | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mục II Chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Mục II Chương V | 1.621,72 | m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường, đánh cấp | Mục II Chương V | 2.325,796 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mục II Chương V | 374,72 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1.641,17 | m3 |
| 5 | Đắp trả đánh cấp, mái ta luy | Mục II Chương V | 4.338,36 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp, đất cấp III ( đã bao gồm thuế phí, vận chuyển về tới công trình) | Mục II Chương V | 4.805,793 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mục II Chương V | 1.025,69 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mục II Chương V | 911,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 640 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 6.072,76 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1.214,558 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mục II Chương V | 10.901,6 | m2 |
| 13 | Chặt cây | Mục II Chương V | 10 | cây |
| 14 | Chặt phát quang cây 2 bên dọc đường từ cọc TC16 - cọc P18 để mở rộng đường | Mục II Chương V | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển cây | Mục II Chương V | 1 | ca |
| C | CỐNG TRÒN KĐ=1,0M TẠI CỌC P13 | |||
| 1 | Đào móng cống | Mục II Chương V | 46,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 15,47 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Đốt cống D1000 | Mục II Chương V | 6 | đốt |
| 6 | Lắp đặt cống tròn | Mục II Chương V | 6 | C. Kiện |
| 7 | Xây móng đá hộc,thượng lưu, hạ lưu, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 11,47 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch | Mục II Chương V | 3,57 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Mục II Chương V | 37,184 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào | Mục II Chương V | 77,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mục II Chương V | 4,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Mục II Chương V | 18,78 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V | 27,324 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng | Mục II Chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,066 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V | 41,316 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 375,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mục II Chương V | 375,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi