Gói thầu: Xây lắp+hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MAI LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp+hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:31:00 đến ngày 2020-02-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,330,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 181,9024 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 16,3712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18,1902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18,1902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 18,1902 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,247 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6247 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6247 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 25,9595 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11,0048 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1897 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,151 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 22,7808 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,7547 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0943 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,0118 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1908 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,8112 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Mua cống tròn D800 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 76 | m |
| 23 | Đế cống tròn D800 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 152 | Cái |
| 24 | Gioong cao su | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 76 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=800mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,76 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 128 | cái |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 34,829 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,1346 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,0917 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,0917 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,0917 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 153,053 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13,7748 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,3053 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,3053 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,3053 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,4947 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 321,2626 | 100m |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 59,443 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 51,079 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,6138 | 100m2 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 622,9158 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 393,385 | m3 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,4378 | 100m3 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,1859 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,456 | 100m |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,5545 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 19,34 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,4752 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 4,7485 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,5864 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 250,3744 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 78,936 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 129,504 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 329,3104 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 10,252 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,8634 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,3311 | tấn |
| 62 | Con tiện xi măng màu trắng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.170 | con |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.170 | cái |
| 64 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | 100m |
| 65 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 240 | m2 |
| 66 | Bao tải đựng đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3.200 | cái |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120 | m3 |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120 | m3 |
| 69 | Nhổ cọc tre | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | 100m |
| 70 | Dây thép buộc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 71,04 | kg |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,8452 | 100m3 |
| 72 | Rải bạt dứa lót chống mất nước xi măng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.608,62 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 160,862 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.608,62 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezado | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1.608,62 | m2 |
| 76 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 195 | m2 |
| 78 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 3,06 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2,448 | m3 |
| 80 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 60 | m |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 1,08 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 120 | cái |
| 84 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 20,9646 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 8,3858 | m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 15,0058 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 48,1844 | m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 56,656 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 50 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,656 | m3 |
| 91 | Rải cáp ngầm, dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5 | 100m |
| 92 | Rải cáp ngầm, dây đồng trần M10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5 | 100m |
| 93 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m loại 5 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6 | cột |
| 94 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép bát giác liền cần cao 8m chiều cao cột <=10m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7 | cột |
| 95 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | bộ |
| 96 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | |
| 99 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 130 | m |
| 100 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 13 | 1 Cọc |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 500 | m |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 2 | cái |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 349,001 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 107 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 349,001 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 349,001 | m2 |
| 109 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | cây |
| 110 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12 | gốc cây |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 12,0088 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1201 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1201 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất tiếp 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 0,1201 | 100m3 |
| 115 | Cổng phụ hoa sắt, pano tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 6,094 | m2 |
| 116 | Trồng, chăm sóc cây sưa đỏ hoặc gỗ Giáng Hương đường kính cây 10-15 cm (nhân công 3/4 0,48) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 11 | cây/lần |
| 117 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến đường kính cây từ 10-15cm (Nhân công 3/4: 0,48) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật HSMT | 17 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi