Gói thầu: Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200157934-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200155785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 17:35:00 đến ngày 2020-02-10 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 1,461 100m
2 Phên nứa 194,84 m2
3 Đắp đất bờ vây thi công 73,065 m3
4 Bơm nước ao. Máy bơm điện - Công suất 20 Kw 4 ca
5 Vét bùn ao, đào hữu cơ. Chiều dày trung bình 30 cm 3 100m3
6 Đào móng kè đá hộc 3,144 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 69,171 100m
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 17,901 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 110,681 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 30,196 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 228,175 m3
12 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 47,338 m
13 Làm tầng lọc bằng cát 0,056 100m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,017 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,004 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè, đường kính D76 0,432 100m
17 Đắp đất hoàn trả móng kè đá, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) 1,418 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 3 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 1,726 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 3 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,726 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (10% khối lượng) 3,008 100m3
23 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% khối lượng) 21,354 100m3
24 Mua đất đồi về đắp 2.679,82 m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (thủ công 10%) 37,715 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II(máy 90%) 3,394 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 19,315 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 0,985 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,408 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,08 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 6,187 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,782 tấn
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 95,891 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 44,8 m3
35 Đắp cát nền móng công trình 1,257 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,513 100m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 19,066 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,828 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,448 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 2,348 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,381 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,194 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,257 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,561 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,581 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 1,227 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,549 tấn
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 4,991 m3
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 39,902 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,209 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,148 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,265 m3
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 51,054 m3
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 14,843 m3
55 Xây gạch không nung 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,88 m3
56 Xây gạch không nung 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,953 m3
57 Xây gạch không nung 220x105x60, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 9,621 m3
58 Xây gạch không nung 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 11,18 m3
59 Lát đá bậc tam cấp 43,017 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 184,228 m2
61 Công tác ốp đá vào chân tường, đá bóc đen kích thước 100x200x20mm 42 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 370,121 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 252,928 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 92,733 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 139,974 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 147,25 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 230,356 m2
68 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 98,2 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 401,14 m
70 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 2,57 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 411,914 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 625,914 m2
73 Đắp trang trí chân cột và đầu cột: 16 cái
74 Đắp khóa vòm trang trí 7 cái
75 Kẻ chỉ trang trí tường 21,6 m
76 Đắp chữ trên mái, sơn màu theo chỉ định 1 bộ
77 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 42,98 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 42,98 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 42,98 m2
80 Sản xuất xà gồ thép 0,952 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 0,952 tấn
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,368 100m2
83 Tôn úp nóc, khổ 600 42,6 m
84 Sản xuất hoa sắt trang trí 6,66 1m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,66 m2
86 Lắp dựng hoa sắt 6,66 m2
87 Sản xuất hoa sắt cửa 27,3 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa 27,3 m2
89 Sản xuất cửa đi mở quay, khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí 24,6 m2
90 Sản xuất cửa sổ mở quay, khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí 20,58 m2
91 Sản xuất vách kính cố định, kính trắng dày 6,38 ly 6,72 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 51,9 m2
93 Sản xuất thang sắt lên mái 0,027 tấn
94 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,027 tấn
95 Sản xuất và lắp dụng nắp tôn hoa bịt cửa thăm mái 0,64 m2
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm 0,384 100m
97 Lắp đặt rọ chắn rác Inox, đường kính D125 8 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 15 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 6 bộ
101 Lắp công tắc đơn 8 cái
102 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 14 cái
103 Lắp đặt đế âm chống cháy 22 hộp
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 9 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 8 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 10 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 2 cái
110 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 50 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 250 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 110 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 140 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 100 m
116 Tủ điện tổng âm tường, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 mm 1 tủ
117 Tủ Attomat mặt nhựa chứa 3 module 5 tủ
118 Móc treo quạt trần 8 cái
119 Đào mương tiếp địa 3,6 m3
120 Lấp mương đất tiếp địa 3,6 m3
121 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
122 Kéo rải dây thoát sét, cáp đồng bện M50 50 m
123 Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần M70 15 m
124 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Rp=32 m. 1 bộ
125 Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + Phụ kiện lắp đặt 1 bộ
126 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
127 Hộp chứa bình chữa cháy, kích thước 500x600x180 mm 2 bình
128 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4 kg 2 bình
129 Bình bọt chữa cháy MFZL4 4 bình
130 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC 2 bộ
131 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (thủ công 10%) 2,827 m3
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (máy 90%) 0,255 100m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,459 m3
134 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,217 100m2
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,046 tấn
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,31 tấn
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,019 m3
138 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,6 m3
139 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,842 m3
140 Đắp cát nền móng công trình, đắp móng 9,442 m3
141 Đắp cát nền móng công trình 2,534 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,534 m3
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (nhân công 10%) 1,076 m3
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (máy 90%) 0,097 100m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,598 m3
146 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,017 tấn
147 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
148 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm 0,159 tấn
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,041 100m2
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,022 100m2
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,498 m3
153 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,631 m3
154 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,352 m2
155 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,352 m2
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 2,953 m2
157 Quét nước ximăng 2 nước 21,305 m2
158 Ngâm nước chống thấm bể phốt 2 công
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,067 tấn
