Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154110-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kỳ Sơn tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200143927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 21:07:00 đến ngày 2020-02-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,506,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất hữu cơ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,97 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng nhân công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,61 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II bằng nhân công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,76 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,76 100m3
7 Đào nền đường làm mới, đánh cấp đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,16 100m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng nhân công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,25 m3
9 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,21 100m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp III bằng nhân công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,34 m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp III bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,29 100m3
12 Đào nền đường đất cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,71 100m3
13 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV bằng nhân công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,21 m3
14 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m3
15 Đào khuôn đường, đất cấp IV bằng nhân công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,53 m3
16 Đào khuôn đường, đất cấp IV bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,51 100m3
17 Đào kết cấu đường cũ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,9 100m3
18 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12,08 100m3
19 Vận chuyển đất điều phối ngang, phạm vi <=300m, ôtô tự đổ, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,32 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,97 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,97 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,72 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,72 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,33 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,33 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,33 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,35 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,35 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1.585,95 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 61,19 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12,85 100m3
4 Móng gia cố bằng đá thải dày 16cm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,27 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,75 100m2
6 Làm khe co không có thanh truyền lực mặt đường 20cm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2.551,5 m
7 Làm khe giãn không có thanh truyền lực mặt đường 20cm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 171 m
C Thoát nước dọc tuyến (Rãnh btct B=0.5M)
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 775,4 cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 99,95 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,48 100m2
4 Cốt thép tấm đan, D<=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,46 tấn
5 Cốt thép tấm đan, D<=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,24 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện rãnh bằng máy Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 775,4 cái
7 Bê tông thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 186,87 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 22,7 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 22,21 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 72,89 m3
11 Vữa XM mác 100 mối nối Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 186,87 m2
D Thoát nước ngang tuyến (Cống bản nhỏ)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,03 m3
2 Bê tông gờ chắn, bản biên, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,32 m3
3 Ván khuôn gờ chắn, bản biên Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m2
4 Đá hộc xây vữa M75 móng thân cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,4 m3
5 Đá hộc xây vữa M100 thân tường Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7 m3
6 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,88 m3
7 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,87 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,42 m3
11 Lắp đặt tấm bản cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,04 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản,đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2 tấn
14 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m2
15 Đá hộc xây vữa M100 thân tường Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7 m3
16 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,09 m3
17 Ván khuôn xà mũ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,11 100m2
18 Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,59 m3
E Thoát nước ngang tuyến (Cống bản lớn)
1 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 34,98 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,54 100m2
3 Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 51,25 m3
4 Ván khuôn thân cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,85 100m2
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 60,01 m2
6 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,88 m3
7 Ván khuôn thanh chống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,84 100m2
8 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,18 m3
9 Cốt thép xà mũ cống, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,21 tấn
10 Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
11 Ván khuôn xà mũ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,48 100m2
12 Lắp đặt tấm bản cống Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,16 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông dầm bản,đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,61 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông dầm bản,đường kính <= 18 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,89 tấn
16 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m2
17 Dải cao su đệm B=420mm dày 2cm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 47,68 m
18 Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,03 tấn
20 Bê tông phủ đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,38 m3
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 16,21 m3
22 Cốt thép bản quá độ đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3 tấn
23 Cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,38 tấn
24 Ván khuôn bản quá độ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,17 100m2
25 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,78 m3
26 Cốt thép gờ lan can, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,69 tấn
27 Ván khuôn gờ lan can Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,19 100m2
28 Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 23,24 m3
29 Ván khuôn tường cánh Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,35 100m2
30 Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 115,9 m3
31 Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,09 100m2
32 Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, hố tiêu năng, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4 m3
33 Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố, hố tiêu năng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 67,69 m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,68 100m3
36 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,43 100m3
37 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,57 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,86 100m3
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 21,74 m3
F Công trình phòng hộ (Gia cố taluy âm)
1 Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1.207,43 m2
2 Cốt thép ốp mái D<=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 tấn
3 Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy, chân khay Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 147,94 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,85 100m
5 Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,59 m3
6 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,87 100m2
7 Bê tông thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 203,58 m3
8 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,84 m3
9 Đào đất hố móng công trình bằng máy, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,79 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,93 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,91 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 18,49 m3
G An toàn giao thông
1 Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,39 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m2
3 Sơn cọc tiêu sơn 2 nước Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 16,8 m2
4 Đào đất hố móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,5 m3
5 Đắp bù hố móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m3
6 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=700mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phụ phản quang chữ nhật S>1m2 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang tròn D=700mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
9 Đào đất hố móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9,12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->