Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200153920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 17:17:00 đến ngày 2020-02-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,175,410,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị và lắp đặt TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn tự dùng xoay chiều AC | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Giàn Ắc Qui -200Ah (kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 3 | 110 bình/Giàn |
| 3 | Giá đỡ ắc quy 10kg | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Nạp điện ắc quy | Chương V HSMT | 3 | hệ thống |
| 5 | Rơ le quá dòng có hướng F67 | Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| B | Thiết bị và lắp đặt TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn tự dùng xoay chiều AC | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Rơ le bảo vệ khoảng cách | Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| C | Vật liệu và lắp đặt TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC 3x50mm | Chương V HSMT | 70 | m |
| 2 | Thí nghiệm Cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC 3x50mm | Chương V HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50 | Chương V HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x50 | Chương V HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x35 | Chương V HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 6 | Cáp nội bộ tủ điều khiển đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm | Chương V HSMT | 150 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V HSMT | 600 | m |
| D | Vật liệu và lắp đặt TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Cáp 20/35(40.5kV) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300mm | Chương V HSMT | 480 | m |
| 2 | Thí nghiệm cáp 20/35(40.5kV) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300mm | Chương V HSMT | 7 | Sợi |
| 3 | Đầu cáp co nguội trong nhà 40,5kV 1x300 | Chương V HSMT | 6 | Đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 40,5kV 1x300 | Chương V HSMT | 6 | Đầu cáp |
| 5 | Cáp nội bộ tủ điều khiển đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm | Chương V HSMT | 150 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực hạ áp | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương cáp lực | Chương V HSMT | 160 | cái |
| 2 | Mua sắm, lắp đặt ống HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 70 | m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương cáp lực | Chương V HSMT | 80 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương nhị thứ | Chương V HSMT | 200 | cái |
| G | Tháo dỡ thiết bị TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi giàn Ắc quy | Chương V HSMT | 5,4 | 10 bình |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối AC | Chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| H | Tháo dỡ thiết bị TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối AC | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | Tháo dỡ vật liệu TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ, đấu lại cáp vào tủ nguồn xoay chiều AC | Chương V HSMT | 600 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm | Chương V HSMT | 45 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp 20/35(40.5kV) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300mm | Chương V HSMT | 240 | m |
| J | Tháo dỡ vật liệu TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ, đấu lại cáp vào tủ nguồn xoay chiều AC | Chương V HSMT | 300 | m |
| K | Thí nghiệm, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống SCADA: POINT-TO-POINT TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chương V HSMT | 65 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 35 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| L | Thí nghiệm, kiểm tra và hiệu chỉnh: END - TO - END với A1 TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 7 | Tín hiệu |
| M | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm biến áp 110kV (TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <= 22kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| N | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trung tâm điều độ A1 (TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam, Lạng Giang) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <= 22kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| O | Thí nghiệm phần Nhất thứ TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Máy cắt SF6-DCL, biến điện áp 23kV, hợp bộ - bao gồm các biến dòng, liên động cách ly và tiếp đất | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| P | Thí nghiệm phần Nhị thứ TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Rơ le lockout F86 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 4 | h.thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 4 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 4 | h.thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 9 | Mạch điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,2 | h.thống |
| 14 | Volmet loại AC | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| Q | Thí nghiệm phần Nhị thứ TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam: Ngăn máy cắt đường dây 23kV (Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng:) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lại | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 14 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 15 | Mạch tín hiệu 22kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 16 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 17 | Mạch dòng điện (1 pha) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 18 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 19 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 20 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 21 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 22 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 23 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 24 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| R | Thí nghiệm phần Nhị thứ TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam: Ngăn máy cắt đường dây 38,5kV (Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng:) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Quá dòng có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ thấp áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tự động đóng lại | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 19 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 20 | Mạch tín hiệu 35kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 21 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 22 | Mạch dòng điện (1 pha) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 23 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 24 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 25 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 26 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 27 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 28 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 29 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| S | Thí nghiệm phần Nhị thứ TBA 110kV Lạng Giang: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le lockout F86 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 14 | Volmet loại AC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| T | Thí nghiệm phần Nhị thứ TBA 110kV Lạng Giang: Hợp bộ bảo vệ khoảng cách đường dây 110kV gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách chạm đất | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Quá dòng có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ thấp áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kiểm tra đồng bộ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tự động đóng lại | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rơ le lockout F86 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 19 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 20 | Mạch tín hiệu ngăn đường dây | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 21 | Mạch điện áp (ba pha) | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 22 | Mạch điện áp (một pha) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 23 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 24 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 25 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 26 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| U | Thí nghiệm PHẦN TỰ DÙNG AC-DC TBA 110kV Lục Ngạn, Lục Nam | |||
| 1 | Biến dòng điện 0,4kV | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thanh cái 0,4kV | Chương V HSMT | 4 | p.đoạn |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 300A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 100A | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 5 | Aptomat dòng điện =< 50A | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 6 | Rơle quá áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Rơle thấp áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đồng hồ đa năng | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 11 | Mạch tín hiệu 0,4kV | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 12 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 6 | h.thống |
| 13 | Mạch điều khiển Aptomat | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,2 | h.thống |
| 15 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 16 | Mạch logic điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| V | Thí nghiệm PHẦN TỰ DÙNG AC-DC TBA 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Biến dòng điện 0,4kV | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thanh cái 0,4kV | Chương V HSMT | 2 | p.đoạn |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 300A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 100A | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 5 | Aptomat dòng điện =< 50A | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 6 | Rơle quá áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rơle thấp áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đồng hồ đa năng | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 11 | Mạch tín hiệu 0,4kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 13 | Mạch điều khiển Aptomat | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 14 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 15 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 16 | Mạch logic điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| W | THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110KV CẦU GỒ | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn tự dùng xoay chiều AC | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Giàn Ắc Qui -200Ah (kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 2 | 110 bình/Giàn |
| 3 | Giá đỡ ắc quy 10kg | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nạp điện ắc quy | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| X | THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn tự dùng xoay chiều AC | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Giàn Ắc Qui -200Ah (kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 2 | 110 bình/Giàn |
| 3 | Giá đỡ ắc quy 10kg | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nạp điện ắc quy | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | Rơ le quá dòng có hướng F67 | Chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| Y | VẬT LIỆU VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110KV CẦU GỒ | |||
| 1 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x50 | Chương V HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 2 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| Z | VẬT LIỆU VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| 1 | Cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x500mm | Chương V HSMT | 450 | m |
| 2 | Thí nghiệm cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x500mm | Chương V HSMT | 7 | Sợi |
| 3 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 1x500 | Chương V HSMT | 6 | Đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 1x500 | Chương V HSMT | 6 | Đầu cáp |
| 5 | Cáp nội bộ tủ điều khiển đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm | Chương V HSMT | 150 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG Trạm biến áp 110kV Cầu Gồ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương cáp lực | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương nhị thứ | Chương V HSMT | 100 | cái |
| 3 | Mua sắm, lắp đặt ống HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 60 | m |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG Trạm biến áp 110kV Đức Thắng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương cáp lực | Chương V HSMT | 160 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương nhị thứ | Chương V HSMT | 100 | cái |
| AC | Tháo dỡ thiết bị Trạm biến áp 110kV Cầu Gồ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi giàn Ắc quy | Chương V HSMT | 3,6 | 10 bình |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối AC | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| AD | Tháo dỡ thiết bị Trạm biến áp 110kV Đức Thắng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi giàn Ắc quy | Chương V HSMT | 3,6 | 10 bình |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối AC | Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| AE | Tháo dỡ vật liệu Trạm biến áp 110kV Cầu Gồ | |||
| 1 | Tháo dỡ, đấu lại cáp vào tủ nguồn xoay chiều AC | Chương V HSMT | 300 | m |
| AF | Tháo dỡ vật liệu Trạm biến áp 110kV Đức Thắng | |||
| 1 | Tháo dỡ, đấu lại cáp vào tủ nguồn xoay chiều AC | Chương V HSMT | 300 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x500mm | Chương V HSMT | 342 | m |
| AG | Thí nghiệm, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống SCADA: POINT-TO-POINT (tại TBA 110kV Cầu Gồ, Đức Thắng) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chương V HSMT | 43 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 23 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chương V HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chương V HSMT | 5 | Tín hiệu |
| AH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trạm biến áp 110kV (TBA 110kV Cầu Gồ, Đức Thắng) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <= 22kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| AI | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Tại Trung tâm điều độ A1 (TBA 110kV Cầu Gồ, Đức Thắng) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <= 22kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| AJ | Thí nghiệm phần Nhất thứ Trạm biến áp 110kV Cầu Gồ | |||
| 1 | Chống sét van ≤ 1kV 1 pha | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| AK | Thí nghiệm phần Nhất thứ Trạm biến áp 110kV Đức Thắng | |||
| 1 | Máy cắt SF6-DCL, biến điện áp 23kV, hợp bộ - bao gồm các biến dòng, liên động cách ly và tiếp đất | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ≤ 1kV 1 pha | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| AL | Thí nghiệm phần Nhị thứ Trạm biến áp 110kV Cầu Gồ: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le lockout F86 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 14 | Volmet loại AC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| AM | Thí nghiệm phần Nhị thứ Trạm biến áp 110kV Đức Thắng: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le lockout F86 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 14 | Volmet loại AC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| AN | Thí nghiệm phần Nhị thứ Trạm biến áp 110kV Đức Thắng: Ngăn máy cắt đường dây 23kV (Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng:) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lại | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| AO | Thí nghiệm phần Nhị thứ Trạm biến áp 110kV Đức Thắng: Ngăn máy cắt đường dây 38,5kV (Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số gồm các chức năng:) | |||
| 1 | Quá dòng có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chạm đất có hướng độ nhạy cao (67NS) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ thấp áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tự động đóng lại | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| AP | Thí nghiệm phần tự dùng AC-DC Trạm biến áp 110kV Cầu Gồ | |||
| 1 | Biến dòng điện 0,4kV | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 2 | Aptomat dòng điện =< 300A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 100A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 50A | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 5 | Rơle quá áp, thấp áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ đa năng | Chương V HSMT | 2 | cái |
| AQ | Thí nghiệm phần tự dùng AC-DC Trạm biến áp 110kV Đức Thắng | |||
| 1 | Biến dòng điện 0,4kV | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 2 | Aptomat dòng điện =< 300A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 100A | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 50A | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 5 | Rơle quá áp, thấp áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ đa năng | Chương V HSMT | 2 | cái |
| AR | THIẾT BỊ và lắp đặt tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn tự dùng xoay chiều AC | Chương V HSMT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Giàn Ắc Qui -200Ah (kèm phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chương V HSMT | 1 | 110 bình/Giàn |
| 3 | Giá đỡ ắc quy 10kg | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Nạp điện ắc quy | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ dầu máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| AS | VẬT LIỆU và lắp đặt Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC 3x50mm | Chương V HSMT | 40 | m |
| 2 | Thí nghiệm cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC 3x50mm | Chương V HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50 | Chương V HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp co nguội trong nhà 24kV 3x50 | Chương V HSMT | 1 | Đầu cáp |
| 5 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V HSMT | 900 | m |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực hạ áp | Chương V HSMT | 24 | Sợi |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương cáp lực | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan mương nhị thứ | Chương V HSMT | 200 | cái |
| 3 | Mua sắm, lắp đặt ống HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 10 | m |
| AU | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi giàn Ắc quy | Chương V HSMT | 1,8 | 10 bình |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ phân phối AC | Chương V HSMT | 3 | 1 tủ |
| 3 | Tháo dỡ, đấu lại cáp vào tủ nguồn xoay chiều AC | Chương V HSMT | 900 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp 12.7/22(24kV) Cu/XLPE/PVC/3x50mm | Chương V HSMT | 25 | m |
| AV | Thí nghiệm, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống SCADA: POINT-TO-POINT Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chương V HSMT | 65 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chương V HSMT | 35 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chương V HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chương V HSMT | 8 | Tín hiệu |
| AW | Thí nghiệm, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống SCADA: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại TBA Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <=110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <= 22kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| AX | Thí nghiệm phần Nhất thứ Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Máy cắt SF6-DCL, biến điện áp 23kV, hợp bộ - bao gồm các biến dòng, liên động cách ly và tiếp đất | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu+cuộn dây MBA | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| AY | Thí nghiệm phần Nhị thứ Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám: Thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU) cho ngăn cầu bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Rơ le lockout F86 | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 6 | h.thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 6 | h.thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 6 | h.thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 9 | Mạch điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 12 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,3 | h.thống |
| 14 | Volmet loại AC | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 3 | cái |
| AZ | Thí nghiệm phần Nhị thứ Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám: Ngăn máy cắt đường dây 23kV (Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng:) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tự động đóng lại | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rơ le giám sát mạch cắt | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 14 | Mạch cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 15 | Mạch tín hiệu 22kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 16 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 2 | h.thống |
| 17 | Mạch dòng điện (1 pha) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 18 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 19 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 20 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 21 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 22 | Mạch đo lường | Chương V HSMT | 1 | h.thống |
| 23 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,1 | h.thống |
| 24 | Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| BA | Thí nghiệm phần tự dùng AC-DC Tại các trạm biến áp 110kV Đồi Cốc, Song Khê, Đình Trám | |||
| 1 | Biến dòng điện 0,4kV | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 2 | Thanh cái 0,4kV | Chương V HSMT | 6 | p.đoạn |
| 3 | Aptomat dòng điện =< 300A | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 4 | Aptomat dòng điện =< 100A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Aptomat dòng điện =< 50A | Chương V HSMT | 90 | cái |
| 6 | Rơle quá áp, thấp áp (kiểu điện tử) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 8 | Đồng hồ đa năng | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 9 | Mạch cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 10 | Mạch tín hiệu 0,4kV | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 11 | Mạch dòng điện (3 pha) | Chương V HSMT | 9 | h.thống |
| 12 | Mạch điều khiển Aptomat | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Chương V HSMT | 0,3 | h.thống |
| 14 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
| 15 | Mạch logic điều khiển MCCB | Chương V HSMT | 3 | h.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi