Gói thầu: Xây lắp (bao gồm hạng mục chung+dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200133315-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm hạng mục chung+dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200133298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách tỉnh hằng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 10:26:00 đến ngày 2020-02-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,672,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Phần mặt đường
1 Mặt đường BTXM M250 đá 1x2cm, độ sụt 2-4, dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,6715 m3
2 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.860,4469 m2
3 Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,2366 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,1008 m2
5 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
6 Làm khe giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
C Phần nền đường
1 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,7774 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 (100% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,502 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 (100% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530,0076 m3
4 Đắp đất nền đường , K>=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.774,7516 m3
5 Đắp đất nền đường, K>=0.98 (đất tận dung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,9435 m3
6 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,8099 m3
7 Cày xới lu lèn nền đường đạt độ chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829,8991 m3
8 Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,7774 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cự ly đổ thải 300m, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,4619 m3
10 Trồng cỏ gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.935,5364 m2
11 Làm cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 cọc
12 Bê tông móng M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,07 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5418 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly đổ thải 300m, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1081 m3
3 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2068 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,0534 kg
5 Bê tông ống cống buy đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5292 m3
6 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5841 m2
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8508 m3
8 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
9 Ván khuôn móng cống, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
10 Lắp dựng ống cống trọng lượng <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ống
11 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mn
12 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1858 m2
F Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5142 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0606 m2
3 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2935 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,714 m2
5 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
7 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m2
8 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 m3
G Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5142 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0606 m2
3 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2935 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,714 m2
5 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
7 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m2
8 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 m3
9 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
H CỐNG TRÒN BTCT D=1,5M
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,5973 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly đổ thải 300m, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,787 m3
3 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,018 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,9026 kg
5 Bê tông ống cống buy đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9836 m3
6 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4796 m2
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1244 m3
8 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9928 m3
9 Ván khuôn móng cống, móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
10 Lắp dựng ống cống trọng lượng &lt;&#x3D;2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ống
11 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 mn
12 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6484 m2
I Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2319 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7864 m2
3 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1806 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8738 m2
5 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
7 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
8 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m3
J Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2319 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7864 m2
3 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1806 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8738 m2
5 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,616 m3
7 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,464 m2
8 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m3
9 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
K CỐNG HỘP BTCT 0,75X0,75M
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,106 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343,23 kg
3 Bê tông móng cống, móng chân khay, sân cống, móng TĐ-TC M150# sạn ngang 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3845 m3
4 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6853 m3
5 Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8607 m3
6 Quét nhựa chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,92 m2
7 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,84 m2
8 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, hào kỹ thuật, gối kê bản giảm tảI, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
9 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, cống hộp 0,75x0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mn
10 Lắp dựng ống cống hộp trọng lượng <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 ống
L Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8327 m3
2 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4753 m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,94 m2
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 m2
5 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8688 m3
M Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8303 m3
2 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4511 m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1523 m2
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
5 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 m3
6 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 rọ
N Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.362,4282 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly đổ thải 300m, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2546 m3
3 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127,5873 m3
O TRÀN RỌ ĐÁ
P Thân tràn
1 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76
2 Cốt thép giằng, d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,8156 kg
3 Bê tông móng M150# đá 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
5 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Đào đá C4 bằng máy đào công suất lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,24 m3
7 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72 m3
8 Vận chuyển đá C4 đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,24 m3
Q Đường hai đầu tràn
1 Mặt đường BTXM M250 đá 1x2cm, độ sụt 2-4, dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8864 m3
2 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,79 m2
3 Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6506 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0176 m2
5 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Làm khe giãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Đào bóc đất hữu cơ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2391 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5839 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2443 m3
10 Đắp đất nền đường , K>=0.95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6172 m3
11 Đắp đất nền đường, K>=0.98 (đất tận dung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,828 m3
12 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2958 m3
13 Cày xới lu lèn nền đường đạt độ chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,709 m3
14 Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2391 m3
15 Vận chuyển đất đi đổ cự ly đổ thải 300m, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4058 m3
16 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5521 m3
17 Vận chuyển đất đi đổ cự ly đổ thải 300m, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,857 m3
18 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5764 m3
19 Đào san đất hoàn trả mặt bằng hố móng chân khay gia cố thượng hạ lưu bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0122 m3
20 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9005 m3
21 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4084 m3
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
24 Làm cọc thuỷ chí BTCT KT: 15x15x160cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
25 Bê tông móng M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
26 Làm cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cäc
27 Bê tông móng M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
R CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phì nhà tạm để ở và điều hành thi công Giá trị % trên giá trị xây lắp 2 %
2 Một số chi phí hạng mục chung khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Giá trị % trên giá trị xây lắp 2 %
3 Đảm bảo giao thông Giá trị % trên giá trị xây lắp 0,5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->