Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Di dời hệ thống điện phục vụ công tác GPMB Tiểu dự án đường liên huyện Can Lộc - Lộc Hà thuộc dự án (BIIG2 Hà Tĩnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200147907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng Di dời hệ thống điện phục vụ công tác GPMB Tiểu dự án đường liên huyện Can Lộc - Lộc Hà thuộc dự án (BIIG2 Hà Tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 08:18:00 đến ngày 2020-02-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Sản xuất Sứ cách điện đứng PI 24kV + PK, ty sứ, Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả KT theo chương V | 20 | sứ |
| 2 | Chuỗi Polyme 24kV + PK dây bọc, Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại <=35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Mô tả KT theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Cặp cáp nhôm đúc 3 bulông | Mô tả KT theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Sản xuất Dây AC70/11 bọc PVC, Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.040,4 | m |
| 5 | Sản xuất Xà néo cột đơn, Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất Xà néo lệch 3 tầng , Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 140kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất Xà đỡ lệch 3 tầng, Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Sản xuất Xà phụ XP1, Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =<15kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất Cột BTLT PC-18m-35 (nối) Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả KT theo chương V | 2 | mối |
| 11 | Sản xuất Cột BTLT NPC.1-18-190-9.2, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả KT theo chương V | 2 | mối |
| 13 | Sản xuất Cột BTLT NPC.1-18-190-13, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả KT theo chương V | 1 | mối |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông H<=14m, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6 | cột |
| 17 | Tháo hạ xà đường dây | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1,103 | km |
| 19 | Tháo đứng 6-10kV trên cột tròn - Tháo trên cột | Mô tả KT theo chương V | 9 | quả |
| 20 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn <=2 bát sứ cho dây dẫn, chiều cao thay <=20m | Mô tả KT theo chương V | 7 | chuỗi |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Sản xuất Cột BTLT NPC.1-8.5-190-5.0 ;Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Mô tả KT theo chương V | 73 | cột |
| 2 | Sản xuất Cột BTLT NPC.1-8.5-190-4.3 , Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Mô tả KT theo chương V | 56 | cột |
| 3 | Sản xuất Cột BTLT NPC.1-10-190-5.0 ,Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Sản xuất Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2, Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | km |
| 5 | Sản xuất Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2, Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 3,415 | km |
| 6 | Sản xuất Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2, Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện <=95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 714 | m |
| 7 | Sản xuất Hộp công tơ H4, Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Sản xuất Hộp công tơ H2, Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 9 | Sản xuất Hộp công tơ H1, Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Sản xuất Hộp công tơ 3pha, Lắp đặt điện kế 3 pha ( Công tơ 3 pha ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 3 | tủ |
| 12 | Sản xuất, Kẹp xiết cáp Lắp đặt kẹp néo cáp ABC, tiết diện cáp <=4x120mm2 | Mô tả KT theo chương V | 83 | cái |
| 13 | Sản xuất Đầu cốt đồng nhôm AM50, ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | 10 cái |
| 14 | Sản xuất Đầu cốt đồng nhôm AM95, ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 16 | 10 cái |
| 15 | Kẹp bổ trợ 4 | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 16 | Ghíp nhựa đôi | Mô tả KT theo chương V | 700 | cái |
| 17 | Bom treo cáp | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Sản xuất Cổ dề treo cáp cột đơn, Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả KT theo chương V | 65 | bộ |
| 19 | Sản xuất Cổ dề treo cáp cột đôi, Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =<15kg | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 21 | Tháo hạ cột bê tông H<=10m, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30 | cột |
| 22 | Tháo hạ cột bê tông H<=8m, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 92 | cột |
| 23 | Tháo dỡ dây nhôm AV tiết diện dây 95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 12,577 | km |
| 24 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | km |
| 25 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,423 | km |
| 26 | Tháo dỡ xà trọng lượng <=15kg | Mô tả KT theo chương V | 110 | bộ |
| 27 | Thay hộp công tơ 1 pha <= 2 công tơ 1 pha hoặc Hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả KT theo chương V | 76 | hộp |
| 28 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả KT theo chương V | 42 | hộp |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT8 | Mô tả KT theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC3 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Móng cột đơn M1 | Mô tả KT theo chương V | 57 | móng |
| 5 | Móng cột đôi M2 | Mô tả KT theo chương V | 37 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả KT theo chương V | 27 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả KT theo chương V | 27 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả KT theo chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả KT theo chương V | 17 | Vị trí |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi