Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục ĐZ 35kV: Lào Cai- Sa Pa, Lào Cai-Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200201041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục ĐZ 35kV: Lào Cai- Sa Pa, Lào Cai-Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:36:00 đến ngày 2020-02-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,427,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | 1. ĐZ 35kV Lộ 374- Lào Cai- Sa Pa (từ cột 19 đến cột 23) | |||
| C | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn Polymer ≥ 120kN (đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu KT | 15 | Chuỗi |
| 2 | Sứ VHĐ 35 kV(cả ty) | Theo yêu cầu KT | 29 | Quả |
| 3 | Bộ giáp níu dây dùng cho dây trần AC 95 | Theo yêu cầu KT/ Nhà thầu không chào giá vào mục này | 15 | Bộ |
| D | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng MT-4 | Theo yêu cầu KT | 2 | Móng |
| 2 | Móng néo 15-5 | Theo yêu cầu KT | 4 | Móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-190-9,2 | Theo yêu cầu KT | 2 | Cột |
| 4 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo П-35B | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XĐV-35(bộ) | Theo yêu cầu KT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh XRN35-1L | Theo yêu cầu KT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu KT | 4 | Bộ |
| 9 | Chụp ngọn cột | Theo yêu cầu KT | 3 | Bộ |
| 10 | Ống nối nhôm A95 | Theo yêu cầu KT | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A120 | Theo yêu cầu KT | 12 | Cái |
| 12 | Dây néo MN 16-14 | Theo yêu cầu KT | 4 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm AC95/16 bọc mỡ | Theo yêu cầu KT | 76,5 | Mét |
| 14 | Ghíp nhôm 3BL25-95 | Theo yêu cầu KT | 30 | Cái |
| E | Phần nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, căng dây lấy độ võng dây AC 95/16 | Theo yêu cầu KT | 2,166 | Km.dây |
| F | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 10B | Theo yêu cầu KT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo chụp vuông | Theo yêu cầu KT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo xà néo K | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo XN35 | Theo yêu cầu KT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ XĐ-1L | Theo yêu cầu KT | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo sứ đứng 35KV | Theo yêu cầu KT | 0,2 | 10sứ |
| 7 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo yêu cầu KT | 24 | Chuỗi |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu KT | 1 | Vị trí |
| H | 2. ĐZ 35kV Lào Cai-Mường Khương (từ cột 97 đến cột 137) | |||
| I | Phần vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35 kV - 630 A | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACRS 95/29 mm2 bọc mỡ (không tính hao hụt và độ võng) | Theo yêu cầu KT | 5.511 | Mét |
| 3 | Dây nhôm AC95/16 bọc mỡ (không tính hao hụt và độ võng) | Theo yêu cầu KT | 22.017 | Mét |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn Polymer ≥ 120kN (đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu KT | 369 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép Polymer ≥ 120kN (đủ phụ kiện, cả khánh) | Theo yêu cầu KT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Sứ VHĐ 35 kV(cả ty) | Theo yêu cầu KT | 17 | Quả |
| 7 | Bộ giáp níu dây dùng cho dây trần AC 95 | Theo yêu cầu KT/ Nhà thầu không chào giá vào mục này | 396 | Bộ |
| J | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A120(2 lỗ) | Theo yêu cầu KT | 72 | Cái |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25- 95 | Theo yêu cầu KT | 153 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo yêu cầu KT | 12 | Cái |
| 4 | Khóa néo ép dây dẫn NY-185/30 | Theo yêu cầu KT | 24 | Cái |
| 5 | Sơn biển số cột và biển cấm | Theo yêu cầu KT | 74 | VT |
| 6 | Xà XĐV-35(bộ) | Theo yêu cầu KT | 2 | Bộ |
| K | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây dẫn AC 95 | Theo yêu cầu KT | 27,528 | Km.dây |
| 2 | Tháo sứ đứng 35KV | Theo yêu cầu KT | 0,5 | 10sứ |
| 3 | Tháo xà đỡ XĐ-1L | Theo yêu cầu KT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo yêu cầu KT | 420 | Chuỗi |
| 5 | Tháo cầu dao 35kV | Theo yêu cầu KT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi