Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200862-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200147290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 10:45:00 đến ngày 2020-02-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,299 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,7 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,26 m2
4 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,057 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,814 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,52 m2
7 Tháo dỡ cửa xếp sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao, gỗ ép Mô tả kỹ thuật tại chương V 259,495 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,762 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 129,5 m
11 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 736,782 m2
12 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 796,696 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,476 m2
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,668 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.034 m2
19 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ hoàn thiện ngoài nhà với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,944 100m2
20 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,381 10m2
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - tầng 2 xuống tầng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,05 m3
22 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,404 10m2
23 Bốc xếp, vận chuyển tấm vách ngăn, tấm trần các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,946 100m2
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - phế thải, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,106 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,106 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,106 đ/m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,82 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,051 m3
3 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 402,718 m2
4 Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt - Vách ngăn phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,871 m2
5 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao 9mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 462,842 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi - Trần tấm thả 600*600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,382 m2
7 Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa + vách nhôm màu trắng, kính an toàn 6.38mm màu trắng (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,286 m2
8 Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa + vách kính cường lực 12mm (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,984 m2
9 Gia cường lắp đặt vách ngăn lửng, bên dưới là gỗ công nghiệp mặt phủ tấm vinyl màu sáng, trên là kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
10 Gia công, lắp đặt cửa đi khung cửa bằng gỗ tự nhiện,cánh cửa bằng gỗ MDF Melamine vân gỗ màu sáng. Phụ kiến đồng bộ (Tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,41 m2
11 Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
12 Gia cường, lắp dựng hệ thống cửa cuốn (Phụ kiến đồng bộ tay nắm, tay co, bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,982 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 716,008 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,124 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 312,393 m2
16 Lắp đặt vách ngăn, cửa khu WC bằng tấm Compac ( bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,643 m2
17 Lắp đặt bàn đá khu vệ sinh theo thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,825 md
18 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.229 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chống thấm chịu nước, lau chìu hiệu quả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.229 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường cột, gạch 300x600mm (gạch vân gỗ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,742 m2
21 Công tác ốp tấm xốp 3D vào tường, cột gạch 600x600mm (giá bao gồm đầy đủ vật tư hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 184,947 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,292 m2
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,93 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,388 m3
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,187 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,736 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,456 m3
28 Mặt lát đá Granite đen mài bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,26 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Tủ điện kim loại 450*600*180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt aptomat loại MCCB 4 pha, 160A, 25kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, 100A, 25kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
5 Lắp đặt aptomat loại MCB 1pha, 32A và 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
6 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 2 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt nút ân On/Off Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt bộ chuyển mạch ATS Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
12 Lắp đặt cầu chì 2A/5A Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống LED panel kích thước 600*600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống LED panel kích thước 300*300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 bộ
15 Đèn Downlight Led âm trần 11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 83 bộ
16 Đèn led dây công suất 14.4w/m Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 md
17 Lắp đặt đèn tuýp 1.2m bóng Led... Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba - Có nắp chống nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.000 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.500 m
30 Dây tròn tiếp địa PVC 1x1.5mm2 (NS) Mô tả kỹ thuật tại chương V 750 m
31 Dây tròn tiếp địa PVC 1x2.5mm2 (NS) Mô tả kỹ thuật tại chương V 650 m
32 Dây tròn tiếp địa PVC 1x4.0mm2 (NS) Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
33 Dây tròn tiếp địa PVC 1x16mm2 (NS) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
34 Dây tròn tiếp địa PVC 1x35mm2 (NS) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.300 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
37 Vật tư phụ (Trọn gói) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 gói
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Switch 24 ports 1GB/S (24-Port Gigabit Switch TP-LINK) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Switch 48 ports 1GB/S (Switch Cisco 48-port) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Patch panel 24 post cats (Patch Panel AMP 24 Port Cat6 (Đen) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 odf 4 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Dây nhảy quang - switch Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Mặt 2 lỗ ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
7 nhân mạng cat6 RJ45 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
8 Đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
9 Đầu phát Wifi, loa âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Tổng đài IP 8 trung kế, 64 số (Tổng Đài Panasonic KX-HTS824 (8 Trung Kế, 24 Máy Nhánh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Dây nhảy Cat6-1M (Dây nhảy UTP Cat6 50cm - CAT6-50CM-BLUE) Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 cái
12 Cáp mạng UTP - Cat6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.200 m
13 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
14 Cáp HDMI 20M (Dây cáp HDMI 20M UGREEN chuẩn 1.4 hỗ trợ 2k*4k đầu bọc kim loại ( 10299 )) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Cáp VGA 20M (Cáp Màn Hình VGA 20M Unitek (model Y-C508A)) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Camera IP bán cầu để ngoài trời (Camera IP Wifi Ngoài Trời Ezviz CS-CV310 720P) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Cáp mạng UTP - Cat6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
18 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
19 Màn hình 32INCH (Màn Hình FullHD 8ms 60Hz IPS ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Đầu ghi 4 Camera IP và HDD 2GB (DAHUA VTGR - HFW1200TPA4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Tủ Rack 27U (Tủ rack mạng 27U-D1000 - Tủ rack mạng 27U-D1000) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Tủ Rack 42U Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Máng cáp 150x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
24 Máng cáp 50x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
25 Hộp ghen 60x40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
26 Ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
27 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 m
E HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa CSL 36.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 máy
2 Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa CSL 24.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 máy
3 Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa CSL 18.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 máy
4 Giá treo dàn nóng CSL 36.000 BTU/h (thép L40x40x4; 1.7m/bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Giá treo dàn nóng CSL 24.000 BTU/h (thép L40x40x4; 1.7m/bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
6 Giá treo dàn nóng CSL 18.000 BTU/h (thép L40x40x4; 1.7m/bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Giá treo dàn lạnh kiểu cassette thổi 4 hướng lên trần (bao gồm tiren M8 2m/bộ; nở rút M8: 4 bộ; ecu+long đen M8: 12 bộ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 bộ
8 Quạt hút khí thải loại hướng trục nối ống gió LL 1000m3/h; cột áp 50Pa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Quạt cấp khí tươi loại hướng trục nối ống gió LL 4000m3/h; cột áp 150Pa - Quạt thông gió cấp khí tươi Nanyoo NF-250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Hệ thống đường ống dẫn môi chất lạnh (ống đồng bọc bảo ôn phù hợp với chủng loại công suất lạnh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 m
11 Hệ thống thông gió ống tôn 450x200 mạ kẽm dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 m
12 Hệ thống thông gió ống tôn 300x200 mạ kẽm dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
13 Hệ thống thông gió ống tôn 200x200 mạ kẽm dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
14 Cửa cấp gió KT 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
15 Cửa cấp gió KT 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Cửa hút gió WC KT 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Van điều chỉnh lưu lượng kt 200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
18 Hộp góp gió kt 200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
19 Ống gió mềm D250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
20 Ống gió mềm D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
21 Phụ kiện kết nối ống gió với quạt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
22 Cửa gió (nhôm định hình, sơn tĩnh điện), loại nan Z có lưới chắn côn trùng KT[400x200] Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m
23 Cửa gió (nhôm định hình, sơn tĩnh điện), loại nan Z có lưới chắn côn trùng KT[600x200] Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m
24 Giá treo ống gió (thép L25x25x3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 bộ
25 Hệ thống thoát nước ngưng, ống uPVC 27-48 phù hợp với từng công suất máy điều hòa Mô tả kỹ thuật tại chương V 160 m
26 Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
27 Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
28 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
29 Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
F HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Xi phông chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
6 Dây cấp mềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
7 Lắp đặt chậu rửa khu bếp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt gương soi 600*900 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm, ống nước nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
14 Van chặn 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
15 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
16 Tê đểu PPR D20 1 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
17 Tê thu 32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Tê thu 25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
19 Côn thu 32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Côn thu 25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
23 Cút PPR D20 1 đầu ren trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
24 Măng xông PPR D32 - Sunmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Măng xông PPR D25 - Sunmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Măng xông PPR D20 - Sunmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Đầu bịt ống PPR D25 - Sunmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
28 Đầu bịt ống PPR D20 - Sunmax Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
29 Đai neo ống D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
30 Đai neo ống D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
34 Tê đều PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
35 Tê thu PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Tê đều PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
37 Tê thu PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
38 Chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
39 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
40 Côn thu D60/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 đầu
3 Đế báo khói Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
4 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 nút
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
7 Hộp đựng module 150x150x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
9 Ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 500 m
10 Cút chữ T D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 chiếc
11 Cút chữ L D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 chiếc
12 Măng sông D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 220 chiếc
13 Kẹp đỡ ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 600 chiếc
14 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
15 Thanh cầu đấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
16 Aptomat 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
17 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bình
18 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bình
19 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Nội qui tiệu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->