Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà nội trú Tường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học số 1 Văn Lăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200063-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nhà nội trú Tường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học số 1 Văn Lăng
Số hiệu KHLCNT 20200133381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 10:19:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,913,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3 2,5608 100m3
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 12,8104 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 15,3316 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,8979 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1229 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,8199 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,6629 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 29,641 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng 1,7009 100m2
10 Cốt thép dầm, giằng móng fi <=10mm 0,6694 Tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng móng fi <=18mm 1,4453 Tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng móng fi >18mm 1,0318 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,7087 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,2892 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 21,2046 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 2,574 100m3
17 Đào móng bậc, bồn hoa rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 1,0214 1m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4256 m3
19 Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 1,3315 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0851 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 19,0207 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 112,6683 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 14,5252 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,3626 m3
25 Ván khuôn thép cột khung, cột vuông, cột chữ nhật 1,7248 100m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung, d <=10mm, cao <=16m 0,6808 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung, d <=18mm, cao <=16m 0,5146 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép khung, d >18mm, cao <=16m 1,9058 Tấn
29 Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=16m đá 1x2 M200 11,1513 m3
30 Ván khuôn thép xà dầm, giằng 2,1162 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m fi <=10mm 0,9034 1Tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m fi <=18mm 3,3546 1Tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,2165 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,5458 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 4,2954 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 5,9895 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 41,3044 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang 0,2627 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,3408 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1698 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,8824 m3
42 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm dầy <=33cm VXM M75 20,3887 m3
43 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng tường, thu hồi 0,1528 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng 0,5797 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2108 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1823 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao <=16m 0,1357 Tấn
48 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 1,6808 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,5831 m3
50 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 0,9589 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,9589 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 81,44 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm 2,5734 100m2
54 Tôn úp nóc 42,7 m
55 ống nhựa thoát nước Tiền phong fi 90mm 0,8 100m
56 Cút nhựa fi 90mm 20 cái
57 Quả cầu chắn rác 10 Cái
58 Phễu thu D100 10 Cái
59 Đai giữ ống PVC 40 cái
60 Chụp ống D90 10 cái
61 SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 32,4 m2
62 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 23,04 m2
63 SXLD cửa đi Inox 201(lắp đặt hoàn chỉnh) 493,1496 Kg
64 Khoá cửa 4 bộ
65 Chốt cửa 12 cái
66 SXLD sen hoa cửa sắt vuông 12x12(bao gồm cả sơn) 242,9952 kg
67 SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) 12,6 m2
68 Thang nhôm rút tháo lắp rời 1 Bộ
69 GCLD nắp, khóa cửa lên mái 1 Bộ
70 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 184,536 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 43,3446 m2
72 Máng tiểu nam Inox 304 dầy 0,8mm 28,26 kg
73 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(trần thả) 44,7372 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm 326,4049 m2
75 Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm dầy <=33cm VXM M75 0,8366 m3
76 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 24,5472 m2
77 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 7,904 m2
78 SXLD lan can cầu thang bằng INoc 201 128,7881 kg
79 Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm dầy <=11cm cao <=16m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 4,9907 m3
80 SXLD lan can hành lang bằng INoc 201 923,648 kg
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) 631,5736 m2
82 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) 788,67 m2
83 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 374,5354 m2
84 Trát cột, cầu thang dầy 1.5cm VXM M75 126,8316 m2
85 Trát xà dầm, lanh tô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 100,8428 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ 631,5736 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ 1.390,8798 m2
88 Quét Si ka chống thấm 127,3924 m2
89 Tôn cát nền WC tầng 2 3,0219 m3
90 Láng sàn mái, sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 134,8924 m2
91 Trát gờ móc nước VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 102 m
92 Trát phào đơn sê nô VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 77 m
93 Kẻ phân vị lõm 101,16 m
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m 5,089 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m (tạm tính thêm 1 tháng;Hvl=1) 5,089 100m2
96 Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 10,488 m3
97 Đào móng hố ga rộng >1m sâu <=1m đất cấp 3 2,4173 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,6674 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,3 m3
100 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 3,1625 m3
101 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 0,9629 m3
