Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kỳ Sơn tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200143927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 21:07:00 đến ngày 2020-02-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,506,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,97 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng nhân công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II bằng nhân công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới, đánh cấp đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,16 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng nhân công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,25 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,21 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III bằng nhân công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,34 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,29 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,71 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV bằng nhân công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,21 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp IV bằng nhân công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,53 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp IV bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,51 | 100m3 |
| 17 | Đào kết cấu đường cũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,08 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất điều phối ngang, phạm vi <=300m, ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,32 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,97 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,97 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,72 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,72 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,33 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,33 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,33 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,35 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,35 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.585,95 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,19 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,85 | 100m3 |
| 4 | Móng gia cố bằng đá thải dày 16cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,27 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,75 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co không có thanh truyền lực mặt đường 20cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.551,5 | m |
| 7 | Làm khe giãn không có thanh truyền lực mặt đường 20cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 171 | m |
| C | Thoát nước dọc tuyến (Rãnh btct B=0.5M) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 775,4 | cái |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,46 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan, D<=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,24 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện rãnh bằng máy | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 775,4 | cái |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 186,87 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,7 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,21 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 72,89 | m3 |
| 11 | Vữa XM mác 100 mối nối | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 186,87 | m2 |
| D | Thoát nước ngang tuyến (Cống bản nhỏ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, bản biên, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn, bản biên | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M75 móng thân cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,4 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,87 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,42 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản,đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,59 | m3 |
| E | Thoát nước ngang tuyến (Cống bản lớn) | |||
| 1 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 60,01 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,16 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông dầm bản,đường kính <= 10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông dầm bản,đường kính <= 18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,89 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Dải cao su đệm B=420mm dày 2cm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,68 | m |
| 18 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 20 | Bê tông phủ đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,38 | m3 |
| 21 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,21 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,38 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,78 | m3 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,69 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,24 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường cánh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,35 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 115,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,09 | 100m2 |
| 32 | Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố, hố tiêu năng, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố, hố tiêu năng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,69 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,43 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,57 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,86 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,74 | m3 |
| F | Công trình phòng hộ (Gia cố taluy âm) | |||
| 1 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.207,43 | m2 |
| 2 | Cốt thép ốp mái D<=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | tấn |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy, chân khay | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 147,94 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | 100m |
| 5 | Đá dăm lọc, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,59 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,87 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 203,58 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,84 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,79 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,91 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,49 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu sơn 2 nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| 5 | Đắp bù hố móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=700mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phụ phản quang chữ nhật S>1m2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D=700mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi