Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135); nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 10:15:00 đến ngày 2020-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Cửa lấy nước | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Thép f8 chắn răc | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,07 | kg |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | thép f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,8 | kg |
| 17 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan >40m | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | lỗ |
| 18 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| C | Hạng mục: Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,11 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,53 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,65 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,75 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,73 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0417 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0604 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0665 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1063 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1017 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,021 | 100m |
| 24 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoai f63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| D | Hạng mục: Bể điều hòa 10m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,13 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0652 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1433 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0676 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0079 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1071 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0108 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối ren trong f63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Bể điều hòa 25m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,9 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1183 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2172 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1343 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2082 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0125 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7279 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren trong f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối ren trong f63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Nối ren trong f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối ren trong f63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khâu nối ren trong f63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren trong f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Trụ vòi (140 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,445 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,974 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3412 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn hộp trụ vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9649 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 560 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 280 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| 14 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | cái |
| I | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 469,24 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,03 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 134,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,61 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,12 | 100m |
| 12 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76-63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-20-75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | cái |
| 29 | Thép neo f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 139,2 | kg |
| 30 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=22mm chiều sâu khoan <=30 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 116 | lỗ |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,65 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Trụ treo ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,42 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Thép f4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,93 | kg |
| 7 | cáp lụa f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | m |
| 8 | cóc cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | cái |
| 9 | Thép f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,2 | kg |
| 10 | Tăng đơ f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi