Gói thầu: thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình: TCCS 23 trạm để chống quá tải trạm công cộng thuộc phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp - Quận 12 năm 2020 và công trình: TCCS 27 trạm để chống quá tải trạm công cộng thuộc phường Thới An, Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, An Phú Đông - Quận 12 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng và mua bảo hiểm 02 công trình: TCCS 23 trạm để chống quá tải trạm công cộng thuộc phường Tân Thới Nhất, Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp - Quận 12 năm 2020 và công trình: TCCS 27 trạm để chống quá tải trạm công cộng thuộc phường Thới An, Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, An Phú Đông - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:35:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,823,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 239,51 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 38 | Kg |
| 3 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Cây |
| 4 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,11 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6 | m3 |
| 6 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 363,57 | Kg |
| 7 | Thuốc hàn Cadwell | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | lọ |
| 8 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 9 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Cái |
| B | Hạng mục Dây nổi trung thế thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 4 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 5 | Tháo sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | 10Cái |
| 6 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 7 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | 10Cái |
| 8 | Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 9 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,78 | Tấn |
| 10 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ … (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,466 | Tấn/km |
| 11 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,016 | Tấn |
| 12 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,016 | Tấn |
| 13 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,45 | Tấn |
| 14 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,45 | Tấn |
| C | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 560KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Máy |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 800A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 5 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 6 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 7 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB8 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo tủ điều khiển máy cắt hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Thùng |
| 9 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV ( bộ 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ 3P |
| 10 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV (bộ 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ 3P |
| 11 | Tháo máy cắt hạ thế 400A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 12 | Tháo máy cắt hạ thế 500A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 13 | Tháo máy cắt hạ thế 600A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 14 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 180kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Máy |
| 15 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 320kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Máy |
| 16 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha; Lọai <= 50kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 17 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha; Lọai <= 75kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 18 | Lắp tủ điều khiển máy cắt hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Thùng |
| 19 | Lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 320kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Máy |
| 20 | Lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 560kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 21 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,259 | Tấn/km |
| 22 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,259 | Tấn |
| 23 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,259 | Tấn |
| 24 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA; 1x400kVA và | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 25 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 359 | Mét |
| 26 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 63 | Mét |
| 27 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 94 | Cái |
| 28 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Cái |
| 29 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 30 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Vtrí |
| 31 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trạm |
| 33 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trạm |
| 34 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 35 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Cái |
| 36 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 37 | Tháo cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp < =3kg/m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,52 | 100m |
| 38 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ … (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,09 | Tấn/km |
| 39 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,285 | Tấn |
| 40 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,285 | Tấn |
| 41 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,805 | Tấn |
| 42 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,805 | Tấn |
| D | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,19 | Km |
| 2 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 3 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bbên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 59 | Bộ |
| 4 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 68 | Bộ |
| 5 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 6 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ … (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,0345 | Tấn/km |
| 7 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,6501 | Tấn |
| 8 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,6501 | Tấn |
| 9 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3844 | Tấn |
| 10 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3844 | Tấn |
| E | Hạng mục Thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Lắp (tháo) sứ đứng đường dây 3 pha | 6 | 1 sứ | |
| 2 | Lắp (tháo) sứ treo đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | 1 sứ |
| 3 | Lắp (tháo) cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | 1 cò |
| 4 | Thay (tháo+lắp) cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | 1 cò |
| 5 | Xử lý đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 đà |
| 6 | Lắp (tháo) đà lệch trên trụ đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 đà |
| 7 | Trồng (nhổ) trụ đỡ đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 8 | Lắp+tháo phíp, bọc, băng keo cách điện...đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Vị trí |
| 9 | Lắp (tháo) bọc cách điện để trồng trụ, khai quang...đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 69 | Vị trí |
| F | Hạng mục thử nghiệm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 2 | Sứ treo 22kV polymer | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 3 | MBT 3P 250KVA (22/0,44KV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Máy |
| 4 | MBT 3P 320KVA (22/0,44KV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 5 | MBT 3P 400KVA (22/0,44KV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 6 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 7 | Chống sét van 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 8 | Máy cắt 3P 230/380V 200A OD | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Máy |
| 9 | Máy cắt 3P 230/380V 600A OD | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Máy |
| 10 | Máy cắt 3P 230/380V 800A OD | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Máy |
| G | Hạng mục mua bảo hiểm công trình tăng cương công suất 23 trạm | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 3.803.305.485 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 958,04 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 152 | Kg |
| 3 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Cây |
| 4 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,44 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,4 | m3 |
| 6 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.454,28 | Kg |
| 7 | Thuốc hàn Cadwell | Phần 2 – Chương V, Mục II | 42 | lọ |
| 8 | Vis mạ Zn 4*20 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 9 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Cái |
| I | Hạng mục Dây nổi trung thế thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,01 | Km |
| 2 | Kéo dây đồng trần M25 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,01 | Km |
| 3 | Kéo dây trung thế đồng M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | Km |
| 4 | Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 6 | Gia cố móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 7 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông cốt thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 10 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 11 | Tháo sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,8 | 10Cái |
| 12 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 2 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 13 | Tháo cột bê tông chiều cao ≤12m bằng thủ công + cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 14 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm² bằng t/c ở khu đông dân cư | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,032 | km |
| 15 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 15kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0 | Cái |
| 16 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| 17 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 50kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 18 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 19 | V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,96 | Tấn |
| 20 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ … (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,133 | Tấn/km |
| 21 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,053 | Tấn |
| 22 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,053 | Tấn |
| 23 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,08 | Tấn |
| 24 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,08 | Tấn |
| J | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Máy |
| 2 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 3 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 5 | Tháo tủ điều khiển máy cắt hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Thùng |
| 6 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV ( bộ 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ 3P |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV (bộ 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ 3P |
| 8 | Tháo máy cắt hạ thế 400A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 9 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 180kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 10 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 320kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Máy |
| 11 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha; Lọai <= 50kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 12 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha; Lọai <= 75kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 13 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha; Lọai <= 100kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| 14 | Lắp tủ điều khiển máy cắt hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Thùng |
| 15 | Lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Lọai <= 320kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 16 | Lắp chống sét van, điện áp < = 35kV ( bộ 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ 3P |
| 17 | Lắp cầu chì tự rơi 35; (22)kV (bộ 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ 3P |
| 18 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 87,679 | Tấn/km |
| 19 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 87,679 | Tấn |
| 20 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 87,679 | Tấn |
| 21 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA; 1x400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 22 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 444 | Mét |
| 23 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 24 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 131 | Cái |
| 25 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 27 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Vtrí |
| 28 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Trạm |
| 30 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trạm |
| 31 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 32 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | Cái |
| 33 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 34 | Tháo cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp < =3kg/m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,21 | 100m |
| 35 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Bộ |
| 36 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 37 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 38 | Lắp cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp < =3kg/m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 40 | Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=25kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 41 | Lắp đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=50kg (cột đã dựng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 42 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ … (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,417 | Tấn/km |
| 43 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,372 | Tấn |
| 44 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,372 | Tấn |
| 45 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,045 | Tấn |
| 46 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,045 | Tấn |
| K | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực sử dụng lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 3 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,45 | Km |
| 4 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bbên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Bộ |
| 6 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cp 4*95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,053 | Km |
| 10 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ … (tc+cg) <=1km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,1166 | Tấn/km |
| 11 | Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9077 | Tấn |
| 12 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9077 | Tấn |
| 13 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2089 | Tấn |
| 14 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2089 | Tấn |
| L | Hạng mục Thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | 1 sứ |
| 2 | Lắp cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | 1 cò |
| 3 | Lắp-xử lý đà lệch 0M8 (vertical) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 đà |
| 4 | Lắp đà đôi trên trụ đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 đà |
| 5 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha _ (HL2/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 6 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 trụ |
| 7 | Tháo cò lèo, wire clamp, hotline clamp đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | 1 cò |
| 8 | Quấn băng keo trung thế (1 vị trí/3pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | 1 vị trí |
| 9 | Bọc cách điện đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 81 | 1 vị trí |
| M | Hạng mục thử nghiệm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Cái |
| 2 | Sứ treo 22kV polymer | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 3 | MBT 3P 250KVA (22/0,44KV) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| 4 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 5 | Chống sét van 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 6 | Máy cắt 3P 230/380V 200A OD | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 7 | Máy cắt 3P 230/380V 600A OD | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Máy |
| N | Hạng mục mua bảo hiểm công trình tăng cương công suất 27 trạm | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.023.411.291 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi