Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD+chi phí hạng mục chung+chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140787-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD+chi phí hạng mục chung+chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200140691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 14:34:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,508,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà thi đấu ra nơi tập kết phục vụ thi công, NC 3,0/7 Chương V- E HSMT 5 công
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V- E HSMT 234,0466
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Chương V- E HSMT 2 tấn
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V- E HSMT 85,68
5 Tháo dỡ trần, thủ công Chương V- E HSMT 163,392
6 Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,6m³ (Chiết tính định mức vận dụng theo văn bản số 59/VKT/BXD ngày 18/01/2013 của Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng) Chương V- E HSMT 85,727 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Chương V- E HSMT 54,5071 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Chương V- E HSMT 38,4987
9 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C4 Chương V- E HSMT 0,2975 100m³
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (vận dụng tính 50% NC xúc, dọn từ bãi tập kết phế thải lên phương tiện vận chuyển) Chương V- E HSMT 208,533 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V- E HSMT 208,533 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mx6) Chương V- E HSMT 208,533 m3
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 176,992
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V- E HSMT 24,879 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 22,793
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 551,449 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 1.289,117 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) Chương V- E HSMT 200,111
7 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) Chương V- E HSMT 50,29
8 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) Chương V- E HSMT 199,761
9 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) Chương V- E HSMT 1.045,772
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 751,56 1m²
11 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 1.241,926 1m²
12 Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 1.295,822 1m²
13 Cửa đi nhựa lõi thép Ngọc Hùng, Kính 6,38mm Chương V- E HSMT 100,86 m2
14 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V- E HSMT 39 bộ
15 Cửa sổ nhựa lõi thép Ngọc Hùng, Kính 6,38mm Chương V- E HSMT 144,09 m2
16 Phụ kiện cửa sổ Chương V- E HSMT 42 bộ
17 Vách kính nhựa lõi thép cố định Ngọc Hùng,, kính dán an toàn dầy 6.38mm Chương V- E HSMT 31,36 m2
18 Mua Inox 304 làm hoa cửa (bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V- E HSMT 527,501 kg
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 1,782
20 Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 39,42
21 Láng granitô cầu thang Chương V- E HSMT 39,42 m2
22 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 90 m
23 Mua Inox 304 làm lan can cầu thang (bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V- E HSMT 159,544 kg
24 Trụ Inox 304 Chương V- E HSMT 2 cái
25 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V- E HSMT 1,526
26 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E HSMT 0,011 100m²
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 0,727
28 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 1,408
29 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 1,509
30 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V- E HSMT 0,501 m3
31 Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 14,198
32 Láng granitô tam cấp (VD mã hiệu) Chương V- E HSMT 14,199 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 33,54 m
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V- E HSMT 10,221 m2
35 Dán gạch thẻ 60x240 Chương V- E HSMT 5,667
36 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V- E HSMT 1,028
37 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E HSMT 0,02 100m²
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 0,302
39 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 0,452
40 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V- E HSMT 2,02 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 0,898
42 Lát gạch terrazzo 30x30cm Chương V- E HSMT 8,976 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V- E HSMT 1,53 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 1,53 1m²
45 Mua Inox 304 làm lan đường dốc (bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V- E HSMT 71,421 kg
46 Mua Inox 304 làm lan can hành lang (bao gồm gia công, lắp đặt) Chương V- E HSMT 384,547 kg
47 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (lát gạch Granite Mx1,3 theo định mức) Chương V- E HSMT 846,543 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Chương V- E HSMT 47,192 m2
49 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V- E HSMT 418,733 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V- E HSMT 86,828 m2
51 Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2+3 Chương V- E HSMT 0,112 100m³
52 Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóng (báo giá công ty Thanh Thành Phát) Chương V- E HSMT 85,7 m2
53 Trần nhôm clip in 600x600x0,6mm Chương V- E HSMT 86,828 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 (VL*2) Chương V- E HSMT 84,855
55 Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóng (báo giá công ty Thanh Thành Phát) Chương V- E HSMT 84,855 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V- E HSMT 4,015 100m²
57 Tôn úp nóc khổ 600 Chương V- E HSMT 63,7 md
58 Lắp dựng cốt thép thang sắt Chương V- E HSMT 0,055 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V- E HSMT 1,546 m2
60 Nắp đậy lỗ thăm mái Chương V- E HSMT 1 cái
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (Tạm tính thời gian bắc giáo 6 tháng) Chương V- E HSMT 11,83 100m²
C KẾT CẤU
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn KT cọc 300x300 (Tham khảo giá thị trường) Chương V- E HSMT 2.169,5 m
2 Thuê cọc ép âm bằng thép 300x300x1000 (mm) Chương V- E HSMT 1 trọn gói
3 Thép tấm làm bản mã nối cọc dày 8mm, hệ số hao hụt 1,05 Chương V- E HSMT 4.699,296 kg
4 Nối cọc vuông, KT 30x30cm (VD tính VLP, NC,M) Chương V- E HSMT 222 mối nối
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V- E HSMT 21,695 100m
6 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V- E HSMT 0,832 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V- E HSMT 2,79
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Chương V- E HSMT 0,028 100m³
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 Chương V- E HSMT 0,028 100m³
10 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Chương V- E HSMT 1,462 100m³
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V- E HSMT 38,529
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 1,663 100m²
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E HSMT 2,203 100m²
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 13,38
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 1,135
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V- E HSMT 1,653 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V- E HSMT 0,249 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V- E HSMT 7,034 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- E HSMT 4,366 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 64,663 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 1,483 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 1,932 m3
23 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E HSMT 0,312 100m²
24 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 23,789
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 3,429 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 0,941 100m³
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 0,906 100m³
28 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 0,995 100m³
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 32,007
30 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V- E HSMT 3,076 100m²
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,381 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 1,547 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 2,166 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 19,99
35 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V- E HSMT 5,452 100m²
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 1,589 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,085 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 4,947 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 3,632 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 57,744 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- E HSMT 11,327 100m²
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,725 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 11,543 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 104,315 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 0,231 100m²
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,035 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,169 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 2,088 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E HSMT 1,757 100m²
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,243 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,328 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,089 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 1,039 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 12,977 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V- E HSMT 0,493 100m²
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,031 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,792 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,207 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Chương V- E HSMT 5,079 m3
60 Mua thép hộp 80x40x2.5mm làm vì kèo nhà xe, hệ số hao hụt 1.025 Chương V- E HSMT 562,739 kg
61 Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Chương V- E HSMT 0,549 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E HSMT 0,549 tấn
63 Mua thép hộp 100x50x3.0mm làm vì kèo nhà xe, hệ số hao hụt 1.025 Chương V- E HSMT 22,049 kg
64 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Chương V- E HSMT 0,022 tấn
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V- E HSMT 0,022 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V- E HSMT 58,142 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện 400x600x180mm Chương V- E HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Chương V- E HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V- E HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện 300x500x200 Chương V- E HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt tủ điện 6-8 modul Chương V- E HSMT 9 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Chương V- E HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V- E HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V- E HSMT 19 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V- E HSMT 36 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V- E HSMT 9 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Chương V- E HSMT 3 cái
12 Lắp đặt đèn tuyp máng đôi 1,2m KT300x1200 Chương V- E HSMT 54 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Chương V- E HSMT 36 cái
14 Ty treo quạt Chương V- E HSMT 36 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V- E HSMT 45 cái
16 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Chương V- E HSMT 56 bộ
17 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V- E HSMT 6 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- E HSMT 21 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E HSMT 15 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Chương V- E HSMT 9 hộp
21 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V- E HSMT 10 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V- E HSMT 2 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Chương V- E HSMT 3 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V- E HSMT 2.500 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V- E HSMT 1.400 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V- E HSMT 260 m
27 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V- E HSMT 700 m
28 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 Chương V- E HSMT 260 m
29 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 Chương V- E HSMT 15 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V- E HSMT 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V- E HSMT 1.250 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V- E HSMT 700 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V- E HSMT 260 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V- E HSMT 15 m
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Chương V- E HSMT 30,4
36 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 30,4
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V- E HSMT 0,98 100m
38 Lưới báo hiệu cáp Chương V- E HSMT 28,5 m2
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (cáp ngầm) Chương V- E HSMT 100 m
40 Cáp VGA (1 máy 15m dây) Chương V- E HSMT 9 bộ
41 Lắp đặt cáp VGA Chương V- E HSMT 1,8 100m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- E HSMT 90 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V- E HSMT 90 m
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V- E HSMT 5 cái
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V- E HSMT 70 m
46 Kéo rải dây thép dẹt 25x4 Chương V- E HSMT 35 m
47 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V- E HSMT 8 cọc
48 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V- E HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E HSMT 18 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E HSMT 18 bộ
51 Si phon chậu rửa Chương V- E HSMT 18 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn Chương V- E HSMT 9 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Chương V- E HSMT 15 bộ
54 Lắp đặt vòi xịt xí bệt (VD mã hiệu) Chương V- E HSMT 15 bộ
55 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V- E HSMT 24 cái
56 Lắp đặt gương soi Chương V- E HSMT 18 cái
57 Lắp đặt kệ kính Chương V- E HSMT 18 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V- E HSMT 18 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V- E HSMT 15 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- E HSMT 2 bể
61 Lắp đặt vòi rửa D25 Chương V- E HSMT 6 bộ
62 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V- E HSMT 0,45 100m
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V- E HSMT 9 cái
64 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V- E HSMT 48 cái
65 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC,Mx1,5) Chương V- E HSMT 42 cái
66 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V- E HSMT 0,4 100m
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V- E HSMT 21 cái
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V- E HSMT 6 cái
69 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V- E HSMT 0,08 100m
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V- E HSMT 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm (NC,Mx1,5) Chương V- E HSMT 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V- E HSMT 0,16 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V- E HSMT 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC,Mx1,5) Chương V- E HSMT 2 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V- E HSMT 1 cái
76 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V- E HSMT 3 cái
77 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Chương V- E HSMT 1 cái
78 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V- E HSMT 1 cái
79 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (VD mã hiệu) Chương V- E HSMT 1 cái
80 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (VD mã hiệu) Chương V- E HSMT 1 cái
81 Lắp đặt phao cơ (VD mã hiệu) Chương V- E HSMT 1 cái
82 Phao điện Chương V- E HSMT 1 cái
83 Lắp đặt phao điện, ĐK 400mm Chương V- E HSMT 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V- E HSMT 1 100m
85 Máy bơm nước Chương V- E HSMT 1 cái
86 Lắp đặt máy bơm nước (VD mã hiệu tính NC,M) Chương V- E HSMT 0 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V- E HSMT 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V- E HSMT 0,6 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- E HSMT 0,52 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V- E HSMT 0,5 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E HSMT 30 cái
92 Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC,Mx1,5) Chương V- E HSMT 22 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E HSMT 33 cái
94 Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC,Mx1,5) Chương V- E HSMT 45 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E HSMT 6 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V- E HSMT 1 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V- E HSMT 1 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V- E HSMT 3 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC,Mx1,5) Chương V- E HSMT 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V- E HSMT 0,32 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V- E HSMT 54 cái
102 Y kiểm tra D110 Chương V- E HSMT 2 cái
103 Y kiểm tra D90 Chương V- E HSMT 2 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V- E HSMT 1,2 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V- E HSMT 27 cái
106 Rọ chắn rác Inox D90 Chương V- E HSMT 0 cái
107 Lắp đặt tủ điện 300x500x200 Chương V- E HSMT 3 hộp
108 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E HSMT 3 bộ
109 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 - Dragon Powder Việt Nam Chương V- E HSMT 6 bình
110 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 - Dragon Powder Việt Nam Chương V- E HSMT 3 bình
111 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V- E HSMT 12 bộ
E PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V- E HSMT 53,29
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V- E HSMT 28,96 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V- E HSMT 24,33 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V- E HSMT 278,555 m2
F BỂ PHỐT + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V- E HSMT 0,1423 100m³
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 0,0473 100m³
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V- E HSMT 0,095 100m³
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,0529 100m²
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 0,9486
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V- E HSMT 0,0948 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V- E HSMT 0,078 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 1,5476
9 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 3,0994
10 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 17,2525
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- E HSMT 17,2525
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 5,4407
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E HSMT 0,0486 100m²
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E HSMT 0,0154 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E HSMT 0,0519 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 1,26
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V- E HSMT 6 cái
18 Ngâm nước XM chống thấm Chương V- E HSMT 1 công
19 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Chương V- E HSMT 0,368 100m³
20 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E HSMT 0,096 100m²
21 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,0268 100m²
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 4,3193
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 6,336
24 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E HSMT 2,6116
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 0,0589 100m²
26 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 0,4453
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m Chương V- E HSMT 0,0178 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m Chương V- E HSMT 0,0403 tấn
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Chương V- E HSMT 61,65 m2
30 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 (VLx3) Chương V- E HSMT 16,85
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- E HSMT 0,1229 100m²
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E HSMT 0,1705 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V- E HSMT 1,9532
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Chương V- E HSMT 5 cái
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Chương V- E HSMT 45 cái
36 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E HSMT 0,1227 100m³
37 Tấm đan rãnh bằng gang Chương V- E HSMT 3 tấm
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (vận dụng mã hiệu tính NC) Chương V- E HSMT 3 cái
G PHỤ TRỢ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 38,5
2 Lát gạch Tezzarro 40x40cm Chương V- E HSMT 2.870 m2
3 Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng (VD mã hiệu tính NC, NCx0,5) Chương V- E HSMT 30 cái
4 Nạo vét bùn đất rãnh thoát nước (VD mã hiệu) Chương V- E HSMT 0,878 100m³
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V- E HSMT 0,0102 100m³
6 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 Chương V- E HSMT 0,0102 100m³
7 Tấm đan rãnh bằng gang Chương V- E HSMT 30 tấm
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (vận dụng mã hiệu tính NC) Chương V- E HSMT 30 cái
H HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V- E HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V- E HSMT 1 Khoản
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Chương V- E HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->