Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200154117-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200154084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 17:08:00 đến ngày 2020-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,433,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0841 100m3
2 Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9436 100m3
3 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2173 m3
4 Đầm khuôn đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,85 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0567 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5541 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5841 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5515 100m2
11 Rải vải địa cốt sợi thủy tinh Xgrid FG 100/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9112 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,161 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,161 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,161 100tấn
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7511 100m2
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 100m2
18 Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,59 m3
19 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,71 m
20 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,24 m
21 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m
B Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2008 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2714 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
7 Tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 công
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,268 m3
10 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9 m3
11 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4544 100m2
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,3 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402,28 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,97 m3
15 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,703 100m2
16 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 cái
17 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3627 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5107 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7627 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,67 m3
22 Sản xuất bê tông viên bê tông lát đáy rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,12 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bê tông lát đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5768 100m2
24 Lát viên bê tông đáy rãnh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,496 m2
25 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
26 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4804 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9926 tấn
C Hè phố
1 Lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
5 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
6 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 tấn
8 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m2
9 Sản xuất bê tông viên đan rãnh đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
11 Đào khuôn hè phố, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8273 100m3
12 Đắp hè đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,042 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2098 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2098 100m3
D Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,02 m2
2 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
3 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Đào hố chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
5 Bê tông hố móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
6 Lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 m
7 Cột chống D141mm thép mạ kẽm dài 2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cột
8 Ép cột D141; L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m
9 Ép cột D141;L=2,3m bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất; K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m
10 Gắn tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 viên
11 Phá bỏ cọc bê tông hộ lan cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
12 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
13 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
E Cống ngang đường
1 Cẩu bỏ đốt cống D50, D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=1600mm (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,97 m3
4 Cắt mặt đường BTN dày TB 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
5 Cắt mặt đường cũ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x 600(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x 8000(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x 1000(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
11 Đay tẩm nhựa đường mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2 m
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn cống
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn cống
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn cống
15 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1,5m, ĐK =1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
16 Quét nhựa bitum nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,46 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,87 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,46 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7745 100m2
20 Ván khuôn thép tường, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3113 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5228 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 tấn
24 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,17 m3
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,3272 100m
26 Đào mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1729 100m3
27 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9368 100m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,771 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6591 100m3
30 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6591 100m3
31 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3405 100m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m2
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt móng cống KT: 0,6x0,6 ; 0,8x0,8; 1,0x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
37 Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4808 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
40 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
42 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6094 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1813 tấn
45 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
49 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
50 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
F Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->