Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung + Cắm mốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200151067-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình Trường Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung + Cắm mốc
Số hiệu KHLCNT 20200132315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-21 18:34:00 đến ngày 2020-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B * Nền đường
1 Đào khuôn nền đường từ nền BTXM hiện hữu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,52 m3
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ - nt - 4,92 100m2
C * Bó vỉa, vỉa hè
1 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,32 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 bó vỉa - nt - 3,11 m3
3 Ván khuôn bó vỉa - nt - 0,45 100m2
4 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè dày 50cm, K>=0,98 - nt - 0,27 100m3
5 Bê tông xi măng vỉa hè đá 1x2 M200 đổ tại chỗ, dày 10cm - nt - 5,29 m3
D * Mặt đường bê tông nhựa + BTXM
1 Đắp nền đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 K98 dày từ 21cm đến 35cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,83 100m3
2 Tưới nhũ tương thấm bám gốc axít tiêu chuẩn 1kg/m2 - nt - 6,41 100m2
3 Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 6cm - nt - 6,41 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 18cm - nt - 84,3 m3
5 Cắt khe co giãn mặt đường BTXM - nt - 22,5 10m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công hố ga và cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,09 100m3
2 Phá dỡ kết cấu BTCT cống và hố ga cũ - nt - 9,89 m3
3 Bê tông lót hố ga, hố thu, gối cống đá 1x2 M150 - nt - 10,94 m3
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 - nt - 94 cái
5 Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 - nt - 45 đoạn ống
6 Cung cấp và lắp đặt cống D600, L=1,5m, tải trọng H30-XB80 - nt - 2 đoạn ống
7 Nối ống cống D600, L=2,5m bằng roan cao su - nt - 45 mối nối
8 Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 - nt - 6 cái
9 Cung cấp và lắp đặt cống D400, L=2,5m, tải trọng H30-XB80 - nt - 1 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt cống D400, L=2m, tải trọng H30-XB80 - nt - 1 đoạn ống
11 Cung cấp và lắp đặt cống D400, L=1m, tải trọng H30-XB80 - nt - 1 đoạn ống
12 Trát vữa xi măng mối nối cống M100 - nt - 10,35 m2
13 Ván khuôn hố ga - nt - 2,38 100m2
14 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 - nt - 26,74 m3
15 Cốt thép hầm ga - nt - 1,46 tấn
16 Ván khuôn khuôn hầm, nắp đan - nt - 0,28 100m2
17 Cốt thép khuôn hầm, nắp đan - nt - 0,95 tấn
18 Bê tông khuôn hầm, nắp đan đá 1x2 M300 - nt - 3,33 m3
19 Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm, nắp đan - nt - 0,82 tấn
20 Sơn chống rỉ thép hình 3 lớp - nt - 21,6 m2
21 Lắp đặt khuôn hầm, nắp đan - nt - 30 cái
22 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 mặt phui cống - nt - 0,35 100m3
23 Đắp cát phui cống, hố ga K95 - nt - 3,69 100m3
24 Vận chuyển đất đào đổ đi - nt - 6,26 100m3
25 Nạo vét lòng cống hiện hữu D600 - nt - 7,97 10md
26 Nạo vét hố ga hiện hữu D600 - nt - 4 cái
F Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọn gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế - nt - 1 Trọn gói
G Cắm mốc lộ giới
1 Cắm mốc lộ giới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 mốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->