Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo hàng rào, hội trường và nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200202132-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo hàng rào, hội trường và nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20200116124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thị xã năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 16:35:00 đến ngày 2020-02-10 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Mô tả theo Chương V 41,36 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn - khung thép Mô tả theo Chương V 248,24 m2
3 Phá dỡ nền bê tông để thi công móng - kiềng Mô tả theo Chương V 10,0918 m3
4 Phá dỡ tường gạch Mô tả theo Chương V 1,038 m3
5 Chi phí di dời khung thép hội trường đến nơi tập kết mới Mô tả theo Chương V 1 Trọn gói
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, Rộng > 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp I Mô tả theo Chương V 27,5808 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,85 Mô tả theo Chương V 0,1839 100m3
8 Đóng cừ đá TD: 100x100mm, dài 1,5m - Đất cấp I Mô tả theo Chương V 2,7216 100m
9 Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,85 Mô tả theo Chương V 0,2301 100m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 Mô tả theo Chương V 2,496 m3
11 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 200 Mô tả theo Chương V 6,5991 m3
12 Bê tông nền, Bê tông nền đá 1x2 - Vữa mác 200 Mô tả theo Chương V 12,3774 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 - Vữa mác 200 Mô tả theo Chương V 9,2361 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo Chương V 0,1437 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, Chiều cao ≤ 16m Mô tả theo Chương V 0,196 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m Mô tả theo Chương V 1,0989 100m2
17 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình Mô tả theo Chương V 2,0454 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 06mm Mô tả theo Chương V 0,6011 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 10mm Mô tả theo Chương V 0,214 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 06mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,0283 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 08mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,0442 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 14mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,1624 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính 06mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,2428 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính 10mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,174 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính 14mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,8703 tấn
26 Cung cấp thép tấm dày 8mm làm bản mã chân cột Mô tả theo Chương V 81,7656 kg
27 Cung cấp bulong thép D16mm, dày 0,3m + londen + con tán Mô tả theo Chương V 56 Cái
28 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19cm, Chiều cao ≤ 4m, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 4,1663 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều dày 10cm, Chiều cao ≤ 4m, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 24,8883 m3
30 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 264,72 m2
31 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 211,18 m2
32 Trát gờ chỉ - Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 53,25 m
33 Miết mạch tường gạch - Tường gạch loại lõm Mô tả theo Chương V 58,14 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch không nung 13x26cm Mô tả theo Chương V 4,5 m2
35 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả theo Chương V 12,5289 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 192,98 m2
37 Lát nền, tam cấp bằng đá Granit Mô tả theo Chương V 14,025 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 264,72 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 211,18 m2
40 Công tác lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly Mô tả theo Chương V 15,12 m2
41 Công tác lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly Mô tả theo Chương V 34,56 m2
42 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inx 304 Mô tả theo Chương V 42,4979 m2
43 CCLD mái che bằng Alu Mô tả theo Chương V 30,24 M2
44 CC phong màn che cửa Mô tả theo Chương V 59,58 m2
45 Lắp đặt Quạt trần + Dimmer Mô tả theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt đèn Led tuýp dài 1,2m, 2x18W, loại đèn đôi Mô tả theo Chương V 18 bộ
47 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo Chương V 12 cái
49 Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-63A Mô tả theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt MCCB 2P-63A Mô tả theo Chương V 1 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 180 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo Chương V 142,2 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo Chương V 128,8 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo Chương V 80,8 m
55 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 18x30mm Mô tả theo Chương V 65 m
56 Lắp đặt đế + mặt + viền ổ cắm điện đôi âm tường Mô tả theo Chương V 12 hộp
57 Lắp đặt đế + mặt + viền 06 công tắc âm tường Mô tả theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt đế + mặt + viền 02 CB âm tường Mô tả theo Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT: 100x100mm Mô tả theo Chương V 6 hộp
60 Cung cấp băng keo cách điện cuộn lớn Mô tả theo Chương V 5 Cuộn
61 Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x500x150mm Mô tả theo Chương V 1 hộp
C CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả theo Chương V 231,84 m2
2 Tháo dỡ trụ hàng rào bằng thủ công - Trọng lượng ≤ 100 kg Mô tả theo Chương V 49 cái
3 Phá dỡ bê tông cột Mô tả theo Chương V 0,208 m3
4 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả theo Chương V 0,624 m3
5 Tháo dỡ cửa cổng phụ Mô tả theo Chương V 9,84 m2
6 Đào xúc đất, Bằng máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110cv - Đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,234 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,85 Mô tả theo Chương V 0,156 100m3
8 Đóng cọc đá TD: 100x100mm, L=1m - Đất cấp I Mô tả theo Chương V 0,2592 100m
9 Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,85 Mô tả theo Chương V 0,0039 100m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 150 Mô tả theo Chương V 0,392 m3
11 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 200 Mô tả theo Chương V 7,5335 m3
12 Bê tông cột đá 1x2, Tiết diện cột ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m - Vữa mác 200 Mô tả theo Chương V 0,252 m3
13 Bê tông cọc, cột đá 1x2 - Vữa mác 200 Mô tả theo Chương V 3,7193 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo Chương V 0,5992 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật - Chiều cao ≤ 16m Mô tả theo Chương V 0,0504 100m2
16 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả theo Chương V 0,9918 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng - Chiều cao ≤ 16m Mô tả theo Chương V 0,3682 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính 10mm Mô tả theo Chương V 0,0255 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 06mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,1038 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 08mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,0273 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 12mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,4327 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính 14mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,0841 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính 06mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,0666 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính 14mm - Chiều cao ≤ 4m Mô tả theo Chương V 0,4475 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Trọng lượng ≤ 250 kg Mô tả theo Chương V 58 cái
26 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình Mô tả theo Chương V 0,6973 100m2
27 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19cm, Chiều cao ≤ 4m, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 15,7406 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, Chiều cao ≤ 4m, Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 0,624 m3
29 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 177,435 m2
30 Trát gờ chỉ - Vữa XM mác 75 Mô tả theo Chương V 243,2 m
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 274,72 m2
32 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tả theo Chương V 322,0218 m2
33 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả theo Chương V 3,5466 tấn
34 Cung cấp thép V50x5mm Mô tả theo Chương V 2.208,47 kg
35 Cung cấp thép V32x3mm Mô tả theo Chương V 388,2 kg
36 Cung cấp thép tròn trơn phi 16mm Mô tả theo Chương V 329,588 kg
37 Cung cấp thép La20, dày 3mm Mô tả theo Chương V 202,2 kg
38 Cung cấp lưới thép B40 dày 3.0ly Mô tả theo Chương V 418,0746 kg
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 102,9496 m2
40 Lắp đặt cửa thép, cổng thép (cổng sau tận dụng lại) Mô tả theo Chương V 0,12 tấn
41 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả theo Chương V 96,309 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả theo Chương V 100,612 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo Chương V 100,612 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo Chương V 96,309 m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu xí bệt Mô tả theo Chương V 4 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa lavabo Mô tả theo Chương V 4 cái
3 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Mô tả theo Chương V 10,14 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi Mô tả theo Chương V 14,08 m2
5 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả theo Chương V 5,07 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo Chương V 10,14 m2
7 Lắp đặt chậu xí bệt (loại chậu liền khối) Mô tả theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rữa loại 01 vòi Mô tả theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt giá treo quần áo bằng Inox 304 Mô tả theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt phễu thu KT: 150x150mm Mô tả theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả theo Chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt đèn cầu Led 30W + đuôi đèn Mô tả theo Chương V 4 bộ
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo Chương V 25 m
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->