Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203326-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200128293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đầu tư phát triển nghành nông nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 10:50:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Phần xây lát nhà trạm bơm
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 15,99 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V 18,29 m3
3 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo chương V 33,57 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Theo chương V 9,27 m3
5 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo chương V 5,52 m3
6 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Theo chương V 7,43 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 28,33 m3
8 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 20,13 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,19 m3
10 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 8,05 m3
11 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 10,51 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 22,84 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 27,04 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 92,04 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 197,4 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 47,56 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 44,25 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 76,84 m
19 Lát nền gạch KT 500x500mm, XM PCB40 M75 Theo chương V 14 m2
20 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 M75 Theo chương V 5,6 m2
21 Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40, mác 75 Theo chương V 15,24 m2
22 Bản lề cửa Theo chương V 10 chiếc
23 Móc cửa sổ Theo chương V 1 chiếc
24 Then ngang cửa đi Theo chương V 1 chiếc
25 Khoá Việt Tiệp Theo chương V 1 chiếc
26 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 2,259 100m2
27 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo chương V 0,4462 100m2
28 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0552 100m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,7999 100m2
30 Ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,044 100m2
31 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo chương V 1,2752 100m2
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0209 100m2
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 0,41 m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chương V 1,2065 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chương V 3,2245 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,2282 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 1,166 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0495 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0728 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,1849 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 1,349 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chương V 1,0552 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0521 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 2,9598 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0891 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo chương V 0,0361 tấn
47 Lan can cầu thang INOX 304 Theo chương V 9,7 m
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V 0,1586 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,1586 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 0,1643 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1643 tấn
52 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo chương V 0,1164 tấn
53 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo chương V 0,1164 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 51,18 m2
55 Lợp mái bằng tôn loại AD11 (11 sóng) dày 0,42mm Theo chương V 0,3633 100m2
56 Tôn cửa đi và cửa sổ dập huỳnh dày 1mm Theo chương V 3,23 m2
57 Tôn úp nóc Theo chương V 15,03 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 180,49 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 128,59 m2
60 Cửa nhựa lõi thép Theo chương V 1,88 m2
61 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 314,902 m3
62 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V 12,5961 100m3
63 Vận chuyển đất, đất C1 Theo chương V 3,0491 100m3
64 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,555 100m3
65 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 253,92 m3
66 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 10,1568 100m3
67 Cột điện ly tâm 7,5m Theo chương V 1 cột
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T Theo chương V 1 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 5 cái
70 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo chương V 31,88 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Theo chương V 5,37 m3
72 Phá dỡ kết cấu tường đá Theo chương V 3,76 m3
73 Tháo dỡ mái ngói,cao <=4m Theo chương V 37,76 m2
74 Vận chuyển phế thải Theo chương V 41,01 m3
75 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Theo chương V 52,2875 100m
76 Tát nước Theo chương V 5 ca
B * Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V 2 cái
3 Quả sứ Theo chương V 2 cái
4 Chân bật thép Theo chương V 20 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo chương V 15 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo chương V 20 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V 6 cọc
8 Khớp đo điện trở của đất Theo chương V 1 cái
C * Phần điện động lực
1 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 Theo chương V 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo chương V 12 m
3 Ghíp đồng nhôm A25 Theo chương V 4 bộ
4 Đầu cốt đồng M25 Theo chương V 26 cái
5 Đầu cốt đồng M5 Theo chương V 8 cái
6 Móc treo Theo chương V 2 cái
7 Đai ôm Theo chương V 2 cái
8 Sắt D = 6mm treo cáp ngoài trời Theo chương V 7,77 kg
9 Băng dính cách điện Theo chương V 5 cuộn
D * Phần điện ánh sáng
1 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 30 m
8 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V 1 bộ
10 Băng dính cách điện Theo chương V 5 cuộn
11 Vít nở Theo chương V 35 cái
E *Phần thiết bị vệ sinh
1 Máy bơm nước Hàn Quốc Theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
4 Vòi chậu Theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V 0,05 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo chương V 0,7 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo chương V 1 cái
17 Van khóa đường nước tổng Theo chương V 1 cái
18 Van khóa O90 đường thoát nước nền nhà máy Theo chương V 1 cái
19 Quả cầu lọc rác Theo chương V 1 bộ
20 Kép đồng Theo chương V 5 cái
21 Van phao điện Theo chương V 1 bộ
22 Băng nở trắng Theo chương V 6 cuộn
23 Keo dán ống Theo chương V 12 hộp
24 Van hút O27 Theo chương V 1 cái
25 Khoan giếng, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III Theo chương V 35 m
26 Công các loại (4/7) Theo chương V 0 công
F *Phần thiết bị bơm
1 Tổ máy bơm HS250-33 Theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện trực tiếp dùng khởi động từ Theo chương V 1 cái
3 Bu lông chân mềm máy bơm M20x150 Theo chương V 4 cái
4 Bơm con 0,75kw mồi nước bơm chính Theo chương V 1 bộ
5 Bơm chân không BCK220-680 Theo chương V 1 bộ
6 Pa lăng xích 1 tấn nâng động cơ Theo chương V 1 bộ
7 Rọ rác D250 lỗ 50x50 Theo chương V 1 cái
8 Cút chống xâm thực D250 Theo chương V 1 cái
9 Ống hút thép D250 dày 3ly chưa có bích Theo chương V 37 m
10 Bích hút thép D250x12ly 12 lỗ Theo chương V 24 cái
11 Cút hút D250 - 27 độ Theo chương V 1 cái
12 Côn xả D250 Theo chương V 1 cái
13 Cút xả D250 - 30 độ Theo chương V 1 cái
14 Cút xả D250 - 60 độ Theo chương V 1 cái
15 Ống xả thép D250 dày 3ly chưa có bích Theo chương V 6,5 m
16 Bích xả thép D250x12ly 12 lỗ Theo chương V 6 cái
17 Clắpê xả D250 Theo chương V 1 cái
18 Thiết bị hỗ trợ van hút sâu D250 trên ống hút Theo chương V 1 cái
19 Bích chuyển đổi D250-300 cho van hút sâu Theo chương V 2 cái
20 Thiết bị hỗ trợ phân tải va đập D250 trên ống xả Theo chương V 1 cái
21 Thiết bị hỗ trợ để bơm làm việc ổn định trên ống xả Theo chương V 1 cái
22 Doăng cao su D300 Theo chương V 4 cái
23 Doăng cao su D250 Theo chương V 60 cái
24 Bu lông bích M16x70 Theo chương V 216 cái
25 Xe cẩu máy bơm phụ kiện lên xe tải Theo chương V 1 chuyến
26 Xe cẩu ống hút, ống xả lên xe tải Theo chương V 1 chuyến
27 Xe vận chuyển máy bơm Theo chương V 57 km
28 Chi phí hạ bơm và phụ kiện xe tải xuống và vận chuyển vào TB Theo chương V 1 máy
29 Chi phí lán trại trông nom bơm và thiết bị khi chưa bàn giao Theo chương V 30 ngày
30 Chi phí liên quan đến lắp đặt máy bơm, đường ống phụ kiện, tủ điện, bơm mồi Theo chương V 1 máy
31 Chi phí mời chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, vận hành, hiệu chỉnh, xử lý trục trặc kỹ thuật tại công trình và nghiệm thu Theo chương V 1 máy
32 Thuê máy hàn để hàn cắt phục vụ lắp đặt toàn hệ thống Theo chương V 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->