Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-22 17:08:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,433,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0841 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9436 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | m3 |
| 4 | Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0567 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5541 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5841 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5515 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa cốt sợi thủy tinh Xgrid FG 100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9112 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,161 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,161 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,161 | 100tấn |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7511 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,59 | m3 |
| 19 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,71 | m |
| 20 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,24 | m |
| 21 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2714 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | công |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,268 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4544 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,28 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,703 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3627 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5107 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7627 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,67 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông viên bê tông lát đáy rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bê tông lát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5768 | 100m2 |
| 24 | Lát viên bê tông đáy rãnh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,496 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9926 | tấn |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 11 | Đào khuôn hè phố, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8273 | 100m3 |
| 12 | Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,042 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2098 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2098 | 100m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Đào hố chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Bê tông hố móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m |
| 7 | Cột chống D141mm thép mạ kẽm dài 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cột |
| 8 | Ép cột D141; L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 9 | Ép cột D141;L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m |
| 10 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | viên |
| 11 | Phá bỏ cọc bê tông hộ lan cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 12 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cẩu bỏ đốt cống D50, D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1600mm (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,97 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 5 | Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x 600(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x 8000(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x 1000(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2 | m |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1,5m, ĐK =1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,46 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,87 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3113 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5228 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,17 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3272 | 100m |
| 26 | Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9368 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,771 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6591 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6591 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt móng cống KT: 0,6x0,6 ; 0,8x0,8; 1,0x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 37 | Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 42 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6094 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 50 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| F | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi