Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200887-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200109900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong dự toán ngân sách hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 15:17:00 đến ngày 2020-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,876,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 HẠNG MỤC CHUNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,085 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,085 m2
3 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,085 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,085 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1864 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5472 m2
7 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (trần chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2392 m2
8 Bả bằng matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2392 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2392 m2
10 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3427 m3
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3427 m3
12 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3427 m3
13 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
16 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5844 m3
25 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,012 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,074 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,71 m2
28 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao trần chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2164 m2
29 Bả bằng matít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2164 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2164 m2
31 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5779 m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0908 m2
33 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,885 m3
34 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,885 m3
35 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,885 m3
36 Vận chuyển đất, ôtôtự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m3
37 Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,954 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9962 m3
39 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5196 m2
40 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5196 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5196 m2
42 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,708 m2
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
46 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,688 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,32 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
56 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5954 m3
57 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5954 m3
58 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5954 m3
59 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
60 Panel vách và trần kháng khuẩn Vinyl loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ panel PU dầy 50mm (bao gồm kết cấu dạng khung) lắp vách và trần cho phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3824 m2
61 Bóc tấm sàn Vinyl cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3824 m2
62 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 m3
63 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 m3
64 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 m3
65 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
66 Láng sàn tạo phằng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3824 m2
67 Vinyl kháng khuẩn trải sàn phòng mổ và hành lang sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3824 m2
68 Vữa tự san phẳng cho sàn vinyl - Độ dày 1-3mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3824 m2
69 Phụ kiện sàn vinyl : Nẹp trên và nẹp dưới (bao gồm cả nẹp cho trần venyl kháng khuẩn, tạm tính 1 bộ dài 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 bộ
70 Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,972 m2
71 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9962 m3
72 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5196 m2
73 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5196 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5196 m2
75 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9962 m3
76 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9962 m3
77 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
78 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,726 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,774 m2
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
82 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Bệnh viện đa khoa huyện Ngọc Lặc
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,111 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2615 m2
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,749 m2
4 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2422 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2422 m2
6 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
7 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 m2
8 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6807 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (mtcx1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6807 m2
11 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8504 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m3
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
15 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 m3
24 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 m3
25 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m3
26 Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,943 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7401 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,003 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,943 m2
30 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9692 m3
31 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 100m3
32 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,704 m2
33 Bả bằng matít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,704 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,704 m2
35 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,792 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7348 m2
37 Bả bằng matít vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7348 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7348 m2
39 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m2
40 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,222 m2
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
43 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4936 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,705 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,705 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,865 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2666 m2
56 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2666 m2
57 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4175 m2
64 Giá đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m2
67 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,55 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,55 m2
69 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0265 m3
70 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
71 Phá dỡ nền vinyl, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6628 m2
72 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9799 m3
73 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
74 Láng tạo phẳng lại nền, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6628 m2
75 Trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ panel PU dầy 50mm (bao gồm kết cấu dạng khung) lắp vách và trần cho phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6628
76 Vinyl kháng khuẩn trải sàn phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6628 m2
77 Vữa tự san phẳng cho sàn vinyl - Độ dày 1-3mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6628 m2
78 Phụ kiện sàn vinyl : Nẹp trên và nẹp dưới (bao gồm cả nẹp cho trần venyl kháng khuẩn, tạm tính 1 bộ dài 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 bộ
79 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
80 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m2
81 Bả bằng matít vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m2
83 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m2
84 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
87 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8084 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8084 m2
3 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,8084 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,1758 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3674 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3674 m2
7 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2581 m3
8 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 100m3
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
10 SXLD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở qua kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,946 m2
11 SXLD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m2
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
14 Bảng điện 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Bảng điện 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,61 m2
24 Phá dỡ nền granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03 m2
25 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3892 m3
26 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,61 m2
28 Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ panel PU dầy 50mm (bao gồm kết cấu dạng khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03 m2
29 Vinyl kháng khuẩn trải sàn phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03 m2
30 Vữa tự san phẳng cho sàn vinyl - Độ dày 1-3mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03 m2
31 Phụ kiện sàn vinyl : Nẹp trên và nẹp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,22 m
32 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
33 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7902 m2
34 Bả bằng matít vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7902 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7902 m2
36 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m2
37 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
38 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
39 SXLD vách nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,497 m2
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,965 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,965 m2
52 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,321 m2
53 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,321 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,321 m2
55 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,321 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch grnite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,321 m2
57 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6741 m3
58 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m3
59 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,305 m2
60 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,895 m2
61 Bả bằng matít vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,895 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,895 m2
63 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 m2
64 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m2
65 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
69 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa
1 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Ghế phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
2 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Bàn họp nhỏ hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Tivi 65inch 4K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Ghế phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Bàn họp nhỏ hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Tivi 65inch 4K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân
1 Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->