Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Nâng cấp, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200202463-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Nâng cấp, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200155746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bù miễn thu thủy lợi phí năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 10:11:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm, kiểm định vật liệu, cấu kiện xây dựng TT 1 Khoản
3 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường TT 1 Khoản
4 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu TT 1 Khoản
5 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu TT 1 Khoản
6 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba TT 1 Khoản
7 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh TT 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành TT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Thi công nâng cấp, sửa chữa
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 1,6758 100M3
2 Đắp đất đê quây bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 AB.65110 1,6758 100M3
3 Đóng cọc tràm gia cố đê quay chiều dài cọc 3,7m Vào đất cấp I AC.11121 33,744 100M
4 Đóng cọc Bạch đàn đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=6m Vào đất cấp I AC.11221 10,2 100M
5 Cung cấp cọc bạch đàn L=6m, ngọn 10cm làm thanh giằng TT 171 M
6 Cung cấp thép buộc D8mm TT 183,675 Kg
7 Rải lưới B40 làm đê quây AL.16122 1,6815 100M2
8 Rải vải mủ sọc AL.16122 1,6815 100M2
9 Nhổ cọc tràm AC.11121NC 33,744 100M
10 Nhổ cọc Bạch Đàn AC.11221NC 10,2 100M
11 Đào xúc đất phá đê quay, tận dụng lại để đắp thân cống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 1,1731 100M3
12 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I AB.25111 6,6776 100M3
13 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I AB.11311 6,202 M3
14 Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I AC.11121 128,79 100M
15 Vét bùn đầu cừ AB.11114 17,562 M3
16 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 AF.11212 17,562 M3
17 Bê tông bản đáy, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 AF.11214 50,76 M3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy AF.81111 0,48 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm AF.61113 0,0676 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm AF.61121 3,8153 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm AF.61122 2,6237 Tấn
22 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 AF.12114 68,3 M3
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 AF.12214 1,6938 M3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 AF.12314 3,555 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm AF.613113 2,3631 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh đường kính cốt thép 12mm AF.613211 3,6755 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm AF.613214 0,2843 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm AF.614111 0,1201 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm AF.614213 0,2039 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm AF.614214 0,5633 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm AF.615111 0,2998 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm AF.615223 1,9148 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm AF.615224 0,0975 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm AF.617113 0,0874 Tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm AF.81311 5,408 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật AF.81132 0,2555 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng AF.81141 0,9639 100M2
38 Mua đất TT 266,24 M3
39 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I AB.24121 2,6624 100M3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I AB.41411 2,6624 100M3
41 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào AB.26111 2,6624 100M3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 AB.65110 9,4051 100M3
43 Gia công cốt thép phi 14 làm khung rọ đá AF.61122 0,5654 Tấn
44 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước AL.15111 18 Rọ
45 Bơm nước hố móng - động cơ diezen 5 CV TT 5 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->