Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 10:45:00 đến ngày 2020-02-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,299 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,057 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,814 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa xếp sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao, gỗ ép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 259,495 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,762 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 736,782 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 796,696 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,476 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,668 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.034 | m2 |
| 19 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ hoàn thiện ngoài nhà với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,944 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,381 | 10m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - tầng 2 xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,05 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,404 | 10m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển tấm vách ngăn, tấm trần các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,946 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - phế thải, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,106 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,106 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,106 | đ/m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,82 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,051 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402,718 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt - Vách ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,871 | m2 |
| 5 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao 9mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 462,842 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi - Trần tấm thả 600*600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,382 | m2 |
| 7 | Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa + vách nhôm màu trắng, kính an toàn 6.38mm màu trắng (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,286 | m2 |
| 8 | Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa + vách kính cường lực 12mm (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,984 | m2 |
| 9 | Gia cường lắp đặt vách ngăn lửng, bên dưới là gỗ công nghiệp mặt phủ tấm vinyl màu sáng, trên là kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cửa đi khung cửa bằng gỗ tự nhiện,cánh cửa bằng gỗ MDF Melamine vân gỗ màu sáng. Phụ kiến đồng bộ (Tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,41 | m2 |
| 11 | Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa cuốn (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,982 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716,008 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,124 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 312,393 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vách ngăn, cửa khu WC bằng tấm Compac ( bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,643 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bàn đá khu vệ sinh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,825 | md |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.229 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chống thấm chịu nước, lau chìu hiệu quả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.229 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường cột, gạch 300x600mm (gạch vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,742 | m2 |
| 21 | Công tác ốp tấm xốp 3D vào tường, cột gạch 600x600mm (giá bao gồm đầy đủ vật tư hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,947 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,292 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,93 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,388 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,187 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,736 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,456 | m3 |
| 28 | Mặt lát đá Granite đen mài bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 450*600*180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 4 pha, 160A, 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, 100A, 25kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1pha, 32A và 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 2 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ân On/Off | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển mạch ATS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống LED panel kích thước 600*600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống LED panel kích thước 300*300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 15 | Đèn Downlight Led âm trần 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | bộ |
| 16 | Đèn led dây công suất 14.4w/m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | md |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp 1.2m bóng Led... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba - Có nắp chống nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 30 | Dây tròn tiếp địa PVC 1x1.5mm2 (NS) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 31 | Dây tròn tiếp địa PVC 1x2.5mm2 (NS) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 32 | Dây tròn tiếp địa PVC 1x4.0mm2 (NS) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 33 | Dây tròn tiếp địa PVC 1x16mm2 (NS) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 34 | Dây tròn tiếp địa PVC 1x35mm2 (NS) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 37 | Vật tư phụ (Trọn gói) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 24 ports 1GB/S (24-Port Gigabit Switch TP-LINK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 48 ports 1GB/S (Switch Cisco 48-port) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch panel 24 post cats (Patch Panel AMP 24 Port Cat6 (Đen) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | odf 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy quang - switch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 7 | nhân mạng cat6 RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 8 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 9 | Đầu phát Wifi, loa âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Tổng đài IP 8 trung kế, 64 số (Tổng Đài Panasonic KX-HTS824 (8 Trung Kế, 24 Máy Nhánh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây nhảy Cat6-1M (Dây nhảy UTP Cat6 50cm - CAT6-50CM-BLUE) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 12 | Cáp mạng UTP - Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 14 | Cáp HDMI 20M (Dây cáp HDMI 20M UGREEN chuẩn 1.4 hỗ trợ 2k*4k đầu bọc kim loại ( 10299 )) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Cáp VGA 20M (Cáp Màn Hình VGA 20M Unitek (model Y-C508A)) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Camera IP bán cầu để ngoài trời (Camera IP Wifi Ngoài Trời Ezviz CS-CV310 720P) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp mạng UTP - Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 19 | Màn hình 32INCH (Màn Hình FullHD 8ms 60Hz IPS ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu ghi 4 Camera IP và HDD 2GB (DAHUA VTGR - HFW1200TPA4) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ Rack 27U (Tủ rack mạng 27U-D1000 - Tủ rack mạng 27U-D1000) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Máng cáp 150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 24 | Máng cáp 50x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 25 | Hộp ghen 60x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 26 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa CSL 36.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa CSL 24.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa CSL 18.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 4 | Giá treo dàn nóng CSL 36.000 BTU/h (thép L40x40x4; 1.7m/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Giá treo dàn nóng CSL 24.000 BTU/h (thép L40x40x4; 1.7m/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Giá treo dàn nóng CSL 18.000 BTU/h (thép L40x40x4; 1.7m/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Giá treo dàn lạnh kiểu cassette thổi 4 hướng lên trần (bao gồm tiren M8 2m/bộ; nở rút M8: 4 bộ; ecu+long đen M8: 12 bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 8 | Quạt hút khí thải loại hướng trục nối ống gió LL 1000m3/h; cột áp 50Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Quạt cấp khí tươi loại hướng trục nối ống gió LL 4000m3/h; cột áp 150Pa - Quạt thông gió cấp khí tươi Nanyoo NF-250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống dẫn môi chất lạnh (ống đồng bọc bảo ôn phù hợp với chủng loại công suất lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 11 | Hệ thống thông gió ống tôn 450x200 mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 12 | Hệ thống thông gió ống tôn 300x200 mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 13 | Hệ thống thông gió ống tôn 200x200 mạ kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 14 | Cửa cấp gió KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Cửa cấp gió KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Cửa hút gió WC KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Van điều chỉnh lưu lượng kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 18 | Hộp góp gió kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 19 | Ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 20 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 21 | Phụ kiện kết nối ống gió với quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 22 | Cửa gió (nhôm định hình, sơn tĩnh điện), loại nan Z có lưới chắn côn trùng KT[400x200] | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 23 | Cửa gió (nhôm định hình, sơn tĩnh điện), loại nan Z có lưới chắn côn trùng KT[600x200] | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 24 | Giá treo ống gió (thép L25x25x3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 25 | Hệ thống thoát nước ngưng, ống uPVC 27-48 phù hợp với từng công suất máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 28 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xi phông chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi 600*900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm, ống nước nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Van chặn 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê đểu PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê thu 32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê thu 25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Côn thu 32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu 25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D32 - Sunmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D25 - Sunmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D20 - Sunmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu bịt ống PPR D25 - Sunmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Đầu bịt ống PPR D20 - Sunmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 29 | Đai neo ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 30 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Tê đều PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Tê thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê đều PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | đầu |
| 3 | Đế báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | nút |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Hộp đựng module 150x150x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 9 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 10 | Cút chữ T D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | chiếc |
| 11 | Cút chữ L D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | chiếc |
| 12 | Măng sông D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | chiếc |
| 13 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | chiếc |
| 14 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Thanh cầu đấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Aptomat 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 19 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Nội qui tiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi