Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 09:59:00 đến ngày 2020-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,444,838,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | ĐIỂM TRƯỜNG TẰM CHẢ | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,7633 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,3607 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,165 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0286 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,6482 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,3637 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9075 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,3029 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | 23,12 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0811 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,072 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,5657 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1936 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7407 | 100m3 | |
| E | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,462 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0597 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,4674 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,541 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6045 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1323 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,4196 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,5376 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7414 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,515 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 1,5351 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,814 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0894 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0069 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0456 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,098 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0141 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1148 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7282 | m3 | |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | 29,7673 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | 3,643 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 130,7013 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,52 | m2 | |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 61,2 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 162,656 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 134,5648 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 26,0016 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 59,4 | m | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 51 | m | |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 45,1576 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 45,1576 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4662 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4662 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,4912 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,1113 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0916 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 108,6008 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | 12,48 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | 20,4 | 0.0 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,88 | m2 | |
| 22 | Khóa cửa + chốt | 4 | bộ | |
| 23 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,2871 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 12,1935 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,8256 | m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0234 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | 2,2338 | m3 | |
| 28 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 1,9227 | m3 | |
| 29 | Láng granitô cầu thang | 23,6156 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 331,5024 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 191,9013 | m2 | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 3 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | 1 | cái | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | 100 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 65 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng | 2 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây | 2 | hộp | |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 8 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | 36 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 20 | m | |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, k=0,85 | 8 | m3 | |
| 7 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | 10 | cái | |
| J | PHẦN PHÓNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bình khí MT3 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bình MFZ4 | 2 | bộ | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | 2 | bộ | |
| K | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1331 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,7715 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,1248 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3726 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0476 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,2423 | tấn | |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 6,3802 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0444 | 100m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 17,5696 | m2 | |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0033 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0177 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0377 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1848 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0317 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,1579 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6336 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7248 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3974 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4031 | tấn | |
| N | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 11,88 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 4,5015 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,2484 | m2 | |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,952 | m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 73,228 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 29,2556 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 39,74 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 84,616 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18,9555 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 112,968 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 29,2556 | m2 | |
| 8 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: | 7,984 | m2 | |
| 9 | Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: | 2,184 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,168 | m2 | |
| 11 | Chốt cửa | 4 | bộ | |
| P | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 5 | con sơn đỡ cáp | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | 30 | m | |
| Q | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1172 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7018 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0106 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0469 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0278 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6732 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,0468 | tấn | |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,3341 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 18,116 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,0981 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,0981 | m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | 5 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,1172 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | 0,1172 | 100m3 | |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 | 1 | bể | |
| 3 | Van cầu D50 | 2 | cái | |
| 4 | Van cầu D25 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D50mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D32mm | 0,02 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D25mm | 0,31 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D20mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt te nhựa hàn D50-50 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép nối D50 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép nối D15 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 25 | Băng tan | 25 | cuộn | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 27 | Phụ kiện chậu rửa | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện chậu xí bệ | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện tiểu nam | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 34 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cáI | |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | 6 | cáI | |
| 25 | Keo dính | 20 | hộp | |
| 26 | Rọ chắn rác mái | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D75 | 0,12 | 100m | |
| 28 | Đai giữ ống thoát nước mưa | 12 | cái | |
| 29 | Ống thông hơi bể phốt D50 | 6 | m | |
| T | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 7,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện | 3 | công | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | 50,7259 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | 0,143 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,7709 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 27,6051 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,3485 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 0,8915 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 2,9238 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 2,5072 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 34,764 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 34,764 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bể phốt, vận chuyển phế thải đổ đi | 1 | T. bộ | |
| U | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 6,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,065 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 17,4 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | 5,8 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 58 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 105 | 10m | |
| V | ĐIỂM TRƯỜNG PẮN PÉ | |||
| W | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 1,0797 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,9976 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2352 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,231 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,04 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,9075 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,7092 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2705 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,5902 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | 33,8967 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1217 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1039 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,812 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,0377 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0932 | 100m3 | |
| X | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,6468 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0836 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,6544 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5574 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8715 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1912 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,613 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,7527 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,8165 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1518 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 2,4922 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,446 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1397 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0109 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0719 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7128 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1324 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0148 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,1573 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9174 | m3 | |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | 40,5416 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | 5,3557 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 167,9013 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,328 | m2 | |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 78,48 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 243,984 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 195,5624 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 38,4196 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 78 | m | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 65,4 | m | |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 58,6936 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 58,6936 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6887 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6887 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,1873 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,6669 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5236 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 162,9012 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | 18,72 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | 30,6 | 0.0 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 49,32 | m2 | |
| 22 | Khóa cửa + chốt | 6 | bộ | |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,4306 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18,2903 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,7384 | m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,5274 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | 3,9029 | m3 | |
| 28 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 2,884 | m3 | |
| 29 | Láng granitô cầu thang | 43,6224 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 498,294 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 246,3813 | m2 | |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 3 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | 1 | cái | |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | 195 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | 25 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng | 2 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây | 2 | hộp | |
| AB | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 8 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | 36 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm | 20 | m | |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8 | m3 | |
| 7 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | 10 | cái | |
| AC | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ PCCC | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt bình khí MT3 | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bình MFZ4 | 3 | bộ | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | 3 | bộ | |
| AD | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1331 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,7715 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,1248 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3726 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0476 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,2423 | tấn | |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 6,3802 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0444 | 100m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | 17,5696 | m2 | |
| AF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0033 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,0177 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0377 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1848 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0317 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,1579 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6336 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7248 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3974 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4031 | tấn | |
| AG | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 11,88 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 4,5015 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,2484 | m2 | |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,952 | m2 | |
| AH | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 73,228 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 29,2556 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 39,74 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 84,616 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18,9555 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 112,968 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 29,2556 | m2 | |
| 8 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: | 7,984 | m2 | |
| 9 | Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn: | 2,184 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,168 | m2 | |
| 11 | Chốt cửa | 4 | bộ | |
| AI | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 5 | con sơn đỡ cáp | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | 30 | m | |
| AJ | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1172 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7018 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0106 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0356 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0278 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6732 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,0217 | tấn | |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,3341 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 18,116 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,0981 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,0981 | m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | 5 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,1172 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | 0,1172 | 100m3 | |
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 3 | Van cầu D50 | 2 | cái | |
| 4 | Van cầu D25 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D50mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D32mm | 0,02 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D25mm | 0,31 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D20mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt te nhựa hàn D50-50 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50-50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20-15 | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-15 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20-15 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kép nối D50 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép nối D15 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 25 | Băng tan | 25 | cuộn | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 27 | Phụ kiện chậu rửa | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện chậu xí bệ | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện tiểu nam | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 34 | Van phao tự động | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cáI | |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D75 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90-75 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D40-40 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-90 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-75 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90-40 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D50-50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110-110 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-90 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D90-75 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D50-50 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-40 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phếu thu inox D75 | 6 | cáI | |
| 25 | Keo dính | 20 | hộp | |
| 26 | Rọ chắn rác mái | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D75mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | Đai giữ ống thoát nước mưa | 12 | cái | |
| 29 | Ống thông hơi bể phốt D50 | 6 | m | |
| AM | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ, bể nước và nhà tạm | 1 | T. bộ | |
| AN | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 2,1 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 2,1 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 12,6 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | 4,2 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 42 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt | 85 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi