Gói thầu: Gói thầu số 09: Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước khu vực MB+22, MB+56; Sửa chữa nền nhà kho, đổ bê tông sân trước cửa nhà ăn, xây dựng nhà để xe máy và cải tạo, nâng cấp cầu rửa xe cảng Bến Cân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200142220-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước khu vực MB+22, MB+56; Sửa chữa nền nhà kho, đổ bê tông sân trước cửa nhà ăn, xây dựng nhà để xe máy và cải tạo, nâng cấp cầu rửa xe cảng Bến Cân
Số hiệu KHLCNT 20190841047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 15:16:00 đến ngày 2020-02-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,736,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng hệ thống cầu rửa xe, cầu sửa xe tại cảng Bến Cân
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo TKBVTC 231,84 m3
2 Đệm cát hố móng, độ chặt K=0,95 Theo TKBVTC 135,72 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 Theo TKBVTC 12,24 m3
4 Xây cầu rửa xe, cầu sửa chữa đá hộc, VXM 75 Theo TKBVTC 123,53 m3
5 Bê tông cầu rửa xe, cầu sửa chữa, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 19,05 m3
6 Ván khuôn cầu rửa xe, cầu sửa chữa Theo TKBVTC 27,3 m2
7 GCLD ray thu hồi đặt trên mặt cầu rửa xe, cầu sửa chữa (Ray lĩnh tại kho của CĐT tại ga Uông Bí A – Uông Bí, Quảng Ninh) Theo TKBVTC 3,85 Tấn
B Rãnh thoát nước
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo TKBVTC 8,93 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 2,23 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc, VXM75 Theo TKBVTC 3,17 m3
4 Trát thành rãnh, VXM 75, dày 2cm Theo TKBVTC 43,92 m2
5 Láng đáy rãnh VXM 100, dày 2 cm Theo TKBVTC 10,8 m2
6 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 2,98 m3
C Hố lắng
1 Đào đất hố lắng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 24,75 m3
2 Bê tông lót móng hố lắng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,75 m3
3 Bê tông móng hố lắng đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 1,52 m3
4 Ván khuôn móng hố lắng Theo TKBVTC 4,08 m2
5 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo TKBVTC 0,11 Tấn
6 Xây hố lắng gạch chỉ đặc, VXM 75 Theo TKBVTC 4,29 m3
7 Trát hố lắng, VXM75, dày 2 cm Theo TKBVTC 44,98 m2
8 Láng nền sàn VXM100, dày 2cm Theo TKBVTC 5,41 m2
9 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo TKBVTC 25,91 m2
10 GCLD ván khuôn nắp bể Theo TKBVTC 8,29 m2
11 Cốt thép dầm và nắp bể, đường kính ≤10mm Theo TKBVTC 0,094 Tấn
12 Bê tông dầm và nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,89 m3
13 Nắp bể bằng tôn Theo TKBVTC 1 cái
14 Đắp đất xung quanh hố lắng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 8,55 m3
D Nhà sửa chữa
1 Đào đất móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 39,94 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 2,35 m3
3 Ván khuôn móng Theo TKBVTC 36,84 m2
4 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo TKBVTC 0,224 Tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 6,57 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột Theo TKBVTC 10,08 m2
7 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo TKBVTC 0,132 Tấn
8 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 0,756 m3
9 Bu long móng M18, L=880 Theo TKBVTC 48 Bộ
10 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC 13,31 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cột thép hình Theo TKBVTC 1,62 Tấn
12 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình VK1 Theo TKBVTC 0,91 Tấn
13 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình VK2 Theo TKBVTC 0,62 Tấn
14 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC 0,47 Tấn
15 Sản xuất, lắp dựng giằng thép Theo TKBVTC 0,05 Tấn
16 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,47mm Theo TKBVTC 144 m2
17 Tôn úp nóc 30x30, dày 0,47mm Theo TKBVTC 11,12 m
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVTC 144,95 m2
19 Xây tường kho chứa vật tư bằng gạch chỉ, VXM 75 Theo TKBVTC 5,54 m3
20 Trát tường ngoài, VXM 75, dày 2 cm Theo TKBVTC 16,5 m2
21 Trát tường trong, VXM 75, dày 2 cm Theo TKBVTC 33,9 m2
22 Quét vôi ve, 1 nước trắng, 2 nước màu vàng Theo TKBVTC 50,4 m2
23 Sản xuất, lắp dựng lưới B40 nhà kho chứa vật tư Theo TKBVTC 68,04 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa lưới thép Theo TKBVTC 4,44 m2
25 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 14,42 m3
26 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo TKBVTC 1 cái
E Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước khu vực MB+22, MB+56
F Phân đoạn rãnh A2-A3-A4
1 Phá dỡ rãnh cũ, đá hộc Theo TKBVTC 32,92 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 116,94 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 71,67 m3
4 Xây rãnh đá hộc, VXM 100 Theo TKBVTC 49,38 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 4,12 m3
G Phân đoạn rãnh A4-A6
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 127,82 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 47,09 m3
3 Xây rãnh đá hộc, VXM 100 Theo TKBVTC 38,64 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 6,21 m3
5 Ván khuôn giằng đỉnh rãnh Theo TKBVTC 41,4 m2
6 Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính ≤ 10mm Theo TKBVTC 0,227 Tấn
7 Bê tông giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 5,24 m3
8 Ván khuôn tấm đan nắp rãnh Theo TKBVTC 52,44 m2
9 Cốt thép tấm đan Theo TKBVTC 1,613 Tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 9,66 m3
11 Lắp dựng tấm đan Theo TKBVTC 69 cái
H Phân đoạn rãnh A1-A2
1 Phá dỡ rãnh cũ, đá hộc Theo TKBVTC 7,4 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 30,2 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 17,7 m3
4 Xây rãnh đá hộc, VXM 100 Theo TKBVTC 12,96 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 1,39 m3
I Phân đoạn rãnh A-B
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 31,12 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 19,81 m3
3 Xây rãnh đá hộc, VXM 100 Theo TKBVTC 9,28 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 0,87 m3
5 Ván khuôn giằng đỉnh rãnh Theo TKBVTC 34,8 m2
6 Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính ≤ 10mm Theo TKBVTC 0,191 Tấn
7 Bê tông giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 4,41 m3
8 Ván khuôn tấm đan nắp rãnh Theo TKBVTC 44,08 m2
9 Cốt thép tấm đan Theo TKBVTC 1,356 Tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC 8,12 m3
11 Lắp dựng tấm đan Theo TKBVTC 58 cái
J Phân đoạn rãnh B-B’-C-HL2
1 Phá dỡ rãnh cũ, đá hộc Theo TKBVTC 30,07 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 106,82 m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 65,47 m3
4 Xây rãnh đá hộc, VXM 100 Theo TKBVTC 45,11 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 3,76 m3
K Hố lắng HL3
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 38,07 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 13,24 m3
3 Xây hố lắng đá hộc, VXM 100 Theo TKBVTC 14,36 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 1,8 m3
L Vận chuyển đất đá thải đổ bãi thải
1 Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất cấp 3, cự ly 7 km Theo TKBVTC 215,99 m3
2 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ đổ bãi thải, cự ly 7 km Theo TKBVTC 70,39 m3
M Hạng mục 3: Sửa chữa nền nhà kho vật tư cảng Bến Cân
1 Đệm cát Theo TKBVTC 32,4 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC 32,4 m3
3 Láng nền VXM 100, dày 3 cm Theo TKBVTC 216 m2
4 Bê tông nền hiên đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC 4,05 m3
N Hạng mục 4: Đổ bê tông sân trước cửa nhà ăn khu vực cảng Bến Cân
1 San đầm đất sân Theo TKBVTC 292,5 m3
2 Phá dỡ tường rào gạch Theo TKBVTC 5,78 m3
3 Cấp phối đá dăm nền sân Theo TKBVTC 73,13 m3
4 Rải nilon lớp cách ly Theo TKBVTC 487,5 m2
5 Bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 73,13 m3
6 Ván khuôn nền sân Theo TKBVTC 15,15 m2
7 Làm khe co sân bê tông Theo TKBVTC 112 m
8 Đắp đất nền sân, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 97,5 m3
O Rãnh thoát nước
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo TKBVTC 37,7 m3
2 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC 5,46 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc, VXM75 Theo TKBVTC 6,01 m3
4 Xây tường gạch chỉ đặc, VXM75 Theo TKBVTC 9,72 m3
5 Trát tường VXM 75, dày 2 cm Theo TKBVTC 153,4 m2
P Hạng mục 5: Nhà để xe máy cho CBCNV khu vực cảng Bến Cân
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo TKBVTC 44,78 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,9 Theo TKBVTC 14,93 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC 3,71 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC 39,2 m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 2,45 m3
6 Cốt thép móng, đường kính ≤10,18mm Theo TKBVTC 0,209 Tấn
7 Bu lông móng M20, L=570 Theo TKBVTC 56 Bộ
8 Xây móng bằng gạch chỉ, VXM 75 Theo TKBVTC 8,71 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo TKBVTC 14,4 m2
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 1,584 m3
11 Xây tường bằng gạch chỉ, VXM75 Theo TKBVTC 15,05 m3
12 Trát tường ngoài, VXM 75, chiều dày 2 cm Theo TKBVTC 84,24 m2
13 Trát tường trong, VXM 75, chiều dày 2 cm Theo TKBVTC 68,4 m2
14 GCLD cột thép hình Theo TKBVTC 1,105 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng hang rào lưới thép B40 và cửa lưới thép Theo TKBVTC 115,2 m2
16 Sản xuất, lắp đặt giằng xà gồ Theo TKBVTC 0,053 Tấn
17 Sản xuất,lắp đặt xà gồ thép Theo TKBVTC 0,89 Tấn
18 Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình Theo TKBVTC 1,25 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TKBVTC 131,74 m2
20 Lợp mái bằng tôn múi mạ màu, dày 0,45mm Theo TKBVTC 224,35 m2
21 Tôn úp nóc 30x30, dày 0,45 mm Theo TKBVTC 31,22 m
22 Quét vôi ve, 01 nước trắng, 02 nước màu vàng Theo TKBVTC 159,84 m2
23 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC 18 m3
Q Phần điện
1 Lắp đặt bóng đèn ống dài 1,2m, bóng đơn Theo TKBVTC 8 Cái
2 Kéo rải dây điện 2x2,5mm2 Theo TKBVTC 40 m
3 Kéo rải dây điện 2x1,5mm2 Theo TKBVTC 85 m
4 Ống gen luồn dây điện Theo TKBVTC 120 m
5 Aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo TKBVTC 1 Cái
6 Tủ điện kích thước 150x200mm Theo TKBVTC 1 Cái
7 Công tắc, ổ cắm đôi Theo TKBVTC 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->