Gói thầu: thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Pú Luông, xã Mường Bú, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200729-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình thủy lợi bản Pú Luông, xã Mường Bú, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20191064904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 08:36:00 đến ngày 2020-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đê quai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,26 m3
2 Phá đê quai thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,61 m3
3 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Phá dỡ kết cấu tường đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
5 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,79 m3
6 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,91 m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
8 Đắp đất sau tường cánh và tường đập, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,75 m3
9 Đắp đất trước đập và sau sân tiêu năng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m3
10 Bơm nước hố móng 7,5Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
11 Lót móng VXM M50, dày 3,0 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,49 m2
12 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,22 m3
13 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,37 m3
14 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,87 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4534 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1208 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3381 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tấm đanc, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 tấn
25 Ván khuôn gỗ móng đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2469 100m2
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m2
27 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Tấm phai gỗ KT:(80*60*8)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C CẦU MÁNG TUYẾN L
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
5 Bê tông cầu máng thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
7 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 tấn
9 Khớp nối KN92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
10 Ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
11 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
D CỬA CHIA NƯỚC TUYẾN C VA TUYẾN L
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
3 Lót móng VXM M50 , dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
6 Tấm phai gỗ KT:(55*30*5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Tấm phai gỗ KT:(55*50*5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
E TUYẾN KÊNH C
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,46 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,97 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama &lt;&#x3D;1,45T&#x2F;m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,16 m3
4 Lót vữa đáy kênh, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,21 m2
5 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,22 m3
6 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,59 m3
7 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6833 tấn
8 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8853 100m2
9 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,383 100m2
10 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 m2
11 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D;100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
F TUYẾN KÊNH L
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,53 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,94 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21 m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama &lt;&#x3D;1,45T&#x2F;m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,13 m3
5 Lót vữa đáy kênh, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,48 m2
6 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,65 m3
7 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,25 m3
8 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,337 tấn
9 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1049 100m2
10 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6495 100m2
11 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 m2
12 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1384 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D;100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%)
1 Chi phí dự phòng đanh cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->