Gói thầu: Gói thầu số 35KB: Gia cố kênh chính Bắc đoạn từ K0+359 - K1+428.3 và các nhà quản lý kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35KB: Gia cố kênh chính Bắc đoạn từ K0+359 - K1+428.3 và các nhà quản lý kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200119530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 11:11:00 đến ngày 2020-02-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,906,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Gia cố kênh chính Bắc đoạn từ K0+359-K1+428.3 | |||
| 1 | BT M200 đáy đá 2x4 độn đá hộc B >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.087,86 | M3 |
| 2 | BT M200 tường đá 2x4, độn đá hộc, h<=4m, d<=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | M3 |
| 3 | BT M200 tường đá 2x4, độn đá hộc, h<=4m, d>45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.619,8 | M3 |
| 4 | SXLD -TD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,54 | 100M2 |
| 5 | SXLD -TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | 100M2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.166,28 | M2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 -1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | 100M |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | 100M2 |
| 9 | Vải lọc (TS30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100M2 |
| 10 | Đá dăm lót đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | M3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng <= 20m, máy đào <=1,6m3, ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,39 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, K= 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,55 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,78 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp =M.đào ≤1,60m3, đất C3 (từ bãi lấy đất đầu mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | 100m3 |
| 15 | VC đất để đắp L=1 Km, ô tô 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | 100m3 |
| 16 | VC tiếp đất để đắp L= 5,5km, ô tô 10T, đất C3 (CL<=7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | 100m3 |
| 17 | Đất bóc L<=50m, máy ủi 110cv ĐCI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | 100m3 |
| C | Cống tiêu vào (1.5x1.5)m tại K0+684 | |||
| 1 | BTCT M200 tấm nắp, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | M3 |
| 2 | BT M200 đáy đá 2x4 độn đá hộc B <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | M3 |
| 3 | BT M200 đáy đá 2x4 độn đá hộc B >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | M3 |
| 4 | BT M200 tường đá 2x4, độn đá hộc, h<=4m , d>45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | M3 |
| 5 | BT M100, đá 4x6 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | M3 |
| 6 | Thảm đá (6x2x0,3) & đá bỏ thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thảm |
| 7 | Vải lọc (TS30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | M2 |
| 9 | SXLD thép tấm nắp Þ<=10mm, h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 10 | SXLD thép tấm nắp Þ<=18mm, h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 11 | SXLD -TD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100M2 |
| 12 | SXLD -TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M2 |
| 13 | SXLD -TD VK thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M2 |
| 14 | Đào móng TC,rộng <=3 m, sâu <=1 m, ĐCIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | M3 |
| 15 | Đào móng CT máy đào <=1.6m3, rộng <=6m,ĐCIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100M3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| D | Đấu nối cống tiêu vào 100 tại K1+356 | |||
| 1 | Thảm đá (6x2x0,3) & đá bỏ thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thảm |
| 2 | Vải lọc (TS30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M2 |
| 3 | Đào móng TC,rộng <=3 m, sâu <=1 m, ĐCIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M3 |
| E | Cống lấy nước Þ30 tại K1+425 | |||
| 1 | BT M200 đáy đá 2x4 độn đá hộc B <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | M3 |
| 2 | BT M200 đáy đá 2x4 độn đá hộc B >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M3 |
| 3 | BT M200 tường đá 2x4, độn đá hộc, h<=4m , d<=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | M3 |
| 4 | BT M200 tường đá 2x4, độn đá hộc, h<=4m , d>45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | M3 |
| 5 | Thảm đá (6x2x0,3) & đá bỏ thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thảm |
| 6 | Vải lọc (TS30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M2 |
| 7 | Đá dăm lót đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | M3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 -1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 9 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| 10 | ống BTCT D300 (H10-X60), L=2m dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 11 | LĐ ống BT = cần trục, L= 2m, Þ<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Þ300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 13 | SXLD -TD ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100M2 |
| 14 | SXLD -TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100M2 |
| 15 | Đào móng TC,rộng <=3 m, sâu <=1 m, ĐCIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | M3 |
| 16 | Đào móng CT máy đào <=1.6m3, rộng <=6m,ĐCIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm 16T,K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | M3 |
| 20 | Máy đóng mở dàn van và cửa cống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 3: Nhà quản lý kênh chính nam - địa bàn huyện Đức Linh |
|||
| 1 | BT bản đáy đá 1x2 M200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M3 |
| 2 | BT tường đá 1x2 M200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | M3 |
| 3 | BT M200 sân đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,95 | M3 |
| 4 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 100M2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100M2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100M2 |
| 8 | Gạch thẻ (5x10x20)cm xây bậc tam cấp, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | M3 |
| 9 | Lát đá granite nhân tạo màu kim sa trung bậc tam cấp, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | M2 |
| 10 | Trát ngoài bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | M2 |
| 11 | Hồ lót gạch ceramic dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | M2 |
| 12 | Đào móng CT bằng máy đào 0,8m3, rộng <=6 m, ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | M3 |
| 13 | Đắp đất CT bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100M3 |
| 14 | Đào BS để đắp,mđ<=0,8m3,ĐCII(KL đắpx1,13-KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 100M3 |
| 15 | V/c đất L <=300m - Ôtô 10T,ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M3 |
| 16 | VC đất để đắp L =1000m - Ôtô 10T,ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100M3 |
| 17 | V/c tiếp L=3km Ôtô 10 tấn, đất cấp II (CL<=4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100M3 |
| G | Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng CT bằng máy đào 0,8m3, rộng <=6 m, ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | M3 |
| 2 | Đắp đất CT bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100M3 |
| 3 | KL đất đào NQL còn dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát CT bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100M3 |
| 5 | BT lót M100, đá 4x6, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | M3 |
| 6 | BTCT M200 đá 1x2 móng, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | M3 |
| 7 | BTCT M200 cột tiết diện <= 0,1m2, h<=4m đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | M3 |
| 8 | BTCT M200 cột tiết diện <= 0,1m2, h<=16m đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | M3 |
| 9 | BTCT M200 xà dầm, giằng nhà đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,11 | M3 |
| 10 | BTCT M200 sàn mái đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | M3 |
| 11 | BTCT M200 lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | M3 |
| 12 | BTCT M200 cầu thang thường đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | M3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,97 | M3 |
| 14 | SXLD cốt thép bản đáy Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép bản đáy, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép bản đáy, Þ>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, cao <=16m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, cao <=16m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, cao <=16m, Þ>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, Þ>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, cao <=16 m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, cao <=16 m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 25 | SXLD thép sàn mái, cao <=16m, Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cầu thang , cao<=16m, Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cầu thang , cao<=16m, Þ<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100M2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100M2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100M2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M2 |
| 34 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=10cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,16 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,18 | M2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,74 | M2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | M2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,36 | M2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.065,92 | M2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,44 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,18 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,18 | M2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,29 | M2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,18 | M2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,36 | M2 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic chống trơn (300x300)mm, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,12 | M2 |
| 53 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic (200x250)cm, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,36 | M2 |
| 54 | Lát nền gạch ceramic (600x600)mm, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,98 | M2 |
| 55 | Ốp đá granite nhân tạo màu kim sa trung vào chân tường, bồn hoa (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | M2 |
| 56 | Ốp đá granite nhân tạo màu kim sa trung vào cột, trụ (NCx1,25) (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | M2 |
| 57 | Lát đá granite nhân tạo màu kim sa trung bậc tam cấp, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | M2 |
| 58 | Lát đá granite nhân tạo màu kim sa trung bậc cầu thang, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | M2 |
| 59 | Lát đá granite nhân tạo màu kim sa trung mặt, bệ, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | M2 |
| 60 | Ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 70x300 (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | M2 |
| 61 | Hồ lót gạch ceramic dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,43 | M2 |
| 62 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,61 | M2 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | M3 |
| 64 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 66 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 5x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | M |
| 67 | Làm vách ngăn CEMBOARD WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | M2 |
| 68 | Lan can ban công inox, kính cường lực dày 20mm (đã bao gồm LĐ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | M2 |
| 69 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) Đ1-5 bộ (1,4x2,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | M2 |
| 70 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, không chia ô& chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt)Đ2-2 bộ (0,9x2,2) + Đ3-6 bộ (0,75x2,0) + Đkho-1 bộ (1,6x2,4) + Đbv- 1 bộ (0,9x3,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | M2 |
| 72 | Cửa đi khung sắt kính, kính vòm sắt vuông , sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | M2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | M2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,37 | M2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,37 | M2 |
| 76 | Phụ kiện bản lề sàn (bản lề sàn,kẹp vuông trên dưới, khóa âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, có bản lề sàn, không chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) 1 bộ (1,9x2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M2 |
| 78 | Cửa đi kính cường lực phản quang dày 5mm (bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M2 |
| 79 | Phụ kiện bản lề sàn (bản lề sàn,kẹp vuông trên dưới, khóa âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Hoa sắt vuông 14x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,38 | M2 |
| 81 | LĐ hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,38 | M2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600x9,5mm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,8 | M2 |
| 83 | Sản xuất, Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 84 | Khóa cửa đi (đã tính trong ĐG cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 85 | Lam nhôm chắn nắng + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| H | Hầm tự hoại | |||
| 1 | BT lót M100, đá 4x6, rộng <= 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | M3 |
| 2 | BTCT M200 tấm đan đúc sẵn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | M3 |
| 3 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Xây hầm tự hoại gạch thẻ 5x10x20, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | M2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | M2 |
| 8 | Láng vữa XM M75-2cm, đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | M2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M2 |
| 11 | Đào móng CT bằng máy đào 0,8m3, rộng <=6 m, ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | M3 |
| 12 | Đắp đất CT bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100M3 |
| 13 | Đào BS để đắp,mđ<=0,8m3,ĐCII(KL đắpx1,13-KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M3 |
| 14 | V/c đất L <=300m - Ôtô 10T,ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M3 |
| 15 | Đập phá gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | M3 |
| I | A-Cấp nước lạnh | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D34-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100M |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D27-1,8mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100M |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D20-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 4 | +Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | +Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | +Lơi uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | +Co răng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | +Giảm uPVC D27x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | LĐ tê, co lơi, co răng, tê giảm nhựa PVC đk D27 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 10 | +Co uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | LĐ co nhựa đk D20 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | LĐ van khóa đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | +Giảm chấn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | +Y lọc uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ giảm chấn, Y lọc D34 nối bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | LĐ van khóa 1 chiều đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | B-Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D90- 1,7mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D60-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D42-2,1mm - mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 5 | + Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | + Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | LĐ Y, lơi nhựa đk 114mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | LĐ thông nghẹt D114 bằng PP măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | + Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | + Co 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | + Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | LĐ Y, co , lơi nhựa đk60mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| K | C-Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90- 1,7mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100M |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D60-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 3 | Cầu chắn rác bằng nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 4 | Thoát nước sàn bằng nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | + Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | + Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | + Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | LĐ Y, co , lơi nhựa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | + Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | + Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | + Co 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | LĐ Y, co , lơi nhựa đk60mm bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| L | E-Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tay gạt, nắp đóng êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa bao gồm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ (chậu rửa mặt)+ chân sứ dài- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo inox nóng lạnh- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bồn tiểu đứng bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | LĐ phều thoát sàn inox đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | LĐ van khóa nhựa 1 chiều đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | LĐ van khóa nhựa 1 chiều đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | + Giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | LĐ nối mềm giảm chấn D34/27 bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ đồng hồ đo nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Phao điện D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | LĐ phao điện và phao cơ đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rưả chén inox 2 ngăn - loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Aptômat 1P-20A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Aptômát 2P-20, 32A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Aptômát 3P-50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptômát 3P-100A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptômát 3P-125A/30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | ELCB 4P-40A/100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cọc ống đồng đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Cầu dao đảo chiều 4P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Công tơ 3 pha 100A( dien lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Công tắc đơi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều ( gắn cầu thang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đèn lon âm trần D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Đèn EXIT chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bóng đèn hắt huỳnh quang 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 17 | Bộ bóng đèn LED âm trần xương cá 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 18 | Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Đèn EMERGENCY 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Dây dẫn điện đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 22 | Dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 23 | Dây dẫn điện đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 24 | Dây dẫn điện 4Cx10mm2 XLPE/PVC + E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 4Cx35mm2 CU/XLPE/DSTAPVC + E 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Dây đồng tiết diện 50mm2(chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | kg |
| 27 | Hộp các loại kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Giá đỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 32 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 33 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 35 | Ổ cắm đơi 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 36 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Quạt hút âm trần, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Quạt hút bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đèn huỳnh quang tròn gắn trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 41 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 42 | AS/VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | AM/VM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Máy điều hòa không khí 2 cục 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Máy điều hòa không khí 2 cục 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 46 | Kim thu sét bán kinh bảo vệ >= 40m (IONIFLASH MACH NG30.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Vật tư tủ điện thoại và internet | |||
| 1 | TRUNKING 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Ổ cắm DATA cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Bộ chia 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ khuếch đại 40dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MODEM ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | SWITCH 24 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ RACK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tổng đài điện thoại 8/64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây cáp DATA 4 đôi CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | m |
| 12 | UPS 2 kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | MDF 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| O | Nhà quản lý kênh chính nam - địa bàn huyện Tánh Linh | |||
| 1 | BT lót M100, đá 4x6, rộng <= 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | M3 |
| 2 | BT lót M100, đá 4x6, rộng > 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | M3 |
| 3 | BTCT M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | M3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan ĐS trọng lượng >250kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=100kg bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đá chẻ (15x20x25)cm xây vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | M3 |
| 7 | Đá chẻ (15x20x25)cm xây móng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | M3 |
| P | Tấng 1 | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=10cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | M3 |
| Q | Tấng 2 | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=10cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | M3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=10cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | M3 |
| 6 | Gạch thẻ (5x10x20)cm xây bồn hoa, bậc tam cấp, lan can ,bếp, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | M3 |
| 7 | Lát đá granite nhân tạo màu kim sa trung bậc tam cấp, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | M2 |
| 8 | Lát đá granite nhân tạo màu kim sa trung bậc cầu thang, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | M2 |
| 9 | Ốp đá granite nhân tạo màu kim sa trung vào tường (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | M2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,02 | M2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,09 | M2 |
| 12 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,52 | M2 |
| 13 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,94 | M2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,38 | M2 |
| 15 | Trát dầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | M2 |
| 16 | Láng vữa XM M75-2cm đáy sê nô, đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | M2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, kẻ ron vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,8 | M |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước vào đáy, tường trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | M2 |
| 19 | Đắp cát CT bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100M3 |
| 20 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic (200x250)cm, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,33 | M2 |
| 21 | Lát nhà vệ sinh gạch ceramic nhám (300x300)cm,(vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | M2 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic (600x600)cm, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,41 | M2 |
| 23 | Ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | M2 |
| 24 | Vữa M75 lát gạch ceremic dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | M2 |
| 25 | Lát đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Bả matis vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870,92 | M2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,38 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,54 | M2 |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 31 | Làm xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm (2,83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | Tấn |
| 32 | Thép hộp 40x80x1,5mm (2,83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,48 | kg |
| 33 | LD xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm (2,83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | Tấn |
| 34 | SX cầu phong thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | Tấn |
| 35 | Thép hộp 30x30x1,2mm (1,13kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,77 | kg |
| 36 | Thép hộp 14x14x1mm (0,44kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,49 | kg |
| 37 | LD cầu phong thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | Tấn |
| 38 | Đào móng CT máy đào<=0,8m3, rộng<=6m,ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100M3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M3 |
| 40 | Đắp đất CT bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100M3 |
| 41 | Đào BS để đắp,mđ<=0,8m3,ĐCII(KL đắpx1,13-KL đào*0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100M3 |
| 42 | V/c đất L <=300m - Ôtô 7T,ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100M3 |
| 43 | Đập phá gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,53 | M3 |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2 - 4341 viên (344x221x10,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100M2 |
| 45 | Ngói úp nóc (3v/m) - 155 viên (340x170x15)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | M2 |
| 46 | Laphông thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,65 | M2 |
| 47 | Lan can ban công inox 304 (đã bao gồm LĐ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | Mét |
| 48 | Lan can cầu thang inox 201 (đã bao gồm LĐ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | Mét |
| 49 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) Đ1-6 bộ (1,6x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, chia ô + không chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) Đ2,Đ3,Đ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | M2 |
| 51 | Cửa sổ lùa nhôm kính, sơn tĩnh điện không chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) S1 3 bộ (1,2x1,8) + S2 9 bộ (2,4x1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 52 | Cửa sổ lật nhôm kính sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) S3- 4 bộ (0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) S4 - 2 bộ (0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| 54 | Hoa sắt vuông 14x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 55 | LĐ hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 56 | Khóa Việt Tiệp TP 04511 (đã tính trong ĐG cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Kính cường lực phản quang dày 5mm (bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M2 |
| 58 | LD kính cường lực phản quang dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M2 |
| 59 | Ốp đá bóc vàng soi cạnh kt(10x20)cm vào viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | M2 |
| 60 | BTCT M200 đá 1x2 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | M3 |
| 61 | BTCT M200 cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 62 | BTCT M200 xà dầm, đà kiềng nhà đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 63 | BTCT M200 sàn nhà đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 64 | BTCT M200 cầu thang đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 65 | BTCT M200 sê nô, lanh tô đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100M2 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường, cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100M2 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M2 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100M2 |
| 72 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 73 | SXLD cốt thép bản đáy, D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | Tấn |
| 74 | SXLD cốt đà kiềng, cao <=4m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 75 | SXLD cốt đà kiềng, cao <=4m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | Tấn |
| 76 | SXLD cốt thép cột, cao <=16m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 77 | SXLD cốt thép cột, cao <=16m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 78 | SXLD cốt thép dầm, cao <=16m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | Tấn |
| 79 | SXLD cốt thép dầm, cao <=16m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | Tấn |
| 80 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | Tấn |
| 81 | SXLD thép sàn Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | Tấn |
| 82 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 83 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| R | Hàng rào nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng cột,rộng >1 m,sâu >1 m, ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | M3 |
| 2 | Đào móng CT máy đào<=0,8m3, rộng<=6m,ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất CT bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M3 |
| 5 | Đào BS để đắp,mđ<=0,8m3,ĐCII(KL đắpx1,13-KL đào*0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M3 |
| 6 | V/c đất L <=300m - Ôtô 7T,ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M3 |
| 7 | BT lót M100, đá 4x6, rộng <= 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | M3 |
| 8 | BTCT M200 đá 1x2 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 9 | BTCT M200 cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 10 | BTCT M200 đà kiềng nhà đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sân, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | M3 |
| 12 | nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100M2 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, cao <=4m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, cao <=4m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm, đà kiềng, cao <=4m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, đà kiềng, cao <=4m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 18 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | M2 |
| 19 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,78 | kg |
| 20 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | M2 |
| 21 | Mũi mác hàng rào bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường, cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M2 |
| 25 | Phá dỡ BT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,93 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | M3 |
| 27 | Gạch ống (10x10x20)cm xây cột, trụ, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | M3 |
| 28 | Gạch thẻ (5x10x20)cm xây cột, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | M3 |
| 29 | Ốp đá bóc vàng soi cạnh kt(10x20)cm vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M2 |
| 30 | SX cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 31 | Thép hộp 20x20x2mm (1,256kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | kg |
| 32 | Thép hộp 50x50x3,5mm (5,495kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | kg |
| 33 | Thép tấm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,75 | kg |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép hàng rào + cổng sắt, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | M2 |
| 36 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | M2 |
| 38 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | M2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, kẻ ron vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | M |
| 40 | Ốp đá granite vào vách tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | M2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | M2 |
| 42 | Vảy vữa sần tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | M2 |
| 43 | Dán chữ inox vàng cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | M2 |
| S | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tay gạt, nắp đóng êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa bao gồm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ (chậu rửa mặt)+ chân sứ dài- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo inox nóng lạnh- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bồn tiểu đứng bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | LĐ phều thoát sàn đường kính D50 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi chữ nhật(50x70) - tráng bạc, chống nấm mốc, ngăn hơi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính kt 500x125x22 mạ Cr-Ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D220 dày 5,1mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D90- 1,7mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100M |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D60-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100M |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D42-2,1mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D34-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 19 | Co lơi 45o uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Co 90o uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | LĐ Co 90o uPVC D114, Co lơi 45o uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Co lơi 45o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Co 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | LĐ Co 90o uPVC D60, Co lơi 45o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Co lơi 45o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Co 90o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | LĐ Co 90o uPVC D42, Co lơi 45o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Co 90o uPVC D34 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | LĐ Co 90o uPVC D34 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | LĐ Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Tê uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Co giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | LĐ Tê uPVC D90x60, Co giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Nối giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | LĐ nối giảm D60/34, Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | LĐ nắp bịt D114 bằng PP măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | LĐ nắp bịt D60 bằng PP măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | LĐ phều thu mái đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác D90 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC D34-2mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC D27-1,8mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC D21-1,6mm bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 46 | + Co 90o PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | LĐ Co 90o PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | + Co 90o PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ Co 90o PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | + Co 90o PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | + Co 90oren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | LĐ Co 90o PVC D20, Co 90oren trong PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | + Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | LĐ Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | LĐ van khóa PVC đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 2 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m |
| 3 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 4 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-16,0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Bóng đèn huỳnh quang âm trần 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 6 | Đèn DOWLIGHT âm trần D120-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm đôi âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 8 | Bộ 3 công tắc âm tường 10A-250V(bao gồm cả mặt nạ, đế âm tường và3 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ công tắc cầu thang âm tường 10A-250V(bao gồm cả mặt nạ, đế âm tường và 1 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Áp-tô-mát 2 cực 300A-2P-600V - Icu=50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Áp-tô-mát 2 cực 150A-2P-600V - Icu=65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Áp-tô-mát 2 cực 175A-2P-600V - Icu=65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Áp-tô-mát 2 cực 100A-2P-600V - Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Áp-tô-mát 2 cực 40A-2P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Áp-tô-mát 1 cực 100A-1P-600V - Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Áp-tô-mát 1 cực 40A-1P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Áp-tô-mát 1 cực 32A-1P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Áp-tô-mát 1 cực 25A-1P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Áp-tô-mát 1 cực 20A-1P-600V - Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Tủ điện hạ thế âm tường chứa 8-12 Module Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ điện hạ thế âm tường chứa 5-8 Module Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ điện hạ thế âm tường chứa 3-6 Module Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây âm tường hoăc âm sàn Ø = 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây âm tường hoăc âm sàn Ø = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây âm tường hoăc âm sàn Ø = 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây âm tường hoăc âm sàn Ø = 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Quạt hút âm trần 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Hộp đấu dây 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 31 | Máy lạnh (2.0hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Máy lạnh (2.5hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| U | Vật tư tủ điện nhẹ | |||
| 1 | Ống nhựa cứng luồn dây âm tường hoăc âm sàn Ø = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 2 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 3 | Cáp điện thoại 3E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 4 | Cáp Internet 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 5 | Bộ chia truyền hình 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia điện thoại 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ chia internet 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ô cắm tivi âm tường 2 hạt bao gồm cả đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Ô cắm điện thoại âm tường 2 hạt bao gồm cả đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Ô cắm điện thoại âm tường 4 hạt bao gồm cả đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Ô cắm internet âm tường 2 hạt bao gồm cả đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Ô cắm internet âm tường 4 hạt bao gồm cả đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa cứng luồn dây âm tường hoăc âm sàn Ø = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| V | Nhà quản lý kênh chính Bắc | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | M3 |
| 2 | BTCT M200 cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | BTCT M200 xà dầm, đà kiềng nhà đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 4 | BTCT M200 sàn nhà đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | BTCT M200 sê nô, lanh tô đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 7 | BT M100, đá 4x6, rộng <= 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | M3 |
| 8 | BT M100, đá 4x6, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | M3 |
| 9 | Đá chẻ (15x20x25)cm xây vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | M3 |
| 10 | Đá chẻ (15x20x25)cm xây móng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=10cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | M3 |
| 13 | Gạch ống (10x10x20)cm xây hộp gen, dầm cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M3 |
| 14 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | M3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | M3 |
| 16 | Gạch thẻ (5x10x20)cm xây bồn hoa, bậc tam cấp, lan can ,bếp, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | M3 |
| 17 | Lát đá hoa cương (đen tia chớp), tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,49 | M2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,69 | M2 |
| 20 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | M2 |
| 21 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | M2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,46 | M2 |
| 23 | Trát dầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,11 | M2 |
| 24 | Láng vữa XM M75-5cm đáy bể nước, đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, kẻ ron vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | M |
| 26 | Quét nước XM 2 nước vào đáy, tường trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,66 | M2 |
| 27 | Đắp cát CT bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100M3 |
| 28 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic (200x250)cm, (vữa XM M75 tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | M2 |
| 29 | Lát nhà vệ sinh gạch ceramic nhám (300x300)cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | M2 |
| 30 | Ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | M2 |
| 31 | Lát nền gạch ceramic (600x600)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,66 | M2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám (300x300)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | M2 |
| 33 | Vữa M75 lát gạch ceremic dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,48 | M2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường, cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100M2 |
| 39 | Bả matis vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,04 | M2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,06 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,98 | M2 |
| W | SXLD thép móng, cột ( tờ 18/33) | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản đáy D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, cao <=4m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, cao <=4m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm, đà kiềng, cao <=4m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm, đà kiềng, cao <=4m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | Tấn |
| X | SXLD thép dầm, sàn, sê nô ( tờ 27/33) | |||
| 1 | SXLD thép sàn Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm, đà kiềng, cao <=4m, Þ<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm, đà kiềng, cao <=4m, Þ<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| Y | SXLD thép tấm đan ( tờ 31/33 ) | |||
| 1 | SXLD thép tấm đan Þ<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 2 | Làm khung trần thép hộp 40x80x1,2mm (2,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | Tấn |
| 3 | Thép hộp 40x80x1,2mm (2,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,41 | kg |
| 4 | LD khung trần thép hộp 40x80x1,2mm (2,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | Tấn |
| 5 | Làm xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm (2,83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 6 | Thép hộp 40x80x1,5mm (2,83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,52 | kg |
| 7 | LD xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm (2,83kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 8 | SX cầu phong thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Tấn |
| 9 | Thép hộp 30x30x1,2mm (1,13kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,4 | kg |
| 10 | Thép hộp 14x14x1mm (0,44kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,69 | kg |
| 11 | LD cầu phong thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Tấn |
| 12 | Đào móng CT máy đào<=0,8m3, rộng<=6m,ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M3 |
| 14 | Đắp đất CT bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100M3 |
| 15 | Đào BS để đắp,mđ<=0,8m3,ĐCII(KL đắpx1,13-KL đào*0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100M3 |
| 16 | V/c đất L <=300m - Ôtô 7T,ĐC II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100M3 |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2 - 4766 viên (344x221x10,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100M2 |
| 18 | Ngói úp nóc (5v/m) - 186 viên (340x170x15)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | M2 |
| 19 | Laphông tole lạnh dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100M2 |
| 20 | SX cửa sắt ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 21 | Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,06 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 23 | Sơn cửa ĐS bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 24 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) Đ1-6 bộ (1,6x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 25 | Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, chia ô + không chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) Đ2,Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | M2 |
| 26 | Cửa sổ mở trượt nhôm kính sơn tĩnh điện, không chia ô, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) S1-11 bộ (1,2x1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | M2 |
| 27 | Cửa sổ lật nhôm kính sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (gồm thanh profile, khuôn, cánh cửa, độ dày nhôm thân cánh cửa và bao xung quanh 2mm, bản lề, khóa, gioăng, keo, keo ép góc, ốc vít và công lắp đặt) S2- 2 bộ (0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| 28 | Hoa sắt vuông 14x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | M2 |
| 29 | LĐ hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | M2 |
| 30 | Khóa Việt Tiệp TP 04511 (đã tính trong ĐG cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Z | Hàng rào + sân nhà quản lý | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | M3 |
| 2 | Láng vữa mác 75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,67 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,03 | M3 |
| 4 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100M2 |
| 5 | Xây tường gạch ống 10x10x20, chiều dầy <=30cm, cao <=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | M3 |
| 6 | Gạch ống (10x10x20)cm xây cột, trụ, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M3 |
| 7 | Gạch thẻ (5x10x20)cm xây bồn hoa dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | M3 |
| 8 | Gạch thẻ (5x10x20)cm xây móng, dày >30cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,05 | M2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 11 | Đào móng CT máy đào<=0,8m3, rộng<=6m,ĐCII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất CT bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M3 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | M2 |
| 15 | Sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | M2 |
| 16 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn ici dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | M2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,16 | M2 |
| 18 | Thép hộp 14x14x1,2mm (0,53kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,52 | kg |
| 19 | Thép hộp 40x40x2mm (2,51kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,26 | kg |
| 20 | Thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,03 | kg |
| 21 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,16 | M2 |
| 22 | SX cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 23 | Thép hộp 40x40x1,2mm (1,51kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | kg |
| 24 | Thép hình V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | kg |
| 25 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,23 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | M2 |
| 27 | Bánh xe D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép hàng rào, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,52 | M2 |
| AA | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D220 dày 5,1mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3,2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D90- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D60-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D42-2,1mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D34-2mm- mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 7 | Co lơi 45o uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ Co lơi 45o uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Co lơi 45o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Co 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Co 90o uPVC D60, Co lơi 45o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Co 90o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | LĐ Co 90o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Co 90o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | LĐ Co 90o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Co 90o uPVC D34 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ Co 90o uPVC D34 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | LĐ Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ nối giảm D60/34, Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu nối D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | LĐ nắp bịt D114 bằng PP măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ phều thu sàn đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, độ sau khoan <=50m, ĐK khoan <=200mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D34-2mm-bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D20-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 30 | LĐ ống PVC D49-2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 31 | + Co 90o PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | LĐ Co 90o PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | + Co 90o PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | + Co 90oren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | + Co 45o PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | LĐ Co 90o PVC D20, Co 90oren trong PVC D20, Co 45o PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | + Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | + Ba chạc Y PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | LĐ Tê PVC D21, ba chạc PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | LĐ van khóa PVC đường kính D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ van khóa PVC đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van phao tự động D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | LĐ van 1 chiều crefin đồng đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt (tay gạt, nắp đóng êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nhựa bao gồm giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo sứ (chậu rửa mặt)+ chân sứ dài- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rưả chén inox 3 hộc 1 bàn- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | LĐ vòi chậu rưả chén bằng inox nóng lạnh - loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi lavabo inox nóng lạnh- loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi chữ nhật(50x70) - tráng bạc, chống nấm mốc, ngăn hơi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính kt 500x125x22 mạ Cr-Ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 2 vòi, 1 hương sen bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Máy bơm nước , cột áp H=42-24,9m; lưu lượng 0,6-2,4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bồn chứa nước inox ngang, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 2 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 3 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 4 | Bóng đèn huỳnh quang âm trần 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Đèn DOWLIGHT âm trần D120-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ cắm đôi âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 7 | Bộ 3 công tắc âm tường 10A-250V(bao gồm cả mặt nạ, đế âm tường và3 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Áp-tô-mát 2 cực 125A-2P-600V - Icu=35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Áp-tô-mát 1 cực 32A-1P-600V - Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Áp-tô-mát 1 cực 20A-1P-600V - Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Tủ điện hạ thế âm tường chứa 8-12 Module Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Ống ruột gà luồn dây âm tường Ø = 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 14 | Ống ruột gà luồn dây âm tường Ø = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 15 | Ống ruột gà luồn dây âm tường Ø = 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 16 | Quạt hút âm trần 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Hộp đấu dây(11x11x5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi