Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200140775-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200121921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-20 09:42:00 đến ngày 2020-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,566,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ 01 PHÒNG HỌC (NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG)
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,195 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 m3
3 Phá dỡ nền nhà, nền hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,958 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,231 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào + máy ủi , phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,314 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 m3
8 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
9 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,969 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,258 m3
14 Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,41 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,41 m2
16 Láng bậc cấp không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,71 m2
17 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,295 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,595 m2
20 Đóng diềm tôn phẳng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG, 02 TẦNG
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m3
2 Lót móng đá 4x6 cm VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,07 m3
3 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,79 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m2
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,61 m3
6 BT đá 1x2 vữa mác 200 dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
7 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
8 Lấp đất móng công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 100m3
9 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m3
10 Đắp cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m3
12 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m3
13 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
14 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,98 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 100m2
16 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m2
18 BT sàn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m3
19 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 100m2
20 Bê tông lanh tô, ô văng, lam đá 1x2 cm mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 m3
21 Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m2
22 BT cầu thang đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
23 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
24 Cốt thép móng thép <D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
25 Cốt thép móng thép =>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,56 tấn
26 Cốt thép khung thép <D10 cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 tấn
27 Cốt thép khung thép =>10 cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 tấn
28 Cốt thép xà dầm giằng thép <D10 cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
29 Cốt thép xà dầm giằng thép =>10 cao <16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 tấn
30 Cốt thép sàn mái thép <D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 tấn
31 Cốt thép sàn thép =>D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 tấn
32 Cốt thép lanh tô, ô văng thép <D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 tấn
33 Cốt thép lanh tô, ô văng thép =>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
34 Cốt thép cầu thang thép <10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
35 Cốt thép cầu thang thép =>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
36 Xây bậc cấp, thành chắn... gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,55 m3
37 Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày <=30cm, cao <=4m vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,93 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ 80x80x180mm) vữa xi măng mác 50 dày <=30cm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m3
39 Xây các chi tiết gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ 80x80x180mm) vữa xi măng mác 50 dày 10cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
40 Xây các chi tiết gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ 80x80x180mm) vữa xi măng mác 50 dày 10cm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
41 SX xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 tấn
42 Lắp dựng xà gồ, đà trần sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 tấn
43 Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 100m2
44 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m2
45 SXLD nẹp chỉ nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2 m
46 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt kính dày 5mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,8 m2
47 Lắp dựng khung sắt kính màu dày 5mm gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m2
48 Lắp dựng hoa cửa sắt bảo vệ cửa (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,94 m2
49 Lắp đặt Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,71 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,71 m2
52 Sơn cửa sắt kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,3 m2
53 Trát chân móng dày 2cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,29 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,4 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m2
56 Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,3 m2
57 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,6 m2
58 Trát trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,3 m2
59 Trát sê nô, ô văng, lam vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,7 m2
60 Trát gờ chắn nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m
62 Đắp phào kép vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,2 m
63 Kẻ roong tường, trụ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 m
64 Bả mastic vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084 m2
65 Bả mastic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163 m2
66 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m2
67 Sơn tường ngoài nhà, trụ, dầm, trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.687 m2
68 Quét Sika chống thấm mái, sê-nô, ô-văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,7 m2
69 Láng sê nô tạo dốc dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,7 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,7 m2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m2
72 Lớp VXM trát bậc cấp, bậc cầu thang dày 2cm vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,35 m2
73 Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,27 m2
74 Láng nền hè dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,09 m2
75 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 100m2
76 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
78 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
79 Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
80 Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
E Hệ thống điện
1 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
2 Áptômát 1 pha I=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Áptômát 1 pha I=30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Áptômát 1 pha I=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Lắp đặt hộp đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
9 Ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm: 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Đèn nêon áp trần tròn 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
11 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
12 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Dây cáp ruột đồng 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Dây đơn ruột đồng 1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Dây đơn ruột đồng 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
16 Dây đơn ruột đồng 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
17 Dây đơn ruột đồng 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
18 Hộp đấu nối bằng nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
20 Con son 2 sứ đón điện đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt sứ cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
F Hệ thống chống sét
1 Gia công kim thu sét D16 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Kéo rải dây thu sét theo mái D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
4 Kéo dây dẫn xuống đất D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
5 Kéo dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
7 Đào đất đặt dây tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
8 Đắp đất mương tiếp địa độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->