Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong dự toán ngân sách hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 15:17:00 đến ngày 2020-02-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | HẠNG MỤC CHUNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,085 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,085 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,085 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,085 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1864 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5472 | m2 |
| 7 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (trần chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2392 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2392 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2392 | m2 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3427 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3427 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3427 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5844 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,012 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,074 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m2 |
| 28 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2164 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2164 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2164 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5779 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0908 | m2 |
| 33 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,885 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ôtôtự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,954 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | m3 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5196 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5196 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5196 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 46 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,688 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trên gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m2 |
| 56 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5954 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5954 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5954 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 60 | Panel vách và trần kháng khuẩn Vinyl loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ panel PU dầy 50mm (bao gồm kết cấu dạng khung) lắp vách và trần cho phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3824 | m2 |
| 61 | Bóc tấm sàn Vinyl cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3824 | m2 |
| 62 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6015 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6015 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6015 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 66 | Láng sàn tạo phằng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3824 | m2 |
| 67 | Vinyl kháng khuẩn trải sàn phòng mổ và hành lang sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3824 | m2 |
| 68 | Vữa tự san phẳng cho sàn vinyl - Độ dày 1-3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3824 | m2 |
| 69 | Phụ kiện sàn vinyl : Nẹp trên và nẹp dưới (bao gồm cả nẹp cho trần venyl kháng khuẩn, tạm tính 1 bộ dài 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ cửa hiện trạng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,972 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | m3 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5196 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5196 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5196 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm (trong mã hiệu công tác đã bao gồm vận chuyển nội bộ 30m nền chỉ tính thêm vận chuyển 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,726 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,774 | m2 |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 82 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Bệnh viện đa khoa huyện Ngọc Lặc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,111 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2615 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,749 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2422 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2422 | m2 |
| 6 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6807 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (mtcx1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6807 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8504 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 15 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 24 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,943 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7401 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,003 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,943 | m2 |
| 30 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9692 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 32 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,704 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,704 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,792 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7348 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7348 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7348 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,222 | m2 |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 43 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4936 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,705 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,705 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,865 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2666 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2666 | m2 |
| 57 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | m2 |
| 64 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | m2 |
| 69 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0265 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 71 | Phá dỡ nền vinyl, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6628 | m2 |
| 72 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9799 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 74 | Láng tạo phẳng lại nền, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6628 | m2 |
| 75 | Trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ panel PU dầy 50mm (bao gồm kết cấu dạng khung) lắp vách và trần cho phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6628 | m² |
| 76 | Vinyl kháng khuẩn trải sàn phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6628 | m2 |
| 77 | Vữa tự san phẳng cho sàn vinyl - Độ dày 1-3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6628 | m2 |
| 78 | Phụ kiện sàn vinyl : Nẹp trên và nẹp dưới (bao gồm cả nẹp cho trần venyl kháng khuẩn, tạm tính 1 bộ dài 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m2 |
| 81 | Bả bằng matít vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 87 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8084 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8084 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8084 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1758 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3674 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3674 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2581 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 10 | SXLD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở qua kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,946 | m2 |
| 11 | SXLD cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m2 |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 14 | Bảng điện 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bảng điện 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng, đèn led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,61 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m2 |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3892 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,61 | m2 |
| 28 | Panel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ panel PU dầy 50mm (bao gồm kết cấu dạng khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m2 |
| 29 | Vinyl kháng khuẩn trải sàn phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m2 |
| 30 | Vữa tự san phẳng cho sàn vinyl - Độ dày 1-3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m2 |
| 31 | Phụ kiện sàn vinyl : Nẹp trên và nẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7902 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7902 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7902 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 39 | SXLD vách nhựa lõi thép gia cường, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,497 | m2 |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,965 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,965 | m2 |
| 52 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch grnite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 57 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6741 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 59 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 2 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Bàn họp nhỏ hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A3: Tivi 65inch 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Bàn họp nhỏ hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Phòng hội chuẩn 2 Nhà A5: Tivi 65inch 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Bệnh viện đa khoa huyện Thọ Xuân | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 9.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi