Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nhà nội trú Tường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học số 1 Văn Lăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nhà nội trú Tường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học số 1 Văn Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất hàng năm trên địa bàn huyện, giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn chương trình MTQG XD nông thôn mới, vốn chương trình MTQG giảm nghèo và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 10:19:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,913,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 3 | 2,5608 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 12,8104 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 15,3316 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,8979 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1229 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,8199 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,6629 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 29,641 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng móng | 1,7009 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng móng fi <=10mm | 0,6694 | Tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng móng fi <=18mm | 1,4453 | Tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng fi >18mm | 1,0318 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,7087 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,2892 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,2046 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 2,574 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng bậc, bồn hoa rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | 1,0214 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,4256 | m3 | |
| 19 | Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 | 1,3315 | 1m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0851 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,0207 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 112,6683 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 14,5252 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,3626 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép cột khung, cột vuông, cột chữ nhật | 1,7248 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung, d <=10mm, cao <=16m | 0,6808 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung, d <=18mm, cao <=16m | 0,5146 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung, d >18mm, cao <=16m | 1,9058 | Tấn | |
| 29 | Bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=16m đá 1x2 M200 | 11,1513 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | 2,1162 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m fi <=10mm | 0,9034 | 1Tấn | |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m fi <=18mm | 3,3546 | 1Tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,2165 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,5458 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 4,2954 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 5,9895 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 41,3044 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang | 0,2627 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,3408 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1698 | tấn | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,8824 | m3 | |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm dầy <=33cm VXM M75 | 20,3887 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng tường, thu hồi | 0,1528 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | 0,5797 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2108 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1823 | tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao <=16m | 0,1357 | Tấn | |
| 48 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 | 1,6808 | m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 2,5831 | m3 | |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | 0,9589 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9589 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 81,44 | m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm | 2,5734 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc | 42,7 | m | |
| 55 | ống nhựa thoát nước Tiền phong fi 90mm | 0,8 | 100m | |
| 56 | Cút nhựa fi 90mm | 20 | cái | |
| 57 | Quả cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 58 | Phễu thu D100 | 10 | Cái | |
| 59 | Đai giữ ống PVC | 40 | cái | |
| 60 | Chụp ống D90 | 10 | cái | |
| 61 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 32,4 | m2 | |
| 62 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 23,04 | m2 | |
| 63 | SXLD cửa đi Inox 201(lắp đặt hoàn chỉnh) | 493,1496 | Kg | |
| 64 | Khoá cửa | 4 | bộ | |
| 65 | Chốt cửa | 12 | cái | |
| 66 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông 12x12(bao gồm cả sơn) | 242,9952 | kg | |
| 67 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 12,6 | m2 | |
| 68 | Thang nhôm rút tháo lắp rời | 1 | Bộ | |
| 69 | GCLD nắp, khóa cửa lên mái | 1 | Bộ | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 184,536 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 43,3446 | m2 | |
| 72 | Máng tiểu nam Inox 304 dầy 0,8mm | 28,26 | kg | |
| 73 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(trần thả) | 44,7372 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 326,4049 | m2 | |
| 75 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm dầy <=33cm VXM M75 | 0,8366 | m3 | |
| 76 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,5472 | m2 | |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,904 | m2 | |
| 78 | SXLD lan can cầu thang bằng INoc 201 | 128,7881 | kg | |
| 79 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm dầy <=11cm cao <=16m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 4,9907 | m3 | |
| 80 | SXLD lan can hành lang bằng INoc 201 | 923,648 | kg | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | 631,5736 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | 788,67 | m2 | |
| 83 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 374,5354 | m2 | |
| 84 | Trát cột, cầu thang dầy 1.5cm VXM M75 | 126,8316 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, lanh tô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 100,8428 | m2 | |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | 631,5736 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Liên doanh, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.390,8798 | m2 | |
| 88 | Quét Si ka chống thấm | 127,3924 | m2 | |
| 89 | Tôn cát nền WC tầng 2 | 3,0219 | m3 | |
| 90 | Láng sàn mái, sê nô có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | 134,8924 | m2 | |
| 91 | Trát gờ móc nước VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 102 | m | |
| 92 | Trát phào đơn sê nô VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 77 | m | |
| 93 | Kẻ phân vị lõm | 101,16 | m | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m | 5,089 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m (tạm tính thêm 1 tháng;Hvl=1) | 5,089 | 100m2 | |
| 96 | Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 3 | 10,488 | m3 | |
| 97 | Đào móng hố ga rộng >1m sâu <=1m đất cấp 3 | 2,4173 | m3 | |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,6674 | m3 | |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 100 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 | 3,1625 | m3 | |
| 101 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 | 0,9629 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | 0,1254 | 100m2 | |
| 103 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | 0,1005 | tấn | |
| 104 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 2,0171 | m3 | |
| 105 | Lắp tấm đan bằng thủ công | 61 | cái | |
| 106 | Láng, rãnh hố ga có đánh mầu dầy 3cm VXM M75 | 14,375 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | 31,75 | m2 | |
| 108 | Đánh mầu thành rãnh bằng xi măng nguyên chất | 31,75 | m2 | |
| 109 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 | 23 | m2 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5514 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Đèn tuýp bóng LED loại 1,2m - 2x18w/220v(có máng tản quang) | 20 | bộ | |
| 2 | Đèn Led gắn tường 15w | 12 | bộ | |
| 3 | Đèn Led gắn trần 10w | 18 | bộ | |
| 4 | Công tắc đơn 250V/5A | 30 | cái | |
| 5 | Công tắc đôi 250V/5A | 10 | cái | |
| 6 | ổ cắm đơn 220v/10A | 50 | cái | |
| 7 | Quạt trần | 10 | cái | |
| 8 | automat 3 pha 60A | 1 | cái | |
| 9 | automat 3 pha 30A | 3 | cái | |
| 10 | automat 1 pha 16A | 12 | cái | |
| 11 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 12 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1.5mm2 | 460 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 70 | m | |
| 15 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 4x6mm2 | 70 | m | |
| 16 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2 | 50 | m | |
| 17 | Tủ điện tổng 600x500x150 | 1 | hộp | |
| 18 | Tủ điện tầng 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 19 | Tủ automat phòng 200x150 | 10 | hộp | |
| 20 | Hộp nối dây 200x100 | 10 | hộp | |
| 21 | Đế âm tường | 86 | Cái | |
| 22 | Mặt cống tắc, ổ cắm, át tô mát | 86 | Cái | |
| 23 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | 600 | m | |
| 24 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D25 | 100 | m | |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Lô | |
| 26 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II | 7 | m3 | |
| 27 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,07 | 100m3 | |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 10 | m | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép 40x5 | 20 | m | |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500 | 6 | cọc | |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa rộng <=3m sâu <=1m đất cấp 2 | 24,5 | m3 | |
| 32 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,245 | 100m3 | |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500 | 10 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép 40x5 | 70 | m | |
| 35 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,2m | 6 | cái | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mm | 80 | m | |
| 37 | Chân giữ dây thu sét D10 | 60 | Cái | |
| 38 | Ống sứ chân kim thu sét | 6 | Cái | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1944 | 100m3 | |
| 2 | Cốt thép đáy bể fi <=10mm | 0,034 | Tấn | |
| 3 | Bê tông đáy bể, đáy hố ga đá 4x6 M150 | 0,8276 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy bể | 0,0321 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | 1,2933 | m3 | |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 4,5896 | m3 | |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 0,2684 | m3 | |
| 8 | Láng đáy có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,666 | m2 | |
| 9 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong) | 23,12 | m2 | |
| 10 | Đánh màu bể hoại + hố ga | 23,12 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0349 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0489 | Tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,6518 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 9 | cái | |
| 15 | Đắp đất bể, thủ công độ chặt yêu cầu K=0,9 | 6,2854 | m3 | |
| 16 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | 1 | Bộ | |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp 3 | 1,155 | m3 | |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,155 | m3 | |
| 19 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 | 0,1 | 100m | |
| 20 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | 0,3 | 100m | |
| 21 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 0,36 | 100m | |
| 22 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | 0,35 | 100m | |
| 23 | Tê nhựa DN50 | 4 | cái | |
| 24 | Tê nhựa DN50x32 | 2 | cái | |
| 25 | Tê nhựa DN32x25 | 12 | cái | |
| 26 | Tê nhựa DN32x20 | 6 | cái | |
| 27 | Cút nhựa DN50 | 5 | cái | |
| 28 | Cút nhựa DN32 | 4 | cái | |
| 29 | Cút nhựa DN25 | 20 | cái | |
| 30 | Cút nhựa DN20 | 35 | cái | |
| 31 | Côn nhựa DN50x25 | 1 | cái | |
| 32 | Côn nhựa DN50x32 | 2 | cái | |
| 33 | Côn nhựa DN25x20 | 1 | cái | |
| 34 | Téc inox ngang 2,0m3 | 1 | bồn | |
| 35 | Van phao DN25 | 1 | cái | |
| 36 | Van xả téc DN50 | 1 | cái | |
| 37 | Van khoá DN50 | 1 | cái | |
| 38 | Van khoá DN32 | 4 | cái | |
| 39 | Van khoá DN25 | 1 | cái | |
| 40 | Van khoá DN20 | 2 | cái | |
| 41 | Van gạt DN25 | 12 | cái | |
| 42 | Van gạt DN20 | 4 | cái | |
| 43 | Rắc co DN50 | 5 | cái | |
| 44 | Rắc co DN32 | 4 | cái | |
| 45 | Rắc co DN25 | 13 | cái | |
| 46 | Rắc co DN20 | 6 | cái | |
| 47 | Chậu xí xổm | 12 | bộ | |
| 48 | Vòi xịt xí | 12 | Cái | |
| 49 | Lavabo + vòi rửa | 8 | Bộ | |
| 50 | Vòi nước DN20 | 8 | bộ | |
| 51 | Gương soi | 8 | Cái | |
| 52 | Kép DN20 | 16 | cái | |
| 53 | ống nhựa thoát nước UPVC fi 140mm | 0,2 | 100m | |
| 54 | ống nhựa thoát nước UPVC fi 110mm | 0,25 | 100m | |
| 55 | ống nhựa thoát nước UPVC fi 90mm | 0,55 | 100m | |
| 56 | ống nhựa thoát nước UPVC fi 76mm | 0,07 | 100m | |
| 57 | ống nhựa thoát nước UPVC fi 34mm | 0,09 | 100m | |
| 58 | Tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 59 | Tê nhựa xiên D140x110 | 1 | cái | |
| 60 | Tê nhựa xiên D140 | 1 | cái | |
| 61 | Tê nhựa xiên D110 | 16 | cái | |
| 62 | Tê nhựa xiên D90x76 | 2 | cái | |
| 63 | Tê nhựa xiên D110x76 | 2 | cái | |
| 64 | Cút nhựa xiên D140 | 4 | cái | |
| 65 | Cút nhựa xiên D110 | 4 | cái | |
| 66 | Cút nhựa xiên D140x110 | 1 | cái | |
| 67 | Tê nhựa vuông D34 | 4 | cái | |
| 68 | Tê nhựa vuông D90 | 14 | cái | |
| 69 | Tê nhựa vuông D76 | 2 | cái | |
| 70 | Cút nhựa vuông D90 | 7 | cái | |
| 71 | Cút nhựa vuông D34 | 16 | cái | |
| 72 | Cút nhựa vuông D76 | 3 | cái | |
| 73 | Cút nhựa vuông D90x34 | 4 | cái | |
| 74 | Côn nhựa D110x76 | 2 | cái | |
| 75 | Phễu thu sàn Inox D90 | 6 | cái | |
| 76 | Ống tránh D90 | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 4kg xách tay | 2 | bình | |
| 80 | Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 | 2 | bình | |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 3 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | 25 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | 5 | m | |
| 4 | ống nhựa UPVC fi 50mm | 0,05 | 100m | |
| 5 | ống nhựa UPVC fi 76mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | ống nhựa UPVC fi 25mm | 0,4 | 100m | |
| 7 | ống nhựa UPVC fi 32mm | 0,3 | 100m | |
| 8 | Máy bơm giếng khoan Q=0,4(l/s); H=20-40m | 1 | Cái | |
| 9 | Rọ bơm | 1 | cái | |
| 10 | Van khóa DN32 | 1 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều DN25 | 1 | cái | |
| 12 | Van khóa DN25 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 14 | automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 15 | Đào móng hố để bơm | 0,3629 | m3 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, vữa M150, đá 1x2 | 0,0608 | m3 | |
| 17 | Xây hố van, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,1342 | m3 | |
| 18 | Lắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóa | 1 | Bộ | |
| 19 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,37 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | 0,91 | 100m3 | |
| 2 | Mua tài nguyên đất | 91 | M3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m đất cấp 3 | 0,91 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III(Thêm 1KM) | 0,91 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,91 | 100m3 | |
| 6 | Đệm cát nền sân | 11,375 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 22,75 | m3 | |
| 8 | Cắt, chèn khe bê tông | 175,175 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi