Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200107215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 08:50:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,206,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,567 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,665 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,058 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 16 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | 100m |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 18 | Cọc thép ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II, tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,642 | m3 |
| 24 | Đào đất dầm móng, đất cấp II, tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,407 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,964 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,878 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,353 | tấn |
| 38 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,765 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 50 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 66 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,477 | m2 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,477 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 69 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,444 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | m2 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,783 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | tấn |
| 80 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,701 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,203 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | tấn |
| 85 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,612 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,707 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,391 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,205 | m2 |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,978 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,346 | m3 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 106 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,183 | m3 |
| 107 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,262 | m3 |
| 108 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m3 |
| 109 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,643 | m3 |
| 110 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | m3 |
| 114 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | 100m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,501 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,83 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,37 | m2 |
| 119 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,324 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,526 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,728 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,929 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,47 | m |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,2 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.241,507 | m2 |
| 126 | Đắp vữa khoá vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt thanh thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,862 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,75 | m2 |
| 131 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,149 | m2 |
| 132 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,094 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,976 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,821 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,478 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,143 | m2 |
| 137 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 139 | Lát đá mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 140 | Khoét lỗ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 142 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 143 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,865 | m2 |
| 144 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,865 | m2 |
| 145 | Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,272 | m2 |
| 146 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,272 | m2 |
| 147 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,936 | m2 |
| 150 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,348 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,688 | m2 |
| 155 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 156 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 159 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,36 | m2 |
| 161 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx1 + cần treo thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng Led tube bóng đơn thủy tinh DB 18L TT01 CSBA/18Wx1 + cần cong son | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Đèn Led gắn tường công suất 1x5W, 220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x28W, 220V, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 21 | Mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | MCCB 3 pha, 3 cực 100A, ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200mm(sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.750 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 45 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 đặt chờ ống luồn bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 53 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 54 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 55 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 56 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 57 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 93 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D50x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D40x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 105 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Kép Inox đường kính D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 108 | Măng sông nhựa PRR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PRR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PRR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa PRR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 113 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 114 | Ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 120 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 122 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Y thu nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 130 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Xi phong thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 142 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 143 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 145 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 146 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 147 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 148 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,474 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 16 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,312 | 100m |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 18 | Cọc thép ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II, tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | m3 |
| 24 | Đào dầm móng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II(20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II(80% ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,851 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,603 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,697 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 51 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | tấn |
| 55 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,603 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,949 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,612 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 74 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,019 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,856 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,594 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,684 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,097 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,152 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,761 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,68 | m |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,45 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,694 | m2 |
| 84 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m |
| 85 | Đắp vữa đố trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Khoét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,28 | m |
| 87 | Đắp chi tiết phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,067 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,044 | m2 |
| 92 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,484 | m2 |
| 93 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | tấn |
| 95 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,787 | m2 |
| 100 | Bu lông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 101 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lợp mái tôn chống nóng, tôn/PU/PP dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | 100m2 |
| 104 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | md |
| 105 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,532 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,372 | m2 |
| 109 | Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 110 | Trần nhôm 600x600x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,128 | m2 |
| 111 | Phào trang trí xung quanh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,12 | md |
| 112 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép liên kết trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 113 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép liên kết trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,767 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,412 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,404 | m2 |
| 118 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,647 | 10m3/km |
| 119 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,549 | 10m3/km |
| 120 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,393 | 10tấn/km |
| 121 | Vận chuyển gạch vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,702 | 1000 viên |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đèn LED HIGH BAY công suất 70 W/220V chao KT: D410-H60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng đèn Led (1x3)W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 13 | Mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT:450x300x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 23 | Ống gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đầu dây KT: 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Xích treo mạ kẽm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | kg |
| 27 | Kẹp xà gồ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 32 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 33 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 34 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 35 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 36 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu nước DN100 có rọ chắn rắc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 45 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,664 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,664 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,664 | m2 |
| 6 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,396 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,911 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,552 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,208 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,142 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,568 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,404 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,616 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,552 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,142 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,404 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,73 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,051 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100kg |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,656 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,869 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,525 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 35 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,726 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,911 | m2 |
| 39 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 41 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 48 | Lớp nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 52 | Lắp dựng đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,614 | m2 |
| 53 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 54 | Cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,183 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,938 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,596 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà tính 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,209 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,938 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,361 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m2 |
| 22 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,183 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,757 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m2 |
| 25 | Khoét lỗ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x28W, 220V, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Mặt che công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Bộ vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xiphông tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính của Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D40x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D40x40 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D25x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kép Inox đường kính D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PRR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PRR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PRR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Y nhựa uPVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Côn thu uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Xi phong thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 14 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,161 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 26 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào, đất cấp II(90% ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 22 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,667 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,667 | m2 |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,774 | m2 |
| 28 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,535 | m3 |
| 32 | Đào móng tường rào bằng máy đào, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,708 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,579 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,505 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,039 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,919 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,59 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,291 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,52 | m |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m2 |
| 5 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa, bồn cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,747 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,751 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,938 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,583 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,869 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,012 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 - Bổ sung cho cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x16mm2 - Bổ sung cho cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC -0.6/1KV 1x25mm2. Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Ống gen nhựa PVC D40 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU =18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3 pha 3 cực 200A, ICU =42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 1000x600x350mm lắp nổi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh cái đồng 25x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 30 | Nở sắt M10-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Bulon kèm vòng đệm M16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ puli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Dây thép D5 treo cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 39 | Cột đèn chữ H cao 7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Ốp cột + móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 8 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rọ hút máy bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Van khóa PPR 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khóa PPR 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng xông PPR ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng xông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 26 | Ống gen nhựa PVC -D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II(10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | m3 |
| 29 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,562 | m3 |
| 30 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II(90% ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,123 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,934 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,916 | m2 |
| 40 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,132 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi