Gói thầu: Xây lắp và thiết bị (bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200150688-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị (bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 17:21:00 đến ngày 2020-02-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,817,246,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục lớp vữa láng xi măng bề mặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 191,352 | M2 |
| 2 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 191,352 | M2 |
| 3 | Láng nền sàn có trộn phụ gia chống thấm chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 191,352 | M2 |
| 4 | Quét phụ gia chống thấm hoàn thiện bè mặt mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 250,982 | M2 |
| 5 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 127,472 | M2 |
| 6 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 64,79 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 127,472 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 64,79 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 192,262 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,58 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao < 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,848 | M2 |
| 12 | Thay mới mái ngói 22 v/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 84,848 | M2 |
| 13 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 75,8 | Mét |
| 14 | Đảo mái ngói | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 149,94 | M2 |
| 15 | Đục sàn mái bê tông cốt thép tại vị trí bị thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0792 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá mi Mác 200, trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0792 | M3 |
| 17 | Lắp đặt phểu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | Cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Lô |
| 20 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 827,769 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 331,1076 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 827,769 | M2 |
| 23 | Xả nhám tường sơn nước cũ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.237,5908 | M2 |
| 24 | Xả nhám tường sơn nước cũ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.210,97 | M2 |
| 25 | Băm nhám tường để ốp gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,46 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 104,76 | M2 |
| 27 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,015 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,25 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 534,9263 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 462,824 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.189,406 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.237,5908 | M2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước tạo kết dính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 132,22 | M2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 132,22 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 256,51 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,6425 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,256 | M3 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly dán đề can mờ (bao gồm ổ khóa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,6 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 116,53 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 122,4 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5ly | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,98 | M2 |
| 44 | CC lắp đặt khủy đóng cửa tự động | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35 | Cái |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 124,38 | M2 |
| 46 | Lắp dựng khung sắt lan can hành lang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,36 | M2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 142,3825 | M2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,104 | M2 |
| 49 | Tháo dỡ khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,3 | M2 |
| 50 | Chà rửa vệ sinh, đánh bóng đá mài | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,1928 | M2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,104 | M2 |
| 52 | Sơn gỗ PU | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5845 | M2 |
| 53 | CC lắp dựng thang inox lên mái rộng 600 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,5 | Md |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 55 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 56 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 57 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | 100M |
| 58 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100M |
| 59 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | 100M |
| 60 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 100M |
| 61 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100M |
| 62 | Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 250x250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,68 | M2 |
| 63 | Phá dỡ bằng thủ công lớp vữa láng nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,68 | M2 |
| 64 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,448 | M3 |
| 65 | Quét phụ gia chống thấm nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,4 | M2 |
| 66 | Bê tông đá mi mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | M3 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm, có trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,68 | M2 |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt+tê vệ sinh+dây cấp nước) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo + dây cấp nước + bộ xả) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt nút nhấn xả tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt phểu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114x4,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,16 | 100M |
| 81 | Lắp đặt nối ống uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Co ống uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100M |
| 87 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê uPVC D90/60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9 | Cái |
| 89 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5 | 100M |
| 92 | Lắp đặt Lơi uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Nối uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,12 | 100M |
| 98 | Lắp đặt Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 100 | Lắp đặt co răng trong thau D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | 100M |
| 102 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt nối ống uPVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt xi phong D60 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | Cái |
| 106 | Bas inox D60 (vít + tắc kê) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Thông tắc D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 109 | Tháo dỡ thảm lót sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,936 | M2 |
| 110 | CC trải mới thảm lót sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,83 | M2 |
| 111 | CC lắp đặt bục phát biểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bục |
| 112 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,05 | M2 |
| 113 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,453 | M3 |
| 114 | Phá dỡ bệ sàn bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,294 | M3 |
| 115 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28 | Lỗ |
| 116 | Keo cấy thép (tương đương Ramset) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Tuýt |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,608 | M3 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,208 | M3 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0754 | Tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,23 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,029 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1702 | Tấn |
| 123 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương , cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1608 | 100M2 |
| 124 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2404 | 100M2 |
| 125 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,29 | M3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,7416 | M3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,42 | M2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 237,12 | M2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,42 | M2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 237,12 | M2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 237,12 | M2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,42 | M2 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch thạch anh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 817,675 | M2 |
| 134 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 37,38 | M2 |
| 135 | Phá dỡ bằng thủ công lớp vữa láng nền | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 817,765 | M2 |
| 136 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,42 | M3 |
| 137 | Đắp cát bù lún nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 24,84 | M3 |
| 138 | Trải bạt nhựa cách lớp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,242 | 100M2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5199 | Tấn |
| 140 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,52 | M3 |
| 141 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 817,675 | M2 |
| 142 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch thạch anh 120x600mm trong phòng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 61,512 | M2 |
| 143 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | 1 cấu kiện |
| 144 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường đá granite | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2021 | M3 |
| 145 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,44 | M3 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2724 | Tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0181 | Tấn |
| 148 | Sản xuất thép ray cổng bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3155 | Tấn |
| 149 | Lắp dựng thép hình ray cổng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3155 | Tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1168 | 100M2 |
| 151 | Đục lỗ thông trụ cổng, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Lỗ |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,48 | M2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,36 | M2 |
| 154 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,7113 | M2 |
| 155 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,1213 | M2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,1213 | M2 |
| 157 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,36 | M2 |
| 158 | CC lắp dựng cửa trượt sắt hộp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,14 | M2 |
| 159 | CC lắp dựng cửa cổng mở sắt hộp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,22 | M2 |
| 160 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,1025 | M2 |
| 161 | CC lắp đặt bộ chữ bảng tên đơn vị | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 162 | CC lắp dựng kính cường lực ốp bảng tên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,565 | M2 |
| 163 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 28,47 | M2 |
| 164 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,47 | M3 |
| 165 | Băm nhám bề mặt để xây nâng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,262 | M2 |
| 166 | Quét hồ dầu kết dính | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,262 | M2 |
| 167 | Quét phụ gia kết dính bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,94 | M2 |
| 168 | Bê tông cột, tiết diện > 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,952 | M3 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3025 | M3 |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1043 | Tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1392 | Tấn |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0371 | Tấn |
| 173 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1703 | Tấn |
| 174 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3024 | 100M2 |
| 175 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4066 | 100M2 |
| 176 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,3907 | M3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,786 | M2 |
| 178 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,68 | M2 |
| 179 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 46,05 | M2 |
| 180 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 151,812 | M2 |
| 181 | CC lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 134,1615 | M2 |
| 182 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 77,73 | M2 |
| 183 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,786 | M2 |
| 184 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 278,328 | M2 |
| 185 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 134,1615 | M2 |
| 186 | Tháo dỡ bằng thủ công nền gạch con sâu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 265,58 | M2 |
| 187 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,348 | M3 |
| 188 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2808 | M3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,19 | M2 |
| 190 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,85 | M2 |
| 191 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,85 | M2 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,5312 | 100M3 |
| 193 | Lát gạch con sâu (tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 212,464 | M2 |
| 194 | Lát gạch con sâu (thay mới gạch) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 53,116 | M2 |
| 195 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 145,2672 | M3 |
| 196 | Đắp lại cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,3601 | 100M3 |
| 197 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,836 | M3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,296 | M3 |
| 199 | Xây tường bằng gạch CLXM 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,248 | M3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 45,6 | M2 |
| 201 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,36 | M2 |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7904 | M3 |
| 203 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0936 | Tấn |
| 204 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0794 | 100M2 |
| 205 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bình bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0459 | Tấn |
| 206 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0459 | Tấn |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 208 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13 | Cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168x7,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,67 | 100M |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90x3,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,17 | 100M |
| 211 | Lắp đặt Nối uPVC D168 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 213 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1 cấu kiện |
| 214 | Tháo dỡ bằng thủ công nền gạch con sâu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,1 | M2 |
| 215 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,81 | M3 |
| 216 | Đào móng băng rộng <=3 m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,4075 | M3 |
| 217 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 22 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Lỗ |
| 218 | Lắp đặt ống HPDE, đường kính ống 250mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,09 | 100M |
| 219 | Đắp lại cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1178 | 100M3 |
| 220 | Lát gạch con sâu (tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,1 | M2 |
| 221 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 222 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 29 | Cái |
| 223 | Tháo dỡ đèn ống đơn 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | Bộ |
| 224 | Tháo dỡ đèn ống đôi 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn pha bảng tên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Bộ |
| 226 | Tháo dỡ đèn compact | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 38 | Bộ |
| 227 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 228 | Lắp đèn led đơn dài 0,6m 1x14W (máng + đèn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 229 | Lắp đèn led đôi dài 1,2m 2x18W (máng + đèn) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 86 | Bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 1x18W | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 44 | Bộ |
| 231 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47 | Bộ |
| 232 | Lắp hộp số quạt đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 233 | Lắp hộp số quạt đôi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 234 | Lắp hộp số quạt ba | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cái |
| 235 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Cái |
| 236 | Lắp ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Cái |
| 237 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu (Đế âm + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt ổ cắm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 82 | Cái |
| 238 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 239 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 2 lỗ + 2 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Bộ |
| 240 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 3 lỗ + 3 hạt công tắc) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 241 | Lắp công tắc đơn 2chiều 10A (Đế âm + mặt nạ 1 lỗ + 1 hạt công tắc 2 chiều) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Bộ |
| 242 | Lắp đặt tủ điện STĐ 600x800x250mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 243 | Lắp Tủ điện 14 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 244 | Lắp Tủ điện 9 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 245 | Lắp Tủ điện 6 Module | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | Cái |
| 246 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 247 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 250 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Cái |
| 251 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 25 | Cái |
| 252 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | Cái |
| 253 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 19 | Cái |
| 254 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | Cái |
| 255 | Kéo rải dây cáp điện CV 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 120 | Mét |
| 256 | Kéo rải dây cáp điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | Mét |
| 257 | Kéo rải dây cáp điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | Mét |
| 258 | Kéo rải dây cáp điện CV 6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 360 | Mét |
| 259 | Kéo rải dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 879 | Mét |
| 260 | Kéo rải dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.880 | Mét |
| 261 | Lắp đặt Máng cáp 50x100x1,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 105 | Mét |
| 262 | Lắp đặt co xuống máng dày 1,0mm (Co xuống + nắp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt co ngang máng dày 1,0mm (Co ngang + nắp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 264 | Lắp đặt tê máng (tê + nắp) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 265 | Ty + bát treo | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 105 | Bộ |
| 266 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 627 | Mét |
| 267 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | Mét |
| 268 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh đường kính ống 6,4/12,7mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,21 | 100M |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 100M |
| 270 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | Cái |
| 271 | Kéo rải dây Cu 50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | Mét |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34x2,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | 100M |
| 273 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Cọc |
| 274 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 275 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | Điểm |
| 276 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,856 | 100M2 |
| 277 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8618 | 100M2 |
| 278 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8618 | 100M2 |
| 279 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 68,2289 | M3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 68,2289 | M3 |
| 281 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 68,2289 | M3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tiêu ngữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Bộ cờ Nước, cờ Đảng, cờ Đoàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Tượng đồng Chủ tịch Hồ Chí Minh, bục, hoa sen | Tượng bác hồ bằng đồng đỏ đúc nguyên khối. Chất liệu: đồng đỏ. Kích thước: 60cm | 1 | bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200. Bục phát biểu chất liệu gỗ công nghiệp. Loại có điều chỉnh chiều cao, có logo Đoàn bằng đồng. | 1 | cái |
| 5 | Bộ màn nhung | Màu xanh dương | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khung gắn chữ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Bộ màn chiếu, máy chiếu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 8 | Tủ để đồ lễ tân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 9 | Hoa giả để bàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | chậu |
| 10 | Hoa giả để khu vực màn nhung | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | chậu |
| 11 | Hệ thống âm thanh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 12 | Bục nói chuyện gỗ | Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | cái |
| 13 | Bục tượng bác | Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | cái |
| 14 | Tivi 65" | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống âm thanh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Bộ |
| 16 | Màn sân khấu | Thiết kế theo kích thước thực tế | 1 | Bộ |
| 17 | Đèn trên bục phát biểu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh 2HP cho hội trường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | Máy |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí Một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi