Gói thầu: Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Viên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 17:35:00 đến ngày 2020-02-10 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 1,461 | 100m | |
| 2 | Phên nứa | 194,84 | m2 | |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công | 73,065 | m3 | |
| 4 | Bơm nước ao. Máy bơm điện - Công suất 20 Kw | 4 | ca | |
| 5 | Vét bùn ao, đào hữu cơ. Chiều dày trung bình 30 cm | 3 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng kè đá hộc | 3,144 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 69,171 | 100m | |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 17,901 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 110,681 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | 30,196 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 228,175 | m3 | |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 47,338 | m | |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát | 0,056 | 100m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,017 | 100m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,004 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thân kè, đường kính D76 | 0,432 | 100m | |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng kè đá, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | 1,418 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 3 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,726 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 3 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,726 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (10% khối lượng) | 3,008 | 100m3 | |
| 23 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% khối lượng) | 21,354 | 100m3 | |
| 24 | Mua đất đồi về đắp | 2.679,82 | m3 | |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (thủ công 10%) | 37,715 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II(máy 90%) | 3,394 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 19,315 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 0,985 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,408 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,08 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 6,187 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,782 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | 95,891 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 44,8 | m3 | |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | 1,257 | m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,513 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | 19,066 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,828 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,448 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 2,348 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,381 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,194 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,257 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,561 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,581 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,227 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,549 | tấn | |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 4,991 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 39,902 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,209 | 100m2 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,148 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,265 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 51,054 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,843 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,88 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,953 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 220x105x60, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 9,621 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,18 | m3 | |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | 43,017 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 184,228 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp đá vào chân tường, đá bóc đen kích thước 100x200x20mm | 42 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 370,121 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 252,928 | m2 | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | 92,733 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 139,974 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 147,25 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 230,356 | m2 | |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | 98,2 | m | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | 401,14 | m | |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,57 | m2 | |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 411,914 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 625,914 | m2 | |
| 73 | Đắp trang trí chân cột và đầu cột: | 16 | cái | |
| 74 | Đắp khóa vòm trang trí | 7 | cái | |
| 75 | Kẻ chỉ trang trí tường | 21,6 | m | |
| 76 | Đắp chữ trên mái, sơn màu theo chỉ định | 1 | bộ | |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 42,98 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 42,98 | m2 | |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 42,98 | m2 | |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | 0,952 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,952 | tấn | |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,368 | 100m2 | |
| 83 | Tôn úp nóc, khổ 600 | 42,6 | m | |
| 84 | Sản xuất hoa sắt trang trí | 6,66 | 1m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,66 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt | 6,66 | m2 | |
| 87 | Sản xuất hoa sắt cửa | 27,3 | 1m2 | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,3 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa đi mở quay, khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí | 24,6 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí | 20,58 | m2 | |
| 91 | Sản xuất vách kính cố định, kính trắng dày 6,38 ly | 6,72 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51,9 | m2 | |
| 93 | Sản xuất thang sắt lên mái | 0,027 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,027 | tấn | |
| 95 | Sản xuất và lắp dụng nắp tôn hoa bịt cửa thăm mái | 0,64 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | 0,384 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox, đường kính D125 | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 101 | Lắp công tắc đơn | 8 | cái | |
| 102 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đế âm chống cháy | 22 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 9 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 140 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 100 | m | |
| 116 | Tủ điện tổng âm tường, sơn tĩnh điện, KT 600x400x250 mm | 1 | tủ | |
| 117 | Tủ Attomat mặt nhựa chứa 3 module | 5 | tủ | |
| 118 | Móc treo quạt trần | 8 | cái | |
| 119 | Đào mương tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 120 | Lấp mương đất tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 122 | Kéo rải dây thoát sét, cáp đồng bện M50 | 50 | m | |
| 123 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần M70 | 15 | m | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Rp=32 m. | 1 | bộ | |
| 125 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + Phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 127 | Hộp chứa bình chữa cháy, kích thước 500x600x180 mm | 2 | bình | |
| 128 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4 kg | 2 | bình | |
| 129 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 | 4 | bình | |
| 130 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 131 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (thủ công 10%) | 2,827 | m3 | |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (máy 90%) | 0,255 | 100m3 | |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,459 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,217 | 100m2 | |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,046 | tấn | |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,31 | tấn | |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,019 | m3 | |
| 138 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m3 | |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,842 | m3 | |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình, đắp móng | 9,442 | m3 | |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình | 2,534 | m3 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,534 | m3 | |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (nhân công 10%) | 1,076 | m3 | |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (máy 90%) | 0,097 | 100m3 | |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,598 | m3 | |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,017 | tấn | |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,06 | tấn | |
| 148 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 0,159 | tấn | |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,498 | m3 | |
| 153 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,631 | m3 | |
| 154 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,352 | m2 | |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,352 | m2 | |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 2,953 | m2 | |
| 157 | Quét nước ximăng 2 nước | 21,305 | m2 | |
| 158 | Ngâm nước chống thấm bể phốt | 2 | công | |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,067 | tấn | |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,504 | m3 | |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,344 | 100m2 | |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,579 | 100m2 | |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,023 | tấn | |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,119 | tấn | |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,283 | tấn | |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,386 | tấn | |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,828 | m3 | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,485 | m3 | |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,495 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,011 | tấn | |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,073 | m3 | |
| 175 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 14,544 | m3 | |
| 176 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,959 | m3 | |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 73,224 | m2 | |
| 178 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 70x300mm | 2,764 | m2 | |
| 179 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 61,66 | m2 | |
| 180 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 34,954 | m2 | |
| 181 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 7,92 | m2 | |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,16 | m2 | |
| 183 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,9 | m2 | |
| 184 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | 18,354 | m2 | |
| 185 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | 27,6 | m | |
| 186 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | 22,88 | m | |
| 187 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | 27,6 | m | |
| 188 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | 80,014 | m2 | |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | 115,934 | m2 | |
| 190 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 23,925 | m2 | |
| 191 | Lát đá bậc tam cấp | 4,193 | m2 | |
| 192 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 54,292 | m2 | |
| 193 | Lớp VXM tạo dốc mác 50, dày 2,0 cm | 44,372 | m2 | |
| 194 | Lát gạch lá nem, kích thước 20x20 | 32,468 | m2 | |
| 195 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 11,904 | m2 | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước mái | 4 | ống | |
| 197 | Kẻ chỉ trang trí tường | 105,9 | m | |
| 198 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí | 10,34 | m2 | |
| 199 | Sản xuất cửa sổ hất A, khung nhựa gia cường lỗi thép, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí | 3,36 | m2 | |
| 200 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,7 | m2 | |
| 201 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt đế âm chống cháy | 3 | hộp | |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 25 | m | |
| 209 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 210 | Hộp tủ nhựa chứa Attomat âm tường | 1 | hộp | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | 0,3 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | 24 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25 mm | 6 | cái | |
| 217 | Lắp đăt tê PPR, đường kính tê d=20mm | 15 | cái | |
| 218 | Lắp đăt tê PPR, đường kính tê d=25mm | 6 | cái | |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 220 | Bộ giá đỡ chậu âm Inox | 3 | bộ | |
| 221 | Mặt bàn đá kim sa hạt trung | 3,3 | m2 | |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 229 | Lắp đặt van xả tiểu nam - loại nhấn | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt vòi xả sàn | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 233 | Van phao bồn nước | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | 0,2 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=125mm | 0,05 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=42mm | 14 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm | 6 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm | 3 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=110mm | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=90/76mm | 14 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê PVC, đường kính tê d=76/42mm | 5 | cái | |
| 244 | Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/76mm | 4 | cái | |
| 245 | Lắp đăt côn nhựa PVC, đường kính côn d=76/42mm | 5 | cái | |
| 246 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | 1,382 | m3 | |
| 247 | Đào móng, đất cấp II (Máy 90%) | 0,125 | 100m3 | |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,046 | 100m3 | |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,062 | m3 | |
| 250 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,097 | 100m2 | |
| 251 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,099 | tấn | |
| 252 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,926 | m3 | |
| 253 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,142 | m3 | |
| 254 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,419 | m3 | |
| 255 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,746 | 100m2 | |
| 256 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,771 | tấn | |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,799 | m3 | |
| 258 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 11,664 | m3 | |
| 259 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,049 | m3 | |
| 260 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 12,796 | m3 | |
| 261 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 132,001 | m2 | |
| 262 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 74,6 | m2 | |
| 263 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 338,513 | m2 | |
| 264 | Sản xuất cửa cổng | 15,35 | 1m2 | |
| 265 | Sản xuất hàng rào song sắt | 50,342 | 1m2 | |
| 266 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 65,692 | m2 | |
| 267 | Chi tiết gang đúc cánh cổng | 2 | cái | |
| 268 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 269 | Bản lề cối | 6 | cái | |
| 270 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,35 | m2 | |
| 271 | Lắp dựng hoa sắt | 50,342 | m2 | |
| 272 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | 2 | trụ | |
| 273 | Đắp trang trí đầu trụ tường | 39 | trụ | |
| 274 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | 545,114 | m2 | |
| 275 | Bảng hiệu cổng, bảng đồng, chữ khắc chìm. Kích thước bảng 500x710 | 1 | cái | |
| 276 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II (Thủ công 10%) | 3,643 | m3 | |
| 277 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II (Máy 90%) | 0,328 | 100m3 | |
| 278 | Đắp cát nền móng công trình | 2,72 | m3 | |
| 279 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,192 | 100m2 | |
| 280 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 8,159 | m3 | |
| 281 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 18,169 | m3 | |
| 282 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,441 | 100m2 | |
| 283 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | 0,328 | tấn | |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | 3,907 | m3 | |
| 285 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 68,485 | m2 | |
| 286 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 19,424 | m2 | |
| 287 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,406 | tấn | |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,141 | 100m2 | |
| 289 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,35 | m3 | |
| 290 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 62 | cái | |
| 291 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 3 | cái | |
| 292 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,12 | m3 | |
| 293 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,12 | m3 | |
| 294 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,829 | m3 | |
| 295 | Công tác ốp đá bóc đen vào bồn | 33,773 | m2 | |
| 296 | Đổ đất màu trồng cây | 6,459 | m3 | |
| 297 | Trồng cây bóng mát - Bàng Đài Loan | 12 | cây | |
| 298 | Rải nilong đổ bê tông sân | 6,222 | 100m2 | |
| 299 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 12,261 | m3 | |
| 300 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | 64,858 | m3 | |
| 301 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 mm | 540,48 | m2 | |
| 302 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,36 | m3 | |
| 303 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,352 | 100m2 | |
| 304 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 305 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 4,8 | m3 | |
| 306 | Làm tiếp địa cho cột, cọc thép V63x63x6-2500 | 4 | 1 Cọc | |
| 307 | Lấp đất móng cột + tiếp địa | 2,56 | m3 | |
| 308 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần M10 | 6 | m | |
| 309 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m | 4 | cột | |
| 310 | Lắp đèn Led chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 311 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp | 170 | viên | |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa vặn xoắn HDPE D40/30 | 0,85 | 100m | |
| 313 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | 1,2 | 100m | |
| 314 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | 0,4 | 100m | |
| 315 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 316 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi