Gói thầu: XL: Xây lắp (1.1+1.2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp (1.1+1.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:22:00 đến ngày 2020-02-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 788,267,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: SỬA CHỮA ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,3008 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2619 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển, bốc dỡ tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| B | CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2075 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,1958 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5043 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5043 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8733 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5462 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,1958 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3469 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3469 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| D | NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 4 | Làm vách kính khung nhôm, 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm I100x55x4,57,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 8 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,68 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,068 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,18 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách nhôm, kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m |
| 18 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m2 |
| E | HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0902 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,0902 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,98 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4898 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1347 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| G | SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,986 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,986 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,986 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| H | VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| I | BAN NHÂN DÂN ẤP 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 2 | Thay ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| J | BAN NHÂN DÂN ẤP 2 | |||
| 1 | Thay ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt Ray 24-26kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 8 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm gắn bằng matit cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| K | BAN NHÂN DÂN ẤP 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Thay ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | BAN NHÂN DÂN ẤP 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0304 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1152 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0304 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1152 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng cây hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 10m2/ lần |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | 100m2/ lần |
| N | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi