Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200155218-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý công trình xây dựng huyện Na Hang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200151012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách TW (thực hiện Chương trình 30a thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững) vốn ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-30 15:24:00 đến ngày 2020-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,951,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Toàn bộ 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác: Chi phí không xác định được từ thiết kế Toàn bộ 1 Khoản
B Nền, mặt đường, tường chắn, gia cố chân taluy
1 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,4861 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,4861 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đào cấp, đào rãnh, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 213,7774 100m3
4 Đào móng cống, chân khay, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,865 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng chuyển từ đào sang đắp, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 213,7774 100m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,598 100m3
7 Phá đá rãnh + khuôn đường, đá cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m3
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,03 100m3
9 Vận chuyển đá tận dụng sang xây cống, chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,2944 100m3
10 Vận chuyển đá đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,7356 100m3
11 Đắp nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 194,6959 100m3
12 Đào xúc đất cấp 3 về đắp Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,229 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 về đắp Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,229 100m3
14 Đắp cống K95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,1556 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,41 m3
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 51,61 m3
C Cống thoát nước ngang
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 89,15 m3
2 Xây đá hộc, xây cống Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 419,38 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,1467 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 69,55 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,7025 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,7164 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 203 cái
8 Sản xuất bê tông mối nối, M150 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,31 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 775,61 m2
10 Chét khe nối, vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,94 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->