Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200152457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a) và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 09:30:00 đến ngày 2020-02-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đầu mối số 01 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,89 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1833 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,01 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hào thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường + hào thu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đá 2x4 lọc thô đầu mối | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Crepin f90, l=0.6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm (Ống xả cặn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | ca |
| 21 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Đầu mối số 02 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,14 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,17 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,23 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hào thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường + hào thu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đá 2x4 lọc thô đầu mối | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Crepin f90, l=0.6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm (Ống xả cặn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 80-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Thép f14 cắm nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0315 | tấn |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | ca |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 25 | Đắp đất đặt đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,38 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,31 | 100m |
| D | Hạng mục: Đầu mối số 03 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,93 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,53 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hào thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường + hào thu | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Đá 2x4 lọc thô đầu mối | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Crepin f90, l=0.6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm (Ống xả cặn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 80-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 21 | Thép f14 cắm nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0205 | tấn |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | ca |
| 23 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Đắp đất đặt đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,13 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,21 | 100m |
| E | Hạng mục: Bể lọc + bể thu (cọc T25) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,01 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM mác 50, d=5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,13 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đục lỗ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông sân + tường bao sân + hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4342 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,78 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,08 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng cát, D=0.7-2mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1205 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1141 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0237 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0187 | tấn |
| 21 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 23 | Ống thép f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Ống thép f50 xả tràn + xả cặn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 25 | Crepin f100, l=0.6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Khâu nối zen ngoài f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| F | Hạng mục: Bể điều hòa 20m3 (cọc BC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,42 | m2 |
| 5 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,99 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông nền sân + hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,9 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,8 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2791 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1801 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1259 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0041 | tấn |
| 21 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Crepin f100, l=0.8m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tôn hoa làm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 32 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Bể cắt áp (cọc T8 và T34) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Lót móng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,04 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,98 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,68 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0616 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0191 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Crepin f100, l=0.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 483,175 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,69 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8426 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,531 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,52 | 100m |
| 13 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 30 | Bê tông vá mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | 10m |
| I | Hạng mục: Trụ vòi (61 trụ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,05 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 3 | Bê tông móng hộp đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hộp đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3115 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,976 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 122 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 244 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20-15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 13 | Bê tông tấm nắp hộp đồng hồ M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Hố van điều tiết (cọc A32) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | BT móng hố van M200# | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0023 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bu lông f14 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép thép, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Khâu nối zen ngoài f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Khâu nối zen ngoài f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Hố van xả khí (cọc T6) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | BT móng hố van M200# | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,051 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0033 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 10 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống thép f25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,004 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co thép, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kép thép, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| L | Hạng mục: Hố van giảm áp (cọc T45, A12, A33) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, bđá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,074 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=75mm (2 bar) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van giảm áp , đường kính van d=40mm (3 bar) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Kép thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép thép, đường kính d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối zen ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khâu nối zen ngoài f75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| M | Hạng mục:Trụ treo ống | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,04 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép dây treo + dây quấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khóa cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,105 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi