Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200201686-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200134331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 18:37:00 đến ngày 2020-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,887,472,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A An toàn giao thông (đoạn 1)
1 Đào móng biển báo, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đắp đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
3 Bê tông móng biển báo, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
4 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,17 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,05 m3
10 Bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m3
11 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4529 100m2
12 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
13 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
14 Cốt thép bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2975 tấn
15 Sơn cọc tiêu trắng + đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 1m2
B Nền mặt đường (đoạn 1)
1 Đào nền đường bóc phong hóa đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6909 100m3
2 Đào nền đường, rãnh dọc, đánh cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,344 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,255 100m3
4 Đất đắp nền đường (tận dụng 80% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,503 100m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750,3 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,151 100m3
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,76 m3
8 Cốt thép khe co, dãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 tấn
9 Nhựa đường làm khe co giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830 kg
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5339 100m2
11 Gỗ co khe giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0716 100m2
C Cống thoát nước V100 (đoạn 1)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mương bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
2 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 100m3
4 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m3
6 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7472 100m2
7 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0382 tấn
8 Bê tông lớp bảo vệ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
9 Ván khuôn lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
10 Cốt thép mối nối + lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3314 tấn
11 Bê tông móng; tường đầu, tường cánh đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,98 m3
12 Ván khuôn móng; tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4746 100m2
13 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1 ống
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
16 Đắp cát mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
17 Bê tông mương đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
18 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 100m2
D 4 Cống thoát nước V50 (đoạn 1)
1 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8733 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5822 100m3
3 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 m3
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
5 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 100m2
6 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6419 tấn
7 Bê tông lớp bảo vệ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
8 Ván khuôn lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 100m2
9 Cốt thép mối nối + lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3022 tấn
10 Bê tông móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,26 m3
11 Ván khuôn móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0515 100m2
12 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 ống
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
E An toàn giao thông (đoạn 2)
1 Đào móng biển báo, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
2 Đắp đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
3 Bê tông móng biển báo, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
4 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,31 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,61 m3
10 Bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
11 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9457 100m2
12 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
13 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
14 Cốt thép bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6213 tấn
15 Sơn cọc tiêu trắng + đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,9 1m2
F Nền mặt đường (đoạn 2)
1 Đào nền đường bóc phong hóa đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8629 100m3
2 Đào nền đường, rãnh dọc, đánh cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2515 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3184 100m3
4 Đất đắp nền đường (tận dụng 80% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,517 100m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.551,7 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0134 100m3
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.201,79 m3
8 Cốt thép khe co, dãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8051 tấn
9 Nhựa đường làm khe co giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.584,32 kg
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0082 100m2
11 Gỗ co khe giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0827 100m2
G 2 Cống thoát nước V100 (đoạn 2)
1 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7771 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m3
3 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m3
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m3
5 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6112 100m2
6 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0382 tấn
7 Bê tông lớp bảo vệ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
8 Ván khuôn lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 100m2
9 Cốt thép mối nối + lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
10 Bê tông móng; tường đầu, tường cánh đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,45 m3
11 Ván khuôn móng; tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6516 100m2
12 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 ống
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m3
H Cống thoát nước V50 (đoạn 2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
2 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 100m3
4 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
6 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
7 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4104 tấn
8 Bê tông lớp bảo vệ đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
9 Ván khuôn lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 100m2
10 Cốt thép mối nối + lớp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 tấn
11 Bê tông móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
12 Ván khuôn móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 100m2
13 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 ống
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
I 5 Cống thoát nước D50 (đoạn 2)
1 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6208 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4139 100m3
3 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m3
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
5 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6391 100m2
6 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3354 tấn
7 Bê tông móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,29 m3
8 Ván khuôn móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 100m2
9 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 ống
J Nối cống thoát nước D100 (đoạn 2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
2 Đào móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758 100m3
4 Đệm cát sạn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
5 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
6 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 100m2
7 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
8 Bê tông móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 m3
9 Ván khuôn móng; tường đầu, tường cánh, hố tụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1071 100m2
10 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->