160 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
161 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,504 m3
162 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
163 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,344 100m2
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,579 100m2
165 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,023 tấn
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,119 tấn
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,283 tấn
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,386 tấn
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,828 m3
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,485 m3
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 5,495 m3
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,011 tấn
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,073 m3
175 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 14,544 m3
176 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,959 m3
177 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 73,224 m2
178 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 70x300mm 2,764 m2
179 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 61,66 m2
180 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 34,954 m2
181 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 7,92 m2
182 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,16 m2
183 Trát trần, vữa XM mác 75 57,9 m2
184 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 18,354 m2
185 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 27,6 m
186 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 22,88 m
187 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 27,6 m
188 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ 80,014 m2
189 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ 115,934 m2
190 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 23,925 m2
191 Lát đá bậc tam cấp 4,193 m2
192 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 54,292 m2
193 Lớp VXM tạo dốc mác 50, dày 2,0 cm 44,372 m2
194 Lát gạch lá nem, kích thước 20x20 32,468 m2
195 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 11,904 m2
196 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước mái 4 ống
197 Kẻ chỉ trang trí tường 105,9 m
198 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí 10,34 m2
199 Sản xuất cửa sổ hất A, khung nhựa gia cường lỗi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí 3,36 m2
200 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,7 m2
201 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
202 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
203 Lắp đặt đế âm chống cháy 3 hộp
204 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 5 bộ
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 25 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
208 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 25 m
209 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 1 cái
210 Hộp tủ nhựa chứa Attomat âm tường 1 hộp
211 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm 0,3 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm 0,2 100m
213 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,5 100m
214 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm 24 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
216 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25 mm 6 cái
217 Lắp đăt tê PPR, đường kính tê d=20mm 15 cái
218 Lắp đăt tê PPR, đường kính tê d=25mm 6 cái
219 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
220 Bộ giá đỡ chậu âm Inox 3 bộ
221 Mặt bàn đá kim sa hạt trung 3,3 m2
222 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
223 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
224 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
226 Lắp đặt gương soi 3 cái
227 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
228 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
229 Lắp đặt van xả tiểu nam - loại nhấn 2 cái
230 Lắp đặt vòi xả sàn 2 cái
231 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 7 cái
232 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
233 Van phao bồn nước 1 cái
234 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm 0,2 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm 0,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm 0,1 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=125mm 0,05 100m
238 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=42mm 14 cái
239 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm 6 cái
240 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm 3 cái
241 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=110mm 2 cái
242 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=90/76mm 14 cái
243 Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=76/42mm 5 cái
244 Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/76mm 4 cái
245 Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=76/42mm 5 cái
246 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) 1,382 m3
247 Đào móng, đất cấp II (Máy 90%) 0,125 100m3
248 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,046 100m3
249 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,062 m3
250 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,097 100m2
251 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,099 tấn
252 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,926 m3
253 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,142 m3
254 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,419 m3
255 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,746 100m2
256 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,771 tấn
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,799 m3
258 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 11,664 m3
259 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 7,049 m3
260 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 12,796 m3
261 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 132,001 m2
262 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 74,6 m2
263 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 338,513 m2
264 Sản xuất cửa cổng 15,35 1m2
265 Sản xuất hàng rào song sắt 50,342 1m2
266 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 65,692 m2
267 Chi tiết gang đúc cánh cổng 2 cái
268 Bánh xe cổng 2 cái
269 Bản lề cối 6 cái
270 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,35 m2
271 Lắp dựng hoa sắt 50,342 m2
272 Đắp trang trí đầu trụ cổng 2 trụ
273 Đắp trang trí đầu trụ tường 39 trụ
274 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ 545,114 m2
275 Bảng hiệu cổng, bảng đồng, chữ khắc chìm. Kích thước bảng 500x710 1 cái
276 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II (Thủ công 10%) 3,643 m3
277 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II (Máy 90%) 0,328 100m3
278 Đắp cát nền móng công trình 2,72 m3
279 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,192 100m2
280 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 8,159 m3
281 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 18,169 m3
282 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,441 100m2
283 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm 0,328 tấn
284 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 3,907 m3
285 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 68,485 m2
286 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 19,424 m2
287 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,406 tấn
288 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,141 100m2
289 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,35 m3
290 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 62 cái
291 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 3 cái
292 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,12 m3
293 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,12 m3
294 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,829 m3
295 Công tác ốp đá bóc đen vào bồn 33,773 m2
296 Đổ đất màu trồng cây 6,459 m3
297 Trồng cây bóng mát - Bàng Đài Loan 12 cây
298 Rải nilong đổ bê tông sân 6,222 100m2
299 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 12,261 m3
300 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 64,858 m3
301 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 mm 540,48 m2
302 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,36 m3
303 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,352 100m2
304 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 4 bộ
305 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 4,8 m3
306 Làm tiếp địa cho cột, cọc thép V63x63x6-2500 4 1 Cọc
307 Lấp đất móng cột + tiếp địa 2,56 m3
308 Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 6 m
309 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m 4 cột
310 Lắp đèn Led chiếu sáng 4 bộ
311 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp 170 viên
312 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D40/30 0,85 100m
313 Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 1,2 100m
314 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm 0,4 100m
315 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
316 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->