102 Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn 0,1254 100m2
103 Cốt thép tấm đan fi <=10mm 0,1005 tấn
104 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 2,0171 m3
105 Lắp tấm đan bằng thủ công 61 cái
106 Láng, rãnh hố ga có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 14,375 m2
107 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) 31,75 m2
108 Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất 31,75 m2
109 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 23 m2
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,5514 m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + THU LÔI
1 Đèn tuýp bóng LED loại 1,2m - 2x18w/220v(có máng tản quang) 20 bộ
2 Đèn Led gắn tường 15w 12 bộ
3 Đèn Led gắn trần 10w 18 bộ
4 Công tắc đơn 250V/5A 30 cái
5 Công tắc đôi 250V/5A 10 cái
6 ổ cắm đơn 220v/10A 50 cái
7 Quạt trần 10 cái
8 automat 3 pha 60A 1 cái
9 automat 3 pha 30A 3 cái
10 automat 1 pha 16A 12 cái
11 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2.5mm2 300 m
12 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1.5mm2 460 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 70 m
15 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x6mm2 70 m
16 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2 50 m
17 Tủ điện tổng 600x500x150 1 hộp
18 Tủ điện tầng 400x300x150 1 hộp
19 Tủ automat phòng 200x150 10 hộp
20 Hộp nối dây 200x100 10 hộp
21 Đế âm tường 86 Cái
22 Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mát 86 Cái
23 ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 600 m
24 ống nhựa mềm luồn dây PVC D25 100 m
25 Phụ kiện lắp đặt 1
26 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II 7 m3
27 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,07 100m3
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 10 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép 40x5 20 m
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500 6 cọc
31 Đào rãnh tiếp địa rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 2 24,5 m3
32 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,245 100m3
33 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500 10 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép 40x5 70 m
35 Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2m 6 cái
36 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mm 80 m
37 Chân giữ dây thu sét D10 60 Cái
38 Ống sứ chân kim thu sét 6 Cái
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1944 100m3
2 Cốt thép đáy bể fi <=10mm 0,034 Tấn
3 Bê tông đáy bể, đáy hố ga đá 4x6 M150 0,8276 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy bể 0,0321 100m2
5 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 1,2933 m3
6 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 4,5896 m3
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 0,2684 m3
8 Láng đáy có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 4,666 m2
9 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong) 23,12 m2
10 Đánh màu bể hoại + hố ga 23,12 m2
11 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0349 100m2
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,0489 Tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,6518 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 9 cái
15 Đắp đất bể, thủ công độ chặt yêu cầu K=0,9 6,2854 m3
16 Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại 1 Bộ
17 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp 3 1,155 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 1,155 m3
19 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 0,1 100m
20 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 0,3 100m
21 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 0,36 100m
22 ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 0,35 100m
23 Tê nhựa DN50 4 cái
24 Tê nhựa DN50x32 2 cái
25 Tê nhựa DN32x25 12 cái
26 Tê nhựa DN32x20 6 cái
27 Cút nhựa DN50 5 cái
28 Cút nhựa DN32 4 cái
29 Cút nhựa DN25 20 cái
30 Cút nhựa DN20 35 cái
31 Côn nhựa DN50x25 1 cái
32 Côn nhựa DN50x32 2 cái
33 Côn nhựa DN25x20 1 cái
34 Téc inox ngang 2,0m3 1 bồn
35 Van phao DN25 1 cái
36 Van xả téc DN50 1 cái
37 Van khoá DN50 1 cái
38 Van khoá DN32 4 cái
39 Van khoá DN25 1 cái
40 Van khoá DN20 2 cái
41 Van gạt DN25 12 cái
42 Van gạt DN20 4 cái
43 Rắc co DN50 5 cái
44 Rắc co DN32 4 cái
45 Rắc co DN25 13 cái
46 Rắc co DN20 6 cái
47 Chậu xí xổm 12 bộ
48 Vòi xịt xí 12 Cái
49 Lavabo + vòi rửa 8 Bộ
50 Vòi nước DN20 8 bộ
51 Gương soi 8 Cái
52 Kép DN20 16 cái
53 ống nhựa thoát nước UPVC fi 140mm 0,2 100m
54 ống nhựa thoát nước UPVC fi 110mm 0,25 100m
55 ống nhựa thoát nước UPVC fi 90mm 0,55 100m
56 ống nhựa thoát nước UPVC fi 76mm 0,07 100m
57 ống nhựa thoát nước UPVC fi 34mm 0,09 100m
58 Tê kiểm tra D110 4 cái
59 Tê nhựa xiên D140x110 1 cái
60 Tê nhựa xiên D140 1 cái
61 Tê nhựa xiên D110 16 cái
62 Tê nhựa xiên D90x76 2 cái
63 Tê nhựa xiên D110x76 2 cái
64 Cút nhựa xiên D140 4 cái
65 Cút nhựa xiên D110 4 cái
66 Cút nhựa xiên D140x110 1 cái
67 Tê nhựa vuông D34 4 cái
68 Tê nhựa vuông D90 14 cái
69 Tê nhựa vuông D76 2 cái
70 Cút nhựa vuông D90 7 cái
71 Cút nhựa vuông D34 16 cái
72 Cút nhựa vuông D76 3 cái
73 Cút nhựa vuông D90x34 4 cái
74 Côn nhựa D110x76 2 cái
75 Phễu thu sàn Inox D90 6 cái
76 Ống tránh D90 8 cái
77 Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh 2 bộ
78 Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
79 Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 4kg xách tay 2 bình
80 Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 2 bình
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 3 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI 25 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII 5 m
4 ống nhựa UPVC fi 50mm 0,05 100m
5 ống nhựa UPVC fi 76mm 0,3 100m
6 ống nhựa UPVC fi 25mm 0,4 100m
7 ống nhựa UPVC fi 32mm 0,3 100m
8 Máy bơm giếng khoan Q=0,4(l/s); H=20-40m 1 Cái
9 Rọ bơm 1 cái
10 Van khóa DN32 1 cái
11 Van 1 chiều DN25 1 cái
12 Van khóa DN25 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
14 automat 1 pha 10A 1 cái
15 Đào móng hố để bơm 0,3629 m3
16 Bê tông bệ máy, vữa M150, đá 1x2 0,0608 m3
17 Xây hố van, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,1342 m3
18 Lắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóa 1 Bộ
19 Láng hố van, dày 2cm, vữa XM M75 1,37 m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 0,91 100m3
2 Mua tài nguyên đất 91 M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 0,91 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III(Thêm 1KM) 0,91 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,91 100m3
6 Đệm cát nền sân 11,375 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 22,75 m3
8 Cắt, chèn khe bê tông 175,175 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->