Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD+chi phí hạng mục chung+chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200140787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý các dự án xây dựng huyện lương tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD+chi phí hạng mục chung+chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 14:34:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,508,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà thi đấu ra nơi tập kết phục vụ thi công, NC 3,0/7 | Chương V- E HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 234,0466 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 2 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V- E HSMT | 85,68 | m² |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V- E HSMT | 163,392 | m² |
| 6 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,6m³ (Chiết tính định mức vận dụng theo văn bản số 59/VKT/BXD ngày 18/01/2013 của Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng) | Chương V- E HSMT | 85,727 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Chương V- E HSMT | 54,5071 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Chương V- E HSMT | 38,4987 | m³ |
| 9 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C4 | Chương V- E HSMT | 0,2975 | 100m³ |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (vận dụng tính 50% NC xúc, dọn từ bãi tập kết phế thải lên phương tiện vận chuyển) | Chương V- E HSMT | 208,533 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E HSMT | 208,533 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mx6) | Chương V- E HSMT | 208,533 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 176,992 | m³ |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V- E HSMT | 24,879 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 22,793 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 551,449 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 1.289,117 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Chương V- E HSMT | 200,111 | m² |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Chương V- E HSMT | 50,29 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Chương V- E HSMT | 199,761 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (VL*1.25, NC*1.1 do có bả lớp bám dính trước khi trát) | Chương V- E HSMT | 1.045,772 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 751,56 | 1m² |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 1.241,926 | 1m² |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 1.295,822 | 1m² |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép Ngọc Hùng, Kính 6,38mm | Chương V- E HSMT | 100,86 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- E HSMT | 39 | bộ |
| 15 | Cửa sổ nhựa lõi thép Ngọc Hùng, Kính 6,38mm | Chương V- E HSMT | 144,09 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- E HSMT | 42 | bộ |
| 17 | Vách kính nhựa lõi thép cố định Ngọc Hùng,, kính dán an toàn dầy 6.38mm | Chương V- E HSMT | 31,36 | m2 |
| 18 | Mua Inox 304 làm hoa cửa (bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V- E HSMT | 527,501 | kg |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 1,782 | m³ |
| 20 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 39,42 | m² |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Chương V- E HSMT | 39,42 | m2 |
| 22 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 23 | Mua Inox 304 làm lan can cầu thang (bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V- E HSMT | 159,544 | kg |
| 24 | Trụ Inox 304 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 1,526 | m³ |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,011 | 100m² |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,727 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 1,408 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 1,509 | m³ |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V- E HSMT | 0,501 | m3 |
| 31 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 14,198 | m² |
| 32 | Láng granitô tam cấp (VD mã hiệu) | Chương V- E HSMT | 14,199 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 33,54 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V- E HSMT | 10,221 | m2 |
| 35 | Dán gạch thẻ 60x240 | Chương V- E HSMT | 5,667 | m² |
| 36 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 1,028 | m³ |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,02 | 100m² |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,302 | m³ |
| 39 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V- E HSMT | 0,452 | m³ |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V- E HSMT | 2,02 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,898 | m³ |
| 42 | Lát gạch terrazzo 30x30cm | Chương V- E HSMT | 8,976 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V- E HSMT | 1,53 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 1,53 | 1m² |
| 45 | Mua Inox 304 làm lan đường dốc (bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V- E HSMT | 71,421 | kg |
| 46 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang (bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V- E HSMT | 384,547 | kg |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm (lát gạch Granite Mx1,3 theo định mức) | Chương V- E HSMT | 846,543 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V- E HSMT | 47,192 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- E HSMT | 418,733 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E HSMT | 86,828 | m2 |
| 51 | Đắp cát tôn nền vệ sinh tầng 2+3 | Chương V- E HSMT | 0,112 | 100m³ |
| 52 | Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóng (báo giá công ty Thanh Thành Phát) | Chương V- E HSMT | 85,7 | m2 |
| 53 | Trần nhôm clip in 600x600x0,6mm | Chương V- E HSMT | 86,828 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 (VL*2) | Chương V- E HSMT | 84,855 | m² |
| 55 | Chống thấm Sê nô bằng phương pháp màng khò nóng (báo giá công ty Thanh Thành Phát) | Chương V- E HSMT | 84,855 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- E HSMT | 4,015 | 100m² |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 600 | Chương V- E HSMT | 63,7 | md |
| 58 | Lắp dựng cốt thép thang sắt | Chương V- E HSMT | 0,055 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E HSMT | 1,546 | m2 |
| 60 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (Tạm tính thời gian bắc giáo 6 tháng) | Chương V- E HSMT | 11,83 | 100m² |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn KT cọc 300x300 (Tham khảo giá thị trường) | Chương V- E HSMT | 2.169,5 | m |
| 2 | Thuê cọc ép âm bằng thép 300x300x1000 (mm) | Chương V- E HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Thép tấm làm bản mã nối cọc dày 8mm, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V- E HSMT | 4.699,296 | kg |
| 4 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm (VD tính VLP, NC,M) | Chương V- E HSMT | 222 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V- E HSMT | 21,695 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 30x30cm, đất C1 | Chương V- E HSMT | 0,832 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V- E HSMT | 2,79 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V- E HSMT | 0,028 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C4 | Chương V- E HSMT | 0,028 | 100m³ |
| 10 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V- E HSMT | 1,462 | 100m³ |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V- E HSMT | 38,529 | m³ |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 1,663 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 2,203 | 100m² |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 13,38 | m³ |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 1,135 | m³ |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E HSMT | 1,653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E HSMT | 0,249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E HSMT | 7,034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E HSMT | 4,366 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 64,663 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,483 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,932 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,312 | 100m² |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 23,789 | m³ |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 3,429 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,941 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,906 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,995 | 100m³ |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 32,007 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 3,076 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,381 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 1,547 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 2,166 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 19,99 | m³ |
| 35 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 5,452 | 100m² |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 1,589 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,085 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 4,947 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 3,632 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 57,744 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E HSMT | 11,327 | 100m² |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,725 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 11,543 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 104,315 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,231 | 100m² |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,035 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,169 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 2,088 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E HSMT | 1,757 | 100m² |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,243 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,328 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,089 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 1,039 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 12,977 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- E HSMT | 0,493 | 100m² |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,031 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,792 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, cao <=16m | Chương V- E HSMT | 0,207 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 5,079 | m3 |
| 60 | Mua thép hộp 80x40x2.5mm làm vì kèo nhà xe, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V- E HSMT | 562,739 | kg |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Chương V- E HSMT | 0,549 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 0,549 | tấn |
| 63 | Mua thép hộp 100x50x3.0mm làm vì kèo nhà xe, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V- E HSMT | 22,049 | kg |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Chương V- E HSMT | 0,022 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V- E HSMT | 0,022 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- E HSMT | 58,142 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x180mm | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6-8 modul | Chương V- E HSMT | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V- E HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp máng đôi 1,2m KT300x1200 | Chương V- E HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 14 | Ty treo quạt | Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V- E HSMT | 56 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Chương V- E HSMT | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- E HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương V- E HSMT | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E HSMT | 2.500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 1.400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V- E HSMT | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Chương V- E HSMT | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E HSMT | 1.250 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- E HSMT | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 260 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V- E HSMT | 30,4 | m³ |
| 36 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 30,4 | m³ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V- E HSMT | 0,98 | 100m |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V- E HSMT | 28,5 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (cáp ngầm) | Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 40 | Cáp VGA (1 máy 15m dây) | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp VGA | Chương V- E HSMT | 1,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Chương V- E HSMT | 35 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- E HSMT | 8 | cọc |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Si phon chậu rửa | Chương V- E HSMT | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E HSMT | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt (VD mã hiệu) | Chương V- E HSMT | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- E HSMT | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V- E HSMT | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V- E HSMT | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC,Mx1,5) | Chương V- E HSMT | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm (NC,Mx1,5) | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V- E HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (NC,Mx1,5) | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm (VD mã hiệu) | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (VD mã hiệu) | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phao cơ (VD mã hiệu) | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Phao điện | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phao điện, ĐK 400mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 85 | Máy bơm nước | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm nước (VD mã hiệu tính NC,M) | Chương V- E HSMT | 0 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 0,52 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC,Mx1,5) | Chương V- E HSMT | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 33 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê + Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC,Mx1,5) | Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC,Mx1,5) | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V- E HSMT | 0,32 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V- E HSMT | 54 | cái |
| 102 | Y kiểm tra D110 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 103 | Y kiểm tra D90 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 1,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V- E HSMT | 27 | cái |
| 106 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V- E HSMT | 0 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 | Chương V- E HSMT | 3 | hộp |
| 108 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 - Dragon Powder Việt Nam | Chương V- E HSMT | 6 | bình |
| 110 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 - Dragon Powder Việt Nam | Chương V- E HSMT | 3 | bình |
| 111 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 53,29 | m³ |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V- E HSMT | 28,96 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V- E HSMT | 24,33 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E HSMT | 278,555 | m2 |
| F | BỂ PHỐT + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V- E HSMT | 0,1423 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,0473 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V- E HSMT | 0,095 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,0529 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 0,9486 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E HSMT | 0,0948 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E HSMT | 0,078 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,5476 | m³ |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 3,0994 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 17,2525 | m² |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E HSMT | 17,2525 | m² |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 5,4407 | m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,0486 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,0154 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,0519 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,26 | m³ |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ngâm nước XM chống thấm | Chương V- E HSMT | 1 | công |
| 19 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Chương V- E HSMT | 0,368 | 100m³ |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,096 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,0268 | 100m² |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E HSMT | 4,3193 | m³ |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 6,336 | m³ |
| 24 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E HSMT | 2,6116 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,0589 | 100m² |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,4453 | m³ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,0178 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V- E HSMT | 0,0403 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V- E HSMT | 61,65 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 (VLx3) | Chương V- E HSMT | 16,85 | m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,1229 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E HSMT | 0,1705 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V- E HSMT | 1,9532 | m³ |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V- E HSMT | 45 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E HSMT | 0,1227 | 100m³ |
| 37 | Tấm đan rãnh bằng gang | Chương V- E HSMT | 3 | tấm |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 38,5 | m³ |
| 2 | Lát gạch Tezzarro 40x40cm | Chương V- E HSMT | 2.870 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng (VD mã hiệu tính NC, NCx0,5) | Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 4 | Nạo vét bùn đất rãnh thoát nước (VD mã hiệu) | Chương V- E HSMT | 0,878 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V- E HSMT | 0,0102 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 | Chương V- E HSMT | 0,0102 | 100m³ |
| 7 | Tấm đan rãnh bằng gang | Chương V- E HSMT | 30 | tấm |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- E HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V- E HSMT | 1 | Khoản |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Chương V- E